Adobe indesign Thiết kDếàn TrangIn ấn Giáo Trình Thực hiện:BPO.Media Chỉnh lý :Đoàn Thu Lưu hành nội bộ 01/02/2017
FSO.BPO.Media InDesign HƯỚNG DẪN VỀ PHẦN MỀM INDESIGN ChươngⅠ: Giới Thiệu Phần Mềm 1) Giao diện ① ② ④ ③ ⑤ ⑥ ① Thanh MENU ② Thanh thuộc tính ③ Thanh công cụ ④ Tên file ⑤ Các hộp thoại ⑥ Vùng làm việc 2) Tạo một trang mới: Muốn tạo một trang mới nhấn tổ hợp phím Ctrl + N để xuất hiện hộp thoại sau. ② ① ① Thiết lập giao diện làm việc (Chọn mặc định) ⑨ ④ ③ ② Số trang muốn tạo ra 1,2... ⑫ ⑤ ③ Thu gọn hoặc mở rộng thiết lập ⑥ ④ Tích chọn là trang đôi, bỏ chọn trang đơn. ⑦ ⑤ Chọn khổ giấy A3, A4, B3, B4..... ⑥⑦ K ích thước của khổ giấy được chọn (Nếu ⑩ ⑭ ⑬ muốn tạo kích thước tuỳ ý có thể tự đánh ⑧ thông số vào). ⑧ C họn thiết lập trang ngang hay đứng, trang đọc từ phải qua hay từ trái qua ⑨ Đường xuất huyết hay đường tông bô (Mặc định là 3mm) ⑪ ⑩ Vùng mở rộng in ấn. ⑪ Liên kết và không liên kết. ⑫ Cancel ⑬ Tạo trang theo kiểu text ⑭ Tạo trang theo kiểu dàn trang Trang 2
FSO.BPO.Media InDesign Thiết lập canh lề,cột của trang giấy: Khi làm việc bạn cảm thấy với kích thước hiện tại không phù hợp với thiết kế của bạn. Để giảm bớt ① công sức thiết lập và làm lại một file mới bạn có ② thể thay đổi chính trong trang bạn đang làm bằng ⑤ cách: (Alt + Ctrl + P) Để thay đổi thiết lập về canh lề,cột của trang Chọn ③ ④ ⑥ ① Thiết lập lề trên ② Thiết lập lề dưới ③ Thiết lập lề trái ④ Thiết lập lề phải ⑤ Số cột (hàng) ⑥ Khoảng cách 3) Lưu file Khi các bạn muốn lưu file mình đang làm việc thì lưu bằng cách (Save Ctrl + S) và chọn nơi lưu. Khi bạn muốn lưu sang file mới giữ nguyên file gốc Save AS (Ctrl + Shift + S) 4) Xuất file Ctrl + E Khi các bạn muốn chuyển đinh dạng từ file indesign sang một file khác các bạn ấn (Ctrl+E) 5) Điều chỉnh thiết lập cơ bản khi làm việc trên Indesign: Nhấn tổ hợp phím Ctrl + K sẽ xuất hiện bảng hộp thoại. Trước khi bắt đầu làm việc cần phải chỉnh các thiết lập cơ bản như hình. ①① ②② ① ② ③④ ①② Đơn vị khung W,H . ③ ③④ Đơn vị Chữ. ④ ⑤ ⑤ Đơn vị line ⑥ Thiết lập bước nhảy mỗi khi muốn di chuyển đối tượng từ trên xuống dưới,từ trái sang phải và ngược lại ⑥ Trang 3
FSO.BPO.Media InDesign 6.Ngôn ngữ. Mỗi loại hàng có mỗi quy tắc về font chữ, Q chữ và những hình thức thiết kế riêng, đặc trưng cho từng loại hàng đó. Ngôn ngữ được dùng chủ yếu là tiếng nhật nên người làm việc cần thiết phải làm quen với những mặt chữ của tiếng nhật. *Cách thiết lập về ngôn ngữ. Chọn vào biểu tượng ngôn Tiếng Việt. ngữ trên thanh thuộc tính của màn hình Desktop. Sau đó lựa chọn ngôn ngữ cần dùng. Tiếng Anh Đây là 3 ngôn ngữ thường dùng. Tiếng Nhật 7.Trang làm việc ① Trang Master ② Trang làm việc ③ Thay đổi kích thước trang ① ④ Tạo trang mới ⑤ Xóa trang ② ③ ④⑤ Trang 4
FSO.BPO.Media InDesign 7.Hộp thoại link. Ctrl+shift+D Tìm đường dẫn của link. Hiển thị bị thiếu link. Hiển thị cần phải update link. Kick đôi vào link thì sẽ xuất hiện bảng thông báo chi tiết về link tương ứng. Đối với hình ảnh ta sẽ có 2 cách phóng lớn hình ảnh. Cách 1: Ta sẽ phóng lớn hình ảnh theo tỉ lệ đồng đẳng như hình vẽ. Cách 2: Thường thì khi phóng to thu nhỏ Hình ảnh cần nhấn command+shift và trực tiếp tiến hành kéo, khi phóng đến kích cỡ cần phóng xong rồi thì phải thả chuột ra trước rồi thả tay khỏi phím SHIFT sau. ※ Thường thì nếu là hình ảnh của Khách Hàng gởi cho (ngoài những hình ảnh được yêu cầu đặc biệt ra), tất cả hình ảnh đều phải chuyển sang chế độ hệ màu CMYK, và đuôi là eps để import vào. Trang 5
FSO.BPO.Media InDesign 8.THU GOM LINK HÌNH ẢNH. Trước khi thu gom link ta phải lưu file lại nếu ko sẽ xảy ra trường hợp dưới. Khi thu gom link nếu xuất hiện bảng thông báo như trên thì ta phải đi xác nhận lại xem thữ hình ảnh nào đang là hệ màu RGB. Trừ những trường hợp đặt biệt thì tất cả hình ảnh phải là hệ màu CMYK đuôi EPS. Sau khi thu gom link lưu tên file và đường dẫn cho đúng. Cái này nếu tít vào thì khi thu gom link xong sẽ xuất hiện 1 folder font. Trang 6
FSO.BPO.Media InDesign ChươngII: Các thanh công cụ thường dùng 1) Thanh Công Cụ chính: ① Mũi tên đen (V):Dùng để chọn đối tượng và di chuyển nguyên ① một đối đượng. ② Mũi tên trắng (A):Dùng để chọn những nốt, điểm của các đối ② tượng và di chuyển các nốt. ③ ③ Chọn toàn trang: chọn toàn bộ 1 trang của indd ④ ④ Đo khoảng cách:Đo khoảng cách giữa 2 đối tượng ⑤ Gõ Text (T):Dùng để viết text dọc, ngang, tạo khung text. ⑤ ⑥ Thước kẽ :Kẽ 1 đường thẳng (Line..) ⑥ ⑦ Pentool (P):Công cụ này dùng để vẽ những đối tượng mình ⑦ muốn, cộng thêm hoặc xóa bớt nốt.. ⑧ ⑧ Bút (N): Dùng để vẽ những hình theo ý mình giống bút bi ⑨ ⑨ Vẽ đối tượng Vuông,Tròn,..:Dùng để tạo những đối tượng có hình dạng khác nhau cơ bản. ⑩ ⑩ Vẽ hình tròn, vuông, đa giác:Vẽ hình ⑪ ⑪⑫ Tạo bảng biểu ⑫ ⑬ Xoay, phóng to thu nhỏ: Xoay đối tượng đã chọn theo hướng chuột hoặc phóng to thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ đã chọn ⑭ Gradian Tô màu gradian ⑬ ⑮ Đổ màu gradian trong suốt ⑭ ⑯ Hút thuộc tính: Lấy thuộc tính của phần đã có cho đối tượng ⑮ được chọn ⑰ Zoom ⑱ Màu của nền và viền ⑯ ⑲ Chuyển về thiết lập màu và line cơ bản ㉒ ⑳ Chọn khung text hoặc text trong khung ⑰ ㉑ Chế độ xem (W) ㉒ Bàn tay di chuyển thao tác (Space):Dùng để di chuyển đến ⑱ những chỗ mình muốn mà không ảnh hưởng đến nội dung trong file. ⑲ ※ Trước khi sử dụng thao tác này thì phải điều chỉnh thanh công cụ về lại mũi tên ⑳ đen để tránh việc tự thêm nội dung. ㉑ Trang 7
FSO.BPO.Media InDesign 2) Thanh Công Cụ Text ① . Canh Lề Trái phải của Chữ trong ô biểu. ② . Canh Lề Trên Dưới của Chữ trong ô biểu ③ . Phương hướng của Chữ ④ . Thêm hoặc xóa giảm dòng hoặc cột ⑤ . Đ iều chỉnh độ cao và rộng của ô (nhưng khi điều chỉnh cần chú ý sự khác biệt giữa \" 最小限度 \" và “ 指定高度 ”) ⑥ . Hợp ô. ⑦ . Công cụ điều chỉnh Line to nhỏ của bảng biểu. Điều chỉnh hình Điều chỉnh khung ảnh theo khung. theo độ cao của hình ảnh. (điều chỉnh loại này thì tỉ lệ hình ảnh sẽ không Hình ảnh đặt đồng đẳng.) giữa khung. Điều chỉnh khung theo hình ảnh. Điều chỉnh khung theo độ rộng của hình ảnh. Trang 8
FSO.BPO.Media InDesign ChươngIII: Văn Bản 1. Thanh Công TEXT văn bản 2.Hộp thoại CTRL+T . Chuyên dùng cho phần TEXT. OR Trang 9
FSO.BPO.Media InDesign ① ② ③ ⑤④ ⑥ ⑦⑨ ⑧⑫ ⑩ ⑪⑭ ⑬ ⑮ ① Font chữ. ② Các thuộc tính của font (độ đậm nhạt, đứng, nghiêng........) ③ QĐộ lớn của chữ(PT,Q những đơn vị hay dùng) ④ Khoảng cách dòng . ⑤ Bình thể của chữ . ⑥ Trường thể của chữ. ⑦ Mức độ co dãn chung của chữ. ⑧ ⑨ Bóp khoảng cách giữa các chữ . ⑩ Bước nhảy . ⑪ Xoay. ⑫ Co dãn khoảng cách giữa các chữ (không dùng ). ⑬ Điều chỉnh mức toàn góc hoặc bán góc của chữ. ⑭ Xô nghiêng chữ. ⑮ Cài đặt mặc định. Trang 10
FSO.BPO.Media InDesign ① ⑥ ② ③ ④ ⑤ ⑦ ① Canh lề chữ (canh trái, canh giữa, canh phải). ② Điều chỉnh, canh chỉnh chữ ③ Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng. ④ Khoảng cách dòng . ⑤ Làm ký tự lớn đầu dòng . ⑥ Số ký tự cần làm lớn ở đầu dòng . ⑦ Thiết lập về đoạn text Trang 11
FSO.BPO.Media InDesign 3.Cách nhận biết chữ bị dịch xuất hay không. Sai:Xuất hiện dấu màu đỏ. Đây là trường hợp bị dịch xuất, thiếu chữ. Đúng:Xuất hiện dấu màu xanh. Trang 12
FSO.BPO.Media InDesign ChươngIV: FONT Quy tắc về font chữ. Tuyệt đối không được thay đổi font chữ khi không có chỉ thị. Khi mở file xuất hiện hộp thoại báo lỗi font thì phải xác nhận. Hộp thoại báo lỗi font. Trang 13
FSO.BPO.Media InDesign ChươngV: HÌNH ẢNH 1.Quy tắc về tỉ lệ đồng đẳng. Tỉ lệ hình ảnh phải luôn luôn đồng đẳng. Sai:Tỉ lệ hình ảnh không đồng đẳng. Đúng:Tỉ lệ hình ảnh đồng đẳng. 2.Quy tắc về đuôi hình ảnh và hệ màu, cách chuyển đổi đuôi và hệ màu . ① .Quy tắc về đuôi hình ảnh và hệ màu. Đuôi eps, đuôi tif thì được sử dụng. Hệ màu CMYK. ② .Cách chuyển đổi đuôi và hệ màu. Khi gặp hình ảnh có đuôi jpg và hệ màu RGB thì người làm việc phải chuyển đổi thành đuôi eps và hệ màu CMYK. Cách chuyển đổi như sau: Mở hình cần chuyển đổi bằng phần mềm Photoshop rồi làm theo hình ảnh hướng dẫn như bên dưới. Trang 14
FSO.BPO.Media InDesign Mở bằng Đây là hình ảnh có đuôi Chọn như hình để thay Photoshop JPG và hệ màu RGB đổi hệ màu thành CMYK. CTRL+SHIFT +S để lưu thành đuôi .eps Xuất hiện hộp thoại Chọn cài đặt như hình bên. Trang 15
FSO.BPO.Media InDesign 3.Một số chú ý chung về hình ảnh . -Hình ảnh cắt xén thấy được hình ảnh chính. -Nếu có chỉ thị thì phải cắt xén như chỉ thị. -Tỉ lệ hình ảnh phải luôn luôn đồng đẳng. -Hình ảnh phải tràn khung. Trang 16
FSO.BPO.Media InDesign ChươngVI: Bảng Màu I:Bảng màu:(F5) và (F6) 1.Bảng màu F5: -Đây là bảng màu có sẵn.Hộp màu này hỗ trợ cho việc chọn màu nhanh hơn và không cần phải tạo thông số màu. 2.Bảng màu F6: -Đây là bảng màu tự tạo thông số màu trong trường hợp bảng màu F5 không có màu cần dùng.Khi tạo màu ở bảng màu F6 cần phải cộng thêm màu vừa tạo vào bảng màu F5 để khi kiểm tra màu sẽ không bị mất màu.Hệ màu bắt buộc khi làm hàng là CMYK. Cộng thêm màu mới Trang 17
FSO.BPO.Media InDesign 3.Tuyệt đối cấm trong sử dụng thông số màu -Thông số màu bị lẻ 4.Cách tạo màu Gradian: Cách 1: Dùng bảng màu F5 để tạo màu tạo màu Gradian tên màu kiểu đổ màu 1 bên kiểu đổmàu từ tâm thông số màu tự tạo phần trăm màu hệ màu màu đổ bóng Gradian Trang 18
FSO.BPO.Media InDesign -Tạo màu Gradian có sẵn không cần tự tạo thông số chọn màucó sẵn Cách 2: đổ màu từ tâm đổ màu 1 bên chọn màu đổ bóng chọn màu đổ bóng Trang 19
FSO.BPO.Media InDesign ChươngVII: Canh Chỉnh Icon của Trong Indesign (Gọi tắc là ID) việc canh chỉnh các đối tượng với nhau sẽ hộp được gặp rất nhiều. Ví dụ như khi muốn canh hai hình ảnh bằng nhau ở thoại phía trên phía dưới, khoảng cách giữa các đối tượng bằng nhau... . Vì những lý do đó mình xin giới thiệu bản họp thoại canh chỉnh trong ID. Thanh menu chính ID Hình 2: Đường dẫn để mở hộp thoại trên CS 5.5 Hình 3: Đường dẫn để mở hộp thoại trên CS 3 Ngoài ra ta cũng có thể mở hộp thoại bằng phím tắc Shift + F7. Nên mở bằng đường dẫn để sau này gặp các máy khác khỏi bở ngỡ 1 23 45 6 1: Canh các đối tượng đã chọn qua bên trái 2: Canh các đối tượng đã chọn vào giữa với nhau theo chiều ngang 3: Canh các đối tượng đã chọn qua bên phải 4: Canh các đối tượng đã chọn lên trên 5: Canh các đối tượng đã chọn vào giữa với nhau theo chiều dọc 6: Canh các đối tượng đã chọn xuống dưới Các đối tượng cần phải được chọn mới có thể canh chỉnh. Lưu ý: Nó sẽ lấy vị trí canh chỉnh cao Ví dụ Trang 20
FSO.BPO.Media InDesign Ngoài hình ảnh ra ta còn có thể canh chỉnh khung text, các bước thực hiện giống như canh hình ảnh. Trước khi canh chỉnh text cần gom khung text về nhỏ nhất để canh chỉnh được chính xác hơn. (Cách gom khung tham khảo giáo trình text của BUD) Phần nà bộ phận BUD không sử dụng nên xin được lượt qua 12 3 1: Canh các đối tượng đã chọn cân bằng khoảng cách với nhau theo chiều dọc 30 mm 4 mm 30 mm 6.5 mm 9 mm 6.5 mm Có nghĩa là khi chọn các đối tượng để làm cân bằng với nhau theo chiều dọc thì vị trí 2 đối tượng đầu và cuối được chọn sẽ không thay đổi vị trí. Như ở trên màu vàng và màu đỏ sẽ giữ nguyên vị trí còn màu xanh sẽ di chuyển để cân bằng khoảng cách với nhau. (từ 4 và 9mm cân bằng thành mỗi bên 6.5mm như hình) 2: Canh các đối tượng đã chọn cân bằng với nhau theo chiều ngang 6 mm 9 mm 7.5 mm 7.5 mm 40 mm 40 mm Có nghĩa là khi chọn các đối tượng để làm cân bằng với nhau theo chiều ngang thì vị trí 2 đối tượng đầu và cuối được chọn sẽ không thay đổi vị trí. Như ở trên màu vàng và màu đỏ sẽ giữ nguyên vị trí còn màu xanh da trời sẽ di chuyển để cân bằng khoảng cách với nhau. (từ 6 và 9mm cân bằng thành mỗi bên 7.5mm) 12 3: Canh các đối tượng đã chọn cân bằng khoảng cách với nhau theo mm cả về chiều ngang và chiều dọc. Nếu 3 muốn chọn theo mm thì cần tick vào ô rồi điền mm vào sau đó chọn cân bằng theo chiều dọc (1), hay chiều ngang (2) để cân bằng Lưu ý: Vì khi chọn canh theo mm thì vị trí của 1 trong 2 đầu sẽ thay đổi vị trí (vì sẽ thay đổi khoảng trống giữa các khối với nhau nên khi canh theo chiều ngang thì điểm neo sẽ là bên trái, vị trí neo khi canh theo chiều dọc sẽ là ở phía trên 6 mm 3 mm 37 mm 3 mm 13 mm 50 mm Trang 21
FSO.BPO.Media InDesign ChươngVIII: Bảng Biểu 1.Tạo khung - Trên thanh công cụ ta chọn công cụ T - Quét chọn vùng chọn như hình dưới: 2.Tạo hàng,cột trong bảng biểu Sau khi tạo khung tiến hành tạo hàng và cột cho bảng biểu - Nhấn tổ hợp “Ctrl+alt+shift+T” sẽ xuất hiện hộp thoại như dưới: Ở hộp thoại này chỉ cần chú ý 2 dòng trên. Hàng Cột - Dòng đầu tiên: số hàng (chọn số hàng ngang theo yêu cầu của nội dung cần có) - Dòng thứ 2: số cột (chọn số cột cần thiết) Ở mỗi bảng biểu đều có yêu cầu khác nhau bởi vậy trước khi thiết lập cần phải xác định rõ cần bao nhiêu hàng,bao nhiêu cột để thiết lập cho đúng. Sau khi đã nhập số đơn vị cần thiết thì nhấp lệnh ok Trang 22
FSO.BPO.Media InDesign Giả sử thiết lập theo ví dụ trên ta có kết quả như sau: - Ở giai đoạn này ta có thể thiết lập độ lớn của line cho bảng biểu. Thường thì độ lớn của line khoảng 0.1~0.15mm tùy theo trường hợp line ngoài cùng lớn hơn line trong bảng biểu.(line ngoài khoảng 0.25mm) -Muốn thay đổi độ dày của line thì dùng công cụ T quét chọn toàn bộ bảng biểu,làm theo chỉ dẫn dưới đây: Độ dày line Màu line Hình thức line Chọn line trong Trang 23
FSO.BPO.Media InDesign Độ dày line Chọn line ngoài Thiết lập line ngoài. 3. Thiết lập,canh chỉnh kích thước Để phù hợp với việc dàn trang ngay từ bước này ta thiết lập kích thước ,độ cao ,độ rộng cho khung bảng biểu. Độ rộng khung Độ cao khung Căn chỉnh trên dưới,trái phải V Trang 24
FSO.BPO.Media InDesign 4. Thiết lập Q chữ, font chữ Trước khi nhập dữ liệu ta thiết lập Q chữ và font cho bảng biểu để tránh mất thời gian. Dùng công cụ T quét chọn toàn bộ bảng biểu. Chọn font chữ,Q chữ tùy theo quy định của file yêu cầu. Chọn Font Canh chỉnh khung Q chữ và k/c dòng 5. Nhập chữ,tạo màu chữ Nhập chữ vào bảng biểu và tiến hành tạo màu nền và màu chữ cho bảng biểu: Nhấn F6 ta có bảng hộp thoại màu Độ đậm nhạt màu nền Vùng cần tạo màu kí hiệu màu nền Màu nền Trang 25
FSO.BPO.Media Kí hiệu màu chữ InDesign C=100; M=100 Màu chữ Vùng cần tạo màu Sau khi thực hiện các bước trên ta được một khung bảng biểu đơn giản như dưới: DD GXP GKT DD GXP GKT ABC 12:30 14:00 ABC 12:30 14:00 DEF 16:35 18:30 DEF 16:35 18:30 GHI 18:35 20:30 GHI 18:35 20:30 KLM 20:30 21:30 KLM 20:30 21:30 Trang 26
FSO.BPO.Media InDesign Chương IX: CHÚ Ý HINH THUC LAM GIA .indd 1 Trang 27 14/11/30 0:55
FSO.BPO.Media InDesign Mục Lục Chương Ⅰ : Giới thiệu phần mềm Indesign… ………… 2 1) Giao diện phần mềm………………………………………………… 2 2) Tạo một trang mới…………………………………………………… 2 3,4) Lưu file, Xuất File………………………………………………… 3 5) Điều chỉnh thiết lập cơ bản khi làm việc trên Indesign……………… 3 6) Ngôn Ngũ …………………………………………………………… 4 7,8) Hộp thoại Link và thu gom Link…………………………………… 5 Chương Ⅱ : Những thanh công cụ thường dùng… …… 7 1) Thanh công cụ chính………………………………………………… 7 2) Thanh Menu………………………………………………………… 8 Chương Ⅲ : Văn Bản ( text)… ………………………… 9 1) Thanh Công TEXT văn bản………………………………………… 9 2) Hộp thoại CTRL+T ………………………………………………… 9 3) Cách nhận biết chữ bị dịch xuất hay không………………………… 9 Chương Ⅳ: Font … …………………………………… 13 1) Quy tắc về Font chữ…………………………………………………13 Chương Ⅴ: Hình ảnh trên Indesign … ………………… 14 1) Quy tắc về tỉ lệ đồng đẳng……………………………………………14 2) Quy tắc về đuôi hình ảnh và hệ màu Cách chuyển đổi đuôi và hệ màu……………………………………14 Chương Ⅵ: Bảng Màu ảnh trên Indesign … ………… 17 1) Bảng màu F5 …………………………………………………………17 2) Bảng màu Color F6…… ………………………………………………17 3) Bảng màu Gradian……………………………………………………18 Chương Ⅶ: Canh chỉnh … …………………………… 20 Chương ⅦI: Bảng biểu………………………………… 22 1) Tạo bảng biểu…………………………………………………………22 2) Thiết lập kích thước…………………………………………………24 3) Thiết lập Q chữ Font chữ……………………………………………25 Chương IX: Chú ý… …………………………………… 27 Trang 28
Search
Read the Text Version
- 1 - 28
Pages: