. LỜI GIẢI( 79 câu NGÔ THÁI THỌ)- GV giải: Trương Thị Nguyên Câu 1. Đáp án B + Mạch chỉ tiêu thụ công suất khi có điện trở R, vậy với mạch L nối tiếp C thì công suất tiêu thụ trong mạch bằng 0. Câu 2. Đáp án D + U 2 U 2 U 2 1502 U 2 902 UR 120 V P RI2 R C R P 2.120 240 W IUR Câu 3. Đáp án B + Tần số của dòng điện khi tốc độ quay của roto tính theo vòng/phút được xác định theo biểu thức: f np np 314 n.5 n 600 (vòng/phút) 60 2 60 2.3,14 60 Câu 4. Chọn đáp án C + Ta có: I I0 6 2 6A 22 Câu 5. Chon đáp án C + Ta có: cos UR cos 450 100 U 100 2V U U Câu 6. Chọn đáp án C + Ta có: f pn 4.900 60 Hz 60 60 Câu 7. Chọn đáp án D + Ta có: ZL 2ZC suy ra tại thời điểm t điện áp tức thời giữa 2 đầu tụ điện là 20 V thì giữa hai đầu cuộn cảm là –40 V. u uR uL uC 60 20 40 40V Câu 8B P UI.cos 110 2.2.cos 220W. 4
Câu 9.D Php P2R 10002.106.20 1653W. U2 1102.106 Câu 10.D Z R 2 ZL ZC 2 402 (60 40)2 40 2 Suy ra I 0 U0 240 2 6A. Ta có: Z 40 2 tan ZL ZC 20 60 1 . R 40 4 Suy ra i 6 cos 100 t A. 4 Câu 11.B Ta có: i = 0,05cos100πt (A). Suy ra: q 0, 05 cos 100 t C 5.104 cos 100 t C. 2 2 Câu 12. Chọn đáp án D + Đối với mạch chỉ chứa cộn dây thuần cảm thì u nhanh pha hơn i một góc 2 rad + Biểu thức cường độ dòng điện là: i Iocos 100 t A 2 + Tại thời điểm t 1 s thay vào biểu thức cường độ dòng điện ta 600 nhận được pha của dòng điện bằng rad 3 Câu 13 Chọn đáp án B Đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp MB nên ta có: Uo U01 U02 (hình vẽ)
Mà u1 nhanh pha hơn u2 một góc 5 rad nên ta có các góc như hình vẽ. 6 U 01 U 02 U0 220 2 440 2 U01 U02 440 2 sin sin 0, 5 sin sin sin 6 U01 U02 440 2 2 sin cos 2 2 6 2 U01 U02 880 2 sin cos 2 U01 U02 max cos U 01 U02 max 1202V 2 Câu 14. Chọn đáp án B PR I 2R 3.20 180W Tại thời điểm t thì u 220 2V U0 t 1 s u U0 3V 600 2 Khi đó cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không và đang giảm nên ta suy ra i nhanh pha hơn u một góc là rad (đường tròn 3 lượng giác) P UI cos 200.3.cos 300W 3 PX P PR 300 180 120W Câu 15.D Dòng điện không đổi thì: I U R U 12 50. R I 0, 24 Dòng điện xoay chiều thì: I U Z U 100 100 Z I 1
ZL Z 2 R2 1002 502 50 3 L ZL 50 3 0, 28H. 100 Câu 16.D Ta có: N2 = 2,5 N1. Khi quấn ngược trong cuộn sơ cấp 60 vòng dây thì: 0,36 U N1 2n U N2 0, 36U N1 120 0,9N1 N1 120 N1 1200. U 2, 5 N1 => N2 = 2,5N1 = 3000 vòng. => N = N1 + N2 = 4200 vòng. Câu 17.C Khi mạch điện chỉ gồm động cơ ta có: I P 80 10 A U . cos 90.0, 8 9 Z DC U 90 81 I 10 / 9 cos RDC Z DC 64,8 Z DC ZDC Z 2 Z 2 ZL 48, 6 DC L Khi mạch gồm động cơ mắc nối tiếp với điện trở R thì do tần số dòng điện không thay đổi nên ZL không đổi. Động cơ hoạt động bình thường => I’ = I = 10/9 A. 10 10 R 21, 44. (64,8 R)2 48, 62 9 Câu 18.A Khi độ tự cảm L1 = 1/π H thì i cùng pha với u => Mạch xảy ra cộng hưởng => ZL1 = ZC. Khi L2 = 2/π H thì UL đạt cực đại ZL2 Z 2 R2 C ZC L2 2L1 ZL2 2ZL1 2ZC 2ZC ZC2 R2 ZC R 50 ZC ZL1 ZC 50 2 . f .L1 50 f 25Hz.
Câu 19.A Khi mắc dòng điện 1 chiều 16V vào hai đầu đoạn mạch AB thu được I1 = 1A thì hộp X chứa L- r. Từ đó suy ra: Rr U 16 I1 U L 15sin x 12V URr U2 U 2 16V UR 7V U r 15cos x 9V L I2 URr 16 1A R UR 7 Rr 16 I2 Câu 20.C Khi 3 phần tử mắc vào điện áp xoay chiều: P R. R2 U2 2 400 R. 1002 R 20 R2 102 ZL ZC Khi mắc 3 phần tử này cho mạch cùng dao động thì do năng lượng tiêu tốn là do điện trở, do đó ta cần cung cấp một công suất lớn nhất tương ứng là Pcc PCC I 2R I 2 R 1 U 2 . C .R 1 U 2 . 1 .R 0 2 0 L 2 0 LZ 2 Z C 1 .102. 1 .20 0, 09W . 2 100.110 Câu 21: Chọn đáp án A. *Suất điện động cực đại là E0 220 2 V Câu 22: Chọn đáp án A. Hai máy có cùng tần số f nên: f1 f2 p1n1 p2n2 1800 p1 4.n2 n2 7, 5 p1 60
Do 12 n2 18 1, 6 p1 2, 4 Vì p nguyên nên chọn p1 2 f1 pn1 2.186000 60 Hz Câu 23: Chọn đáp án C. tany ZL ZC 1 . ZC ZL 1 R R ZC ZC 0 tan 1, 2 1, 2 ZL R 10 ZC 12 tan 0 R 0 1 .12 ZL R R Câu 24: Chọn C I U max Z L ZC R2 ZL ZC 2 I max U 200 3 2 A. R 100 3 Câu 25: Chọn C Ta có tỷ lệ sau H1 U 2 (là những hao phí) H2 2 U12 H1 100% 80% 20% H2 H1 U 2 18%. 202 3, 2% 2 502 U12 H 100% 3, 2% 96,8% Câu 26: Chọn D Công suất tiêu thụ của mạch: P R2 U2 R U2 400 2002 R 100. R R ZL ZC 2
Câu 27: Chọn B Giá trị của R để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại là R0 ZL ZC r 40 Giá trị của R để công suất trên biến trở là cực đại: R R r2 Z L Z C 2 20 10 Từ hai phương trình trên ta thu được: Z L Z C 60 Giá trị P m 2 U2 60W. Z L Z C Câu 28 Chọn B Điện áp hai đầu X cùng pha với dòng điện → X là điện trở thuần R. Mà điện áp X nhanh pha π/2 rad so với điện áp hai đầu Y → Y là tụ điện. Câu 29: Chọn D E0 N2 f0 n E2 400 vòng. 2 f0 Câu 30: Chọn C Công suất tiêu thụ trên mạch cực đại khi R R0 ZL ZC 100 P R2 U2R ZC )2 P 2 ZL ZC R 80 200R (ZL Pmax R2 (ZL ZC)2 100 R2 1002 Pmax U2 2 ZL ZC R 200 R 50 Câu 31 Chọn A. ZL 50; ZC 100 Z r 2 ZC ZL 2 502.3 502 100
U0Lr U0. r2 Z 2 220 2.100 220 2 L 100 Z u i i r ; tan ZL ZC 50 1 R 50 3 3 u r 6 6 tan Lr r ZL Lr r Lr r 6 3 ud 220 2 cos 100 t V . 3 Câu 32: Chọn B. e1 e0.cos 30V e2 e3 e0.cos 2 e0. cos 2 3 3 30 e0 2.sin.sin 2 e0.sin 10 3 3 Suy ra φ = π/6. Suy ra e0 = 34,6 V. Câu 33: Chọn B. ZL 150; ZC 100 t t1 1 uC 2 150V uL2 ZL .uC 2 225V 75 ZC uC U 0 . ZC .cos 100t 2 V U0.cos 100 t 2 V Z 3 3 uL U 0 . ZL .cos 100t V U0.3 . cos 100 t V Z 3 2 3 uR U0. R .cos 100 t 3 .U 0 .cos 100 t V Z 6 2 6
uRL1 uL1 uR1 U0.3 .cos 100 t1 3 .U 0 .cos 100 t1 U0 3.cos 100 t1 150 2 3 2 6 6 uL2 U0.3 . cos 100 t1 5 225 U 0 100 3V . 2 3 Câu 34: Chọn C. 300 L 0,1H ZL L 173, 2.0,1 17,32 tan ZL tan 300 17, 32 R 30. R R Câu 35: Chọn đáp án B. P U2 cos 2 P1 cos 21 300 1 P2 225W . R P2 cos 22 P2 cos2 300 Câu 36: Chọn đáp án D. Phương trình cường độ dòng điện trong mạch là: i = 6πcos(106πt + π/2) (A). Ban đầu, i = 0 và đang giảm, ta biểu diễn trên hình vẽ. Góc quét sau 2,5.10-7 s là ωt = π/4. Từ hình vẽ suy ra i = - 3π√2 và đang giảm. Câu 37: Chọn đáp án B. U1 N1 1000 50 U2 U1 10V . U2 N2 20 50 Câu 38: Chọn đáp án A. Khi điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại thì:
ZL ZC I U 100 2 2 A. R 100 Câu 39Chọn đáp án D. Vì đoạn mạch chỉ có cuộn cảm nên u và i vuông pha. i2 u2 1 12 u2 1 u 50 3V . 22 1002 I 2 U 2 0 0 Câu 40 Chọn đáp án A. Khi tăng tần số dòng điện lên 2 lần: ZL2 50; ZC2 50. Suy ra khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng => UR = U = 120 V. Câu 41: Chọn đáp án A. Dựa vào đồ thị ta thấy: U0 220V U 110 2 V Câu 42: Chọn đáp án D. Vì đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần nên u nhanh pha hơn i một góc π/2 rad. Suy ra tại thời điểm u 50V U0 và đang tăng thì cường độ dòng điện là 2 i 3 I0 3 .2 3A 2 2 Câu 43: Chọn đáp án B. e1 E0cos e2 E0cos 2 , e3 E0cos 2 3 3 Ở thời điểm t: 30 E0cos cos 30 E0 300 E02 . cos 2 . cos 2 E02 . 1 cos2 cos 4 3 3 2 3
E02 . 2 cos 2 1 1 E 2 . 2 302 1 1 E0 40V 2 2 0 2 2 E 2 0 Câu 44 Chọn đáp án C. Ta có khi φ là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch thì hệ số công suất của mạch là: cosφ = cos60° = 0,50. Câu 45: Chọn đáp án B. f np 600.6 60Hz. 60 60 Câu 46 Chọn đáp án A. f I0 106 Hz 1MHz. 2 Q0 2 Q0 Câu 47: Chọn đáp án B. Ở đây, khi sử dụng mạng điện có điện áp hiệu dụng nhỏ dẫn tới cường độ dòng hiệu dụng trong truyền tải sẽ lớn, do đó công suất hao phí sẽ rất lớn. Để đảm bảo công suất hao phí nhỏ đi, các dây dẫn điện sẽ phải làm rất rất to để điện trở giảm, thiệt hại nhiều về kinh tế! Vấn đề ở đây là kinh tế, còn hoàn toàn có thể tạo ra mạng điện có điện áp hiệu dụng thấp như vậy! Câu 48: Chọn đáp án A. 0,8 R 50 ZL 37,5. R2 Z 2 502 Z 2 L L Câu 49 Chọn đáp án A. Vì đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần nên u nhanh pha hơn i 90o. I0 U0 100 2 2( A) i 2 cos(100t 0,5 )( A) ZL 100 Câu 50 Chọn đáp án D. Khi điện dung thay đổi để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì uRLsớm pha hơn u 90o. Ta có giản đồ như hình bên.
Dựa vào giản đồ suy ra: UR U UL U U2 U 2 UL UC 2 UC 2 U. 2 23 R 3 Câu 51 Chọn đáp án A. R p. l p. l )2 1 H1 R1 d22 s .(0, 5d 1 H2 R2 d12 H2 96%. H P.R 1U 2.cos2 Câu 52: Chọn đáp án A. LC 2 2 ZL 2 ZC Dựa vào đồ thị ta có: +) Xét đường 1 (K mở, trong mạch có R,r,L và C): Tại R = 0: U 2.r U 2r ZL ZC r 2 ZC2 P1 r 2 2 +) Xét đường 2 (K đóng, trong mạch có R và C): Tại R = 20:
P2 U 2.20 202 ZC2 Mà dựa vào đồ thị P1 = P2 => r = 20 Ω. Câu 53: Chọn đáp án D. Li i 4 cos100tA UL ZLI LI 100 2(V ). Câu 54 Chọn đáp án A. Ta có: f = n.p => n = f/p = 6,25 vòng/s = 375 vòng/phút. Câu 55: Chọn đáp án B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P = UIcosφ P U0I0 cos u i 100 2.8 2 cos 400(W ). 2 2 6 2 Câu 56: Chọn đáp án B. + Khi chỉ mắc R hoặc L hoặc C vào nguồn U thì: ZRLU2U ZC U 3 + Khi mắc R, L, C nối tiếp: Z R2 ZL ZC 2 U2 U U 2 5 U 4 3 6 + Cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là: I RLC U 6 1, 2 A. Z 5 Câu 57 Chọn đáp án B. Khi tốc độ quay của rôto được tính theo đơn vị vòng/phút thì ta có tần số được xác định theo công thức f = np/60. Vậy suất điện động do máy tạo ra có tần số là f np 900.4 60Hz. 60 60 Câu 58: Chọn đáp án C. Do dòng điện trong mạch sớm pha 450 so với điện áp hai đầu đoạn mạch nên ta có độ lệch pha giữa u và i là φ = -π/4 rad. tan U L U C tan U L U C 1 UL UC 100 UR 4 100
U 2 U 2 U L UC 2 1002 (100)2 U 100 2V . R Câu 59: Chọn đáp án A. ZL L 2 fL 2 .50. 1 50 2 ZC 1 1 C 2 fC R thay đổi để công suất tiêu thụ trên điện trở đạt cực đại nên ta có: R0 r 2 ZL ZC 2 100 602 (50 ZC )2 ZC 130. C 1 103 F. ZC 13 Câu 60: Chọn đáp án B. U1 N1 220 4400 N2 120. U2 N2 6 N2 Vậy số vòng dây cuộn thứ cấp là 120 vòng. Câu 61: Chọn đáp án C. R1 / / R2 RN R1R2 3.6 2(). R1 R2 36 H Acoich U N It UN IRN RN 0, 667 66, 7%. A It I (RN r) RN r Câu 62: Chọn đáp án D. U U 2 U L UC 2 R Ban đầu khi ω = ω1 thì I UR U L UC 100 25 100 R Z L ZC R ZL ZC ZC R R Z L 4 Z 'L 2ZL R 'C 2 Khi ω = 2ω1 Z ZL ZC ZC R 2 2 Xảy ra cộng hưởng thì I max UL Imax .Z 'L U . R 125 62,5V . R 2 2 Câu 63: Chọn đáp án D. Áp dụng bài toán hai giá trị của R cho cùng một công suất tiêu thụ trên mạch:
R1R2 R02 U4 R1 R1 1204 R1 18. 4 Pm2ax 0, 5625 4.3002 Câu 64: Chọn đáp án C. U1 n1 220 1000 n2 2200 vòng. U2 n2 484 n2 Câu 65: Chọn đáp án C. Dựa vào đồ thị ta thấy tại một thời điểm bất kì u luôn nhanh pha hơn i một góc π/2 nên chứng tỏ đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. Câu 66: Chọn đáp án B. cos 1 U R1 ; cos2 UR2 U U UR2 2UR1 cos2 2 cos1 Lại có i1, i2 vuông pha: 2 1 2 cos 2 2 cos 2 2 sin 2 2 tan 2 1 cos 2 2. 2 5 Câu 67: Chọn đáp án B. 2LC 2 1 2L 1 C ZC 2ZL U2 2 2 2 2U L )2 2 2 2 AB U R UL UC U R (U L U R U L U AM
U AM 100V. Câu 68: Chọn đáp án D. Từ đồ thị ta có: cosR4 2 4 ZL ZC 2 16. 2 42 ZL ZC 2 Hệ số công suất của mạch khi 4 R 4 cos 3 0, 5. 3 2 4 16 3 Câu 69: Chọn đáp án A. UMB I A2 ZL ZC 2 (UMB ) min ZL ZC 30. => xảy ra hiện tượng cộng hưởng U AB I (R r)2 ZL ZC 2 I (R r) I 2,5A. UMB I.r 25(V ). Câu 70: Chọn đáp án D. U U 2 (U L UC )2 602 (40 120)2 100V . R Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì UR = U = 100V. Câu 71 Chọn đáp án A. I U 100 2A Q RI 2t 50.22.(60.5) 60000(J ). R 50
Câu 72: Chọn đáp án D. U U0 120 2 120 3V . 22 Câu 73: Chọn đáp án B. LC 2.105 2LC 2 ZL 2; ZC tan 1 tan ZL ; R ZC 1 tan tan 1 R 2 3 3 . tan 1 tan 2 tan tan 1 tan 1 3 1 tan tan 1 ZL 0, 792 tan ZL ZC 1 ZL 0, 396 R R 2 R 0, 377 1 0, 377 1, 42. 3 Câu 74: Chọn đáp án D. Công suất của nguồn điện là Png .I 24.0, 5 12W.
Công suất tỏa nhiệt trên cuộn dây và điện trở là: P I 2 (R R0 ) 0, 52 (8 4) 3W . Công suất điện năng chuyển hóa thành động năng ở động cơ là: ΔP = 12 – 3 = 9W. Câu 75 Chọn đáp án B. Để URLmax thì tan, tanRL 1 ZL ZC ZL 1 Z 2 ZC .ZL R2 0 ZL 90. L R2 Câu 76 Chọn đáp án A. ZC 1 5000() I U 100 0, 02A. C ZC 5000 Câu 77 Chọn đáp án A. Câu 78: Chọn đáp án C. Câu 79: Chọn đáp án B.
Search
Read the Text Version
- 1 - 18
Pages: