ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP I. Máy tính, hệ điều hành Windows, mạng máy tính 1. Khái niệm, chức năng, vai trò của các thành phần trong máy tính (CPU, RAM, ROM, HDD, CD-ROM) 2. Mô hình hoạt động của máy tính, chức năng của hệ điều hành, phân loại phần mềm… 3. Một số thao tác cơ bản trong hệ điều hành Windows (tên gọi, phím tắt): Làm việc với file và thư mục (di chuyển, sao chép, chọn nhiều tập tin/thư mục, mở/đóng cửa sổ….); Control Panel và thiết đặt hệ thống… 4. Đổi đơn vị đo thông tin: Bit, Byte, KB, MB, GB …… 5. Kiến thức chung về mạng máy tính: Loại mạng (LAN, WAN, INTERNET), thiết bị kết nối (SWITCH, HUB), mô hình kết nối. 6. Một số câu hỏi tham khảo: Câu 1: Trong hệ điều hành Windows, Windows Explorer là: A. Phần mềm dùng để quản lý đĩa, thư mục (Folder) và tập tin (File). B. Phầm mềm duyệt các trang Web. C. Phần mềm giúp người sử dụng tạo lập, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu. D. Không có câu nào đúng. Câu 2: Thiết bị nào sau đây là bộ xử lý trung tâm? A. RAM B. ROM C. HDD D. CPU Câu 3: Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ ROM là đúng? A. ROM và RAM có cùng chức năng B. ROM có dung lượng lớn hơn ổ cứng C. Thông tin trên ROM sẽ mất khi bị ngắt nguồn điện. D. Thông tin trên ROM vẫn còn dù bị ngắt nguồn điện. Câu 4: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một Folder trên ổ đĩa C, bước đầu tiên ta thực hiện: A. Mở cửa sổ My Computer. B. Mở cửa sổ My Network Places. C. Mở cửa sổ Microsoft Outlook. D. Mở cửa sổ Internet Explorer. Câu 5: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào không xử lý văn bản? A. LibreOffice Writer B. OpenOffice Writer C. Microsoft Word D. Windows Media Player Câu 6: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị lưu trữ dữ liệu? A. Mainboard B. DVD C. USB D. HDD Câu 7: Đối với hệ điều hành Windows, muốn di chuyển 1 hoặc nhiều tập tin (File) đang chọn trong cửa sổ thư mục vào bộ nhớ, ta dùng tổ hợp phím nào? A. <Ctrl> + <C> B. <Ctrl> + <X> C. <Ctrl> + <P> D. <Ctrl> + <F> Câu 8: Trong hệ điều hành Windows, tại cửa sổ Windows Explorer, khi muốn chọn dãy File liên tục, ta bấm kèm phím: A. <Ctrl> B. <Shift> C. <Alt> D. <Tab> Câu 9: Đối với hệ điều hành Windows chúng ta có thể: A. Thay đổi ảnh nền trên Desktop. B. Tự sắp xếp các biểu tượng trên Desktop. C. Thay đổi hình dạng con trỏ chuột. D. Thực hiện được cả ba điều trên. 1
Câu 10: Hãy cho biết đâu không phải là một hệ điều hành? A. Windows 7 B. Windows XP C. Windows Explorer D. Windows Server Câu 11: Trong hệ điều hành Windows, tại cửa sổ Windows Explorer, muốn chọn tất cả các File và Folder, ta thực hiện: A. Bấm tổ hợp phím <Ctrl> + <A> B. Menu Edit Select All C. Dùng chuột kết hợp với phím <Shift> D. Cả ba cách trên. Câu 12: Có thể phục hồi các tập tin bị xoá sau khi bấm phím Delete bằng cách: A. Mở Recycle Bin B. Mở Internet Explorer C. Mở My Computer D. Mở My Documents Câu 13: Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính là : A. Byte B. Megabyte C. Bit D.Megabit Câu 14: Phím <Print Screen> trên bàn phím có tác dụng: A. Cuộn màn hình B.Chụp màn hình và lưu vào Clipboard C. Tắt /Mở dãy phím số D.Tắt máy Câu 15: Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong Windows, ta dùng tổ hợp phím: A. <Ctrl> + <Tab> B. <Shift> + <Tab> C. <Alt> + <Tab> D. <Space> + <Tab> Câu 16: Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên? A. RAM B. ROM C. HDD D. CPU Câu 17: Khái niệm hệ điều hành là: A. Một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính B. Phần mềm điều khiển ngoại vi C. Phần mềm xử lý văn bản và bảng tính D. Lĩnh vực nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm Câu 18: Chọn đáp án đúng: A. 1Bit = 8Byte B. 1TB = 101024MB C. 16Bit = 2Byte D. 2MB = 104KB Câu 19: TCP/IP là: B. Một cổng kết nối trên máy tính A. Một thiết bị mạng D. Một phần mềm ứng dụng C. Một bộ giao thức trên mạng Internet Câu 20: Trong MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu dòng của đoạn văn bản, ta sử dụng chức năng: A. Drop Cap B. Upper Case C. All Caps D. WordArt Câu 21: Trong MS Windows, thuật ngữ Driver có nghĩa là: A. Phần mềm học lái xe ô tô B. Phần mềm hướng dẫn sử dụng Windows C. Phần mềm trò chơi đua xe trên Windows D. Phần mềm hỗ trợ Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi 2
Câu 22: Trong MS Windows, tốc độ đọc dữ liệu chậm nhất khi truy cập từ: A. USB Flash 3.0 B. Đĩa cứng C. RAM D. CD-ROM Câu 23: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN dùng để chỉ: A. Mạng toàn cầu B. Mạng diện rộng C. Mạng toàn cục D. Mạng cục bộ Câu 24: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A. Blu-Ray B. Router C. ROM D. GPU D. CU Câu 25: Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ bộ số học logic: A. CPU B. AUL C. ALU II. Microsoft Word 1. Một số thao tác cơ bản (bao gồm phím tắt) trong định dạng, chỉnh sửa, di chuyển văn bản. 2. Thao tác với bảng: Chèn, thêm, xóa, sửa, di chuyển trong bảng. 3. Định dạng trang in, thao tác in. B. Phần mềm quản lý D. Phần mềm hệ thống 4. Một số câu hỏi tham khảo: Câu 1: Microsoft Word là: A. Chương trình bảng tính C. Phần mềm ứng dụng Câu 2: Trong MS Word, để ngắt trang bắt buộc, ta có thể dùng tổ hợp phím nào? A. <Shift> + <Enter> B. <Ctrl> + <Shift> + <Enter> C. <Ctrl> + <Enter> D. <Alt> + <Enter> Câu 3: Trong MS Word, tổ hợp phím nào đưa con trỏ về cuối văn bản? A. <Shift> + <End> B. <Alt> + <End> C. <Ctrl> + <End> D. <Ctrl> + <Alt> + <End> Câu 4: Trong MS Word, để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím nào? A. <Ctrl> + <[> B. <Ctrl> + <B> C. <Ctrl> + <Shift> + <]> D. <Ctrl> + <]> Câu 5: Trong MS Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về dòng đầu tiên của văn bản: A. <Shift> + <Home> B. <Alt> + <Home> C. <Ctrl> + <Home> D. <Ctrl> + <Alt> + <Home> Câu 6: Trong MS Word, muốn quay lại thao tác/lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím A. <Ctrl> + <Z> B. <Ctrl + <X> C. <Ctrl + <V> D. <Ctrl>+ <Y> Câu 7: Trong MS Word, phát biểu nào sau đây là sai? A. Bấm <Ctrl> + <O> tương đương với bấm nút Open trên thanh công cụ Standard. B. Bấm <Ctrl> + <H> tương đương với Menu Edit Replace. C. Bấm <Ctrl> + <P> tương đương với menu File Print. D. Bấm <Ctrl> + <P> tương đương với bấm nút Print trên thanh công cụ Standard. Câu 8: Trong MS Word, để chèn thêm một dòng phía bên trên vị trí con trỏ trong 1 bảng (Table): A. Menu Table Insert Insert Above B. Menu Insert Insert Above 3
C. Menu Table Insert Insert Below D. Menu Insert Insert Below Câu 9: Trong MS Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trong các trang báo và tạp chí), ta thực hiện: A. Insert – Column B. View – Column C. Format – Column D. Table – Column Câu 10: Trong MS Word, để lưu tập tin, ta thực hiện thao tác nào? A. File – Exit B. File – New C. File – Save D. File – Print Câu 11: Trong MS Word, để gõ được tiếng Việt theo chuẩn UNICODE, ta sử dụng font chữ: A. Wingdings B. Tahoma C. .VnTimes D. VNI-Times Câu 12: Trong MS Word, với một tài liệu có nhiều trang, để đến một trang bất kỳ, ta sử dụng tổ hợp phím nào? A. <Shift> + <G> B. <Ctrl> + <Shift> + <G> C. <Ctrl> + <G> D. <Ctrl> + <Alt> + <G> Câu 13: Trong MS Word, để tạo chữ nghệ thuật, ta sử dụng chức năng: A. Strikethrough B. Upper Case C. All Caps D. WordArt Câu 14: Trong Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy ngang trong cửa sổ Page Setup ta chọn mục: A. Portrait B. Right C. Left D. Landscape Câu 15: Trong Word, khi muốn in từ trang 5 đến trang 10, tại cửa sổ Print, mục Pages ta nhập: A. 5..10 B. 5.10 C. 5-10 D.5,10 Câu 16: Trong MS Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, tại cửa sổ Page Setup ta chọn tab: A. Paper B. Margins C. Layout D. Không thể điều chỉnh Câu 17: Trong MS Word, tổ hợp phím <Ctrl> + <Shift> + “=” có chức năng gì? A. Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi B. Bật hoặc tắt chỉ số trên C. Bật hoặc tắt chỉ số dưới D. Trả về dạng mặc định Câu 18: Trong MS Word, khi di chuyển trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab dùng để: A. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước. B. Di chuyển con trỏ đến hàng trên C. Thêm 01 tab vào ô D. Không có chức năng gì. Câu 19: Trong MS Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào? A. <Ctrl> + <Shift> + <D> B. <Ctrl> + <Shift> + <W> C. <Ctrl> + <Shift> + <A> D. <Ctrl> + <Shift> + <K> Câu 20: Trong MS Word, để sao chép định dạng của một đoạn văn bản, sau khi bôi đen đoạn văn bản ta chọn: A. Bấm chuột vào biểu tượng Copy B. Bấm chuột vào biểu tượng Format Painter C. Bấm chuột vào biểu tượng Clear Formatting D. Không thể sao chép định dạng của dòng văn bản. Câu 21: Trong MS Word, tổ hợp phím nào sau đây cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về dòng cuối cùng của văn bản? 4
A. <Shift> + <End> B. <Alt> + <End> C. <Ctrl> + <End> D. <Ctrl> + <Alt> + <End> Câu 22: Trong Word, sử dụng lệnh File/ Print Preview để: A. In văn bản B. Xem trước khi in C. Sao chép văn bản D. Di chuyển văn bản III. Microsoft Excel 1. Một số khái niệm cơ bản: dòng, cột, địa chỉ ô, các thông báo lỗi thường gặp (#DIV/0!, #NAME!, #VALUE!, #N/A!), vị trí dữ liệu trong ô. 2. Cú pháp, chức năng một số hàm thông dụng: Hàm xử lý số (DIV, MOD, INT, ROUND, SUM); hàm xử lý chuỗi (LEN, LEFT, RIGHT, MID); hàm xử lý ngày tháng (MONTH, YEAR, NOW, DATE, DAY, TODAY); hàm thống kê có điều kiện (SUMIF, COUNTIF) 3. Một số câu hỏi tham khảo: Câu 1: Trong MS Excel, tại ô A2 chứa giá trị ngày 15/01/2017. Tại ô B3 gõ hàm = MONTH(A2), kết quả nhận được là: A. 15 B. 1 C. 1970 D. 01 Câu 2: Trong bàng tính MS Excel, khi sử dụng công thức =MOD(50,7), kết quả trả về là bao nhiêu? A. 1 B. 7 C. 43 D. 50 Câu 3: Trong MS Excel, khi sử dụng công thức =ROUND(145.13678,3), kết quả trả về là bao nhiêu? A. 145 B. 145.13678 C. 145.137 D. 145.136 Câu 4: Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức =A1+$B$2+C$3. Sau khi sao chép công thức từ ô B5 đến ô B8, ô B8 sẽ có công thức nào? A. =C4+$B$2+E$3 B. =C1+$B$2+E$3 C. =A4+$B$2+C$3 D. Báo lỗi Câu 5: Trong MS Excel, đâu là địa chỉ được truy xuất từ một Sheet khác? A. =K55 B. =Sheet2@K55 C. =K55@Sheet2 D. =Sheet2!K55 Câu 6: Trong MS Excel, cú pháp hàm SUMIF nào sau đây là đúng? A. SUMIF(Criteria, Range, [Sum_Range]) B. SUMIF(Range, Criteria, [Sum_Range]) C. SUMIF(Range) D. SUMIF(Range, Criteria, ) Câu 7: Trong MS Excel, khi nhập dữ liệu, muốn xuống dòng trong cùng một ô, ta dùng tổ hợp phím nào? A. <Alt> + <Enter> B. <Enter> C. <Shift> + <Enter> D. <Ctrl> + <Enter> Câu 8: Trong MS Excel 2003, tại ô A5 chứa giá trị số 15, tại ô B5 gõ vào công thức =MOD(A5/2) thì nhận được kết quả: A. 1 B. 7 C. 0.5 D. Báo lỗi Câu 9: Trong MS Excel, địa chỉ $AB$1 là địa chỉ: A. Tương đối B. Hỗn hợp C. Tuyệt đối D. Không phải là địa chỉ ô 5
Câu 10: Trong MS Excel, tại ô A1 chứa giá trị chuỗi, để lấy ra 1 ký tự đầu của dữ liệu trong ô A1, ta sử dụng công thức: A. =LEFT(A1, 1) B. =LEFT(A1) C. =RIGHT(A1,1) D. =MID(A1,1,2) Câu 11: Trong MS Excel, tại ô A2 chứa giá trị 9, ô B2 chứa “C”. Tại ô C2 gõ công thức = IF(AND(A2>=8, B2= “A”), 1000, 300), kết quả nhận được là: A. #Value B. 1000 C. 300 D. False Câu 12: Giả sử ngày hệ thống của máy tính là 09/11/2019, tại ô A2 nhập công thức =Today()-l thì nhận được kết quả là: A. 09/10/2019 B. 08/11/2019 C. 08/10/2018 D.#VALUE! Câu 13: Trong MS Excel, tại ô A2 có giá trị số 25, tại ô B2 nhập công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả: A. 0 B. 5 C. #VALUE! D. #NAME! Câu 14: Trong MS Excel, nếu trong một ô có các kí hiệu ##### nghĩa là: A. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus B. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi C. Hàng chứa ô có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số D. Cột chứa ô có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số Câu 15: Trong Excel, tại ô A2 có công thức =LEN(“HOA LAN”), kết quả nhận được là: A. 1 B.3 C. 6 D.7 Câu 16: Trong Excel ta dùng ký hiệu nào sau đây để thay thế cho một ký tự? A. * B.? C. # D. & Câu 17: Trong MS Excel, tại ô A1 thuộc Sheet1 ta lập công thức để tham chiếu đến dữ liệu trong ô B2 thuộc Sheet2 và nhân với 5, công thức đúng sẽ là: A. =Sheet2.B2*5 B. =B2.Sheet2*5 C. =B2!Sheet2*5 D. =Sheet2!B2*5 Câu 18: Trong MS Excel, tại ô A1 có công thức =MID(“A123B”,3,2). Kết quả trả về sẽ là: A. A1 B. 23 C. 3B D. 123 Câu 19: Trong Excel, tại ô A2 có công thức =DATE(2019,03,01). Giả sử máy tính được định dạng hiển thị ngày tháng năm là dd/mm/yyyy. Giá trị trong ô A2 sẽ là: A. 2019/03/01 B. 2019/01/03 C. 03/01/2019 D. 01/03/2019 Câu 20: Trong MS Excel, công thức =Value(Left(\"02523636556ABC\",4)) sẽ cho kết quả là: A. 0252 B. 252 C. 6ABC D. 6 Câu 21: Trong MS Excel, kết quả của công thức =MAX(4, INT(8.6)) là: A. 2 B. 4 C. 8 D. 9 Câu 22: Trong MS Excel, để so sánh sự khác nhau giữa hai ô dữ liệu, ta sử dụng ký hiệu: A. <> B. # C. != D. >< Câu 23: Trong MS Excel, khi viết sai tên hàm trong công thức sẽ có thông báo lỗi: A. #DIV/0! B. #NAME! C. #VALUE! D. #N/A! Câu 24: Trong MS Excel, để tính bình phương của giá trị tại ô C5 ta sử dụng công thức: A. =C5x2 B. =C5^2 C. =C5.C5 D. =C5^C5 6
Câu 25: Trong MS Excel, dữ liệu kiểu Text mặc định được căn về phía nào của ô? A. Bên phải B. Bên trái C. Canh giữa D. Canh đều hai bên 7
IV. Một số đề tham khảo ĐỀ SỐ 1: Câu 1. Chọn đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong các đơn vị sau: A. Kilobyte B. Megabyte C. Terabyte D. Gigabyte Câu 2. Cho biết phần mềm nào sao đây là phần mềm phòng chống virus: A. Windows Defender B. LibreOffice Base C. Windows Media Player D. Microsoft Outlook Câu 3. Trong mạng máy tính, thuật ngữ RAM có nghĩa là: A. ROM Access Memory B. Random Access Memory C. Read Access Memory D. Random Access Main Câu 4. Trong MS Word, để đưa con trỏ về dòng đầu tiên của văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím: A. <Alt> + <Home> B. <Shift> + <Home> C. <Windows> + <Home> D. <Ctrl> + <Home> Câu 5. Trong MS Word, để in từ trang 8 đến trang 2 của một văn bản, ta nhập vào mục Pages (thẻ File – Print): A. 8-2 B. 8.2 C. 8:2 D. Không in được Câu 6. Máy quét (scan) thuộc nhóm thiết bị: A. Thiết bị nhập B. Thiết bị xuất C. Thiết bị xử lý D. Thiết bị điều khiển Câu 7. Trong MS Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, tại cửa sổ Page Setup ta chọn thẻ: A. Orientation B. Layout C. Margins D. Paper Câu 8. Trong MS Word, để tạo chữ nghệ thuật trong văn bản, ta sử dụng chức năng: A. Strikethrough B. All Caps C. Upper Case D. WordArt Câu 9. Trong MS Word, để định dạng văn bản canh đều hai bên, ta dùng lệnh: A. Left B. Right C. Justify D. Center Câu 10. Trong MS Word, để định dạng văn bản đang chọn có dạng chỉ số trên, ta dùng tổ hợp phím: A. <Alt> + <=> B. <Ctrl> + <=> C. <Alt> + <Shift> + <=> D. <Ctrl> + <Shift> + <=> Câu 11. Để gõ được tiếng Việt, lựa chọn nào sau đây là đúng: A. Font chữ là VNI-Times và bảng mã là VNI-Windows B. Font chữ là Arial và bảng mã là TCVN3 C. Font chữ là .VnArial và bảng mã là UNICODE D. Font chữ là Tahoma và bảng mã là VIQR Câu 12. Virus máy tính có thể lây nhiễm thông qua: A. Đường dây điện B. Cổng VGA C. Cổng HDMI D. Ổ đĩa USB Câu 13. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ trong của máy tính : A. HDD B. CPU C. RAM D. USB 8
Câu 14. Chọn đáp án đúng: A. 01 MB = 1024KB > 1000 KB B. 01 GB = 1010 MB C. 08 Byte = 01 Bit D. 01 GB > 08 TB Câu 15. Giao thức nào sau đây thường được sử dụng để duyệt web: A. FTP B. HTTP C. IPX D. SSH Câu 16. Trong MS Excel, công thức =LEFT(\"2021_Nghe\") cho kết quả: A. Số 2 B. 2021_Nghe C. Ký tự 2 D. #NAME? Câu 17. Trong MS Excel, để nối hai chuỗi ký tự ta sử dụng ký hiệu: A. + B. $ C. % D. & Câu 18. Trong MS Excel, công thức =ROUND(45,52;0) cho kết quả: A. 45,52 B. 45 C. 46 D. 45,5 Câu 19. Trong MS Excel, tại ô A1 chứa chuỗi “0A”, ô A2 chứa giá trị 5. Công thức =IF(OR(“0”=\"A\";5<=8);0;1) cho kết quả: A. 0 B. 1 C. TRUE D. FALSE Câu 20. Trong MS Excel, phép toán so sánh trong biểu thức tính toán luôn cho kết quả: A. YES hoặc NO B. TRUE hoặc FALSE C. ON hoặc OFF D. 0 hoặc 1 Câu 21. Trong MS Excel, đâu là địa chỉ được truy xuất từ một Sheet khác: A. =A1.Sheet3 B. =Sheet3.A1 C. =Sheet3!A1 D. =A1!Sheet3 Câu 22. Trong MS Excel, cú pháp nào sau đây là sai: A. =INT(8;3) B. =MOD(8;3) C.=ROUND(8;3) D. =SUM(8;3) Câu 23. Trong MS Excel, dữ liệu kiểu ngày tháng mặc định được căn về phía: A. Bên phải ô dữ liệu B. Bên trái ô dữ liệu C. Canh giữa ô dữ liệu D. Canh ngẫu nhiên trong ô dữ liệu Câu 24. Trong MS Excel, để tính bình phương của giá trị tại ô C5 ta sử dụng công thức: A. =C5x2 B. =C5^2 C. =C5.C5 D. =C5^C5 Câu 25. Trong MS Excel, tại ô A1 có giá trị số là 0, công thức =1/A1 cho kết quả là: A. 1 B. 0 C. FALSE D. #DIV/0! ĐỀ SỐ 2: Câu 1: Trong máy tính, cổng kết nối nào sau đây được sử dụng để kết nối mạng: A. COM B. RJ45 C. Firewire D. VGA Câu 2: Virus máy tính có thể lây nhiễm thông qua: A. Đường dây điện B. Ổ đĩa USB C. Cổng HDMI D. Cổng VGA Câu 3: Trong MS Windows, tốc độ đọc dữ liệu nhanh nhất khi truy cập từ: A. USB Flash 3.0 B. Đĩa cứng C. RAM D. CD-ROM 9
Câu 4: Cho biết đáp án nào không phải là tên gọi một hệ điều hành: A. Microsoft Defender B. Windows XP C. Ubuntu D. MS-DOS Câu 5: Sau khi chọn tập tin, ta nhấn tổ hợp phím <Ctrl>+<C>, tập tin được chọn sẽ: A. Đưa vào bộ nhớ tạm (Clipboard) B. Đưa vào ROM C. Đưa vào Recycle Bin D. Xóa tập tin vĩnh viễn khỏi hệ thống, không đưa vào Recycle Bin Câu 6: TCP/IP là: B. Một cổng kết nối trên máy tính A. Một thiết bị mạng D. Một bộ giao thức trên mạng Internet C. Một phần mềm ứng dụng Câu 7: Trong máy tính, 01GB (Gigabyte) bằng bao nhiêu MB (Megabyte): A. 8196 B. 1024 C. 800 D. 8 1B = 8 Bit B -> KB -> MB -> GB 1KB = 1024B Câu 8: Trong MS Word, để gõ được tiếng Việt theo chuẩn UNICODE, ta sử dụng font chữ: A. Arial B. Wingdings C. .VnTimes D. VNI-Times Câu 9: Trong MS Word, để định dạng văn bản canh đều hai bên, ta dùng lệnh: A. Left B. Right C. Center D. Justify Câu 10: Trong MS Word, để ngắt trang bắt buộc, ta nhấn tổ hợp phím: A. <Shift> + <Break> B. <Shift> + <Enter> C. <Ctrl> + <Break> D. <Ctrl> + <Enter> Câu 11: Trong MS Word, để giảm cỡ chữ văn bản được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím: A. <Ctrl> + <[> B. <Ctrl> + <]> C. <Ctrl> + <Shift> + <[> D. <Ctrl> + <Shift> + <]> Câu 12: Trong MS Word, khi muốn in trang 10 và trang 5 của tài liệu có 20 trang, tại cửa sổ Print, mục Pages ta nhập: A. 10.5 B. 10..5 C. 10,5 D. Không in được Câu 13: Trong MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu dòng của đoạn văn bản, ta sử dụng chức năng: A. Drop Cap B. All Caps C. Upper Case D. WordArt Câu 14: Trong MS Excel, tại ô A1 có giá trị 3. Công thức =A1^3 cho kết quả: A. 9 B. 27 C. #N/A D. #NAME? Câu 15: Trong MS Excel, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta dùng tổ hợp phím: A. <Alt> + <U> B. <Ctrl> + <U> C. <Alt> + <Z> D. <Ctrl> + <Z> 10
Câu 16: Trong MS Excel, tại ô A1 chứa giá trị chuỗi “THPT Hòa Đa”, để lấy chuỗi ký tự “Hòa” trong ô A1, ta sử dụng công thức: A. =LEFT(Hòa Đa,3) B. =RIGHT(LEFT(A1,7),3) C. =MID(A1,5,4) D. =MID(6,3,A1) Câu 17: Trong MS Excel, phép toán so sánh trong biểu thức tính toán luôn cho kết quả: A. YES hoặc NO B. ON hoặc OFF C. TRUE hoặc FALSE D. 0 hoặc 1 Câu 18: Trong MS Excel, tại ô A1 có giá trị số là 0, công thức =1/A1 cho kết quả là: A. 1 B. 0 C. False D. #DIV/0! Câu 19: Trong MS Excel, khi sử dụng công thức =ROUND(13.592020,0), kết quả trả về là? A. 13 B. 14 C. 13.6 D. 10 Câu 20: Trong MS Excel, dữ liệu kiểu Text mặc định được căn về phía nào của ô? A. Bên phải B. Bên trái C. Canh giữa D. Canh đều hai bên ĐỀ SỐ 3: Câu 1: Hiện nay, máy tính để bàn thường kết nối mạng có dây bằng cổng kết nối chuẩn: A. USB B. WAN C. RJ11 D. RJ45 Câu 2: Trong MS Word, để định dạng văn bản canh đều hai bên, ta dùng chức năng: A. Left B. Right C. Justify D. Center Câu 3: Khái niệm hệ điều hành là: A. Lĩnh vực nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm B. Phần mềm xử lý văn bản và bảng tính C. Phần mềm điều khiển ngoại vi D. Một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính Câu 4: Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN dùng để chỉ: A. Mạng diện rộng B. Mạng toàn cầu C. Mạng cục bộ D. Mạng toàn cục Câu 5: Trong MS Windows, thuật ngữ Driver có nghĩa là: A. Phần mềm hỗ trợ Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi B. Phần mềm trò chơi đua xe trên Windows C. Phần mềm hướng dẫn sử dụng Windows D. Phần mềm học lái xe ô tô Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, tại cửa sổ Windows Explorer, khi muốn chọn những tập tin (File) không liên tục, ta nhấn kèm phím: A. <Alt> B. <Tab> C. <Shift> D. <Ctrl> Câu 7: Trong các phần mềm sau, đâu là phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu? A. Windows OneNote B. LibreOffice Calc C. Microsoft Outlook D. Microsoft Access 11
Câu 8: Trong MS Windows, muốn sao chép một hoặc nhiều tập tin (File) được chọn, ta dùng tổ hợp phím: A. <Ctrl> + <C> B. <Alt> + <C> C. <Ctrl> + <X> D. <Alt> + <X> Câu 9: Trong MS Word, để tạo chữ cái lớn đầu dòng của đoạn văn bản, ta sử dụng chức năng: A. All Caps B. Drop Cap C. Upper Case D. WordArt Câu 10: Trong MS Word, để mở nhanh cửa sổ Print, ta nhấn tổ hợp phím: A. <Ctrl> + <P> B. <Alt> + <P> C. <Shift> + <P> D. <Ctrl> + <Shift> + <P> Câu 11: Hệ điều hành Windows thường được cài đặt ở: A. RAM B. CPU C. HDD D. ROM Câu 12: Chọn đáp án đúng: B. 1 GB = 101024 MB A. 24 Bit > 2 Byte D. 1 MB < 106 Byte C. 8 Byte = 16 Bit Câu 13: Trong MS Word, khi thao tác với bảng, tổ hợp phím <Ctrl> + <Tab> dùng để: A. Di chuyển con trỏ đến ô liền sau B. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước C. Thêm 01 tab vào ô D. Không có chức năng gì Stt Tên hàng Đơn giá Stt sdfdfd Câu 14: Trong MS Word, văn bản đang sử dụng phông chữ .VnArial, ta dùng bảng mã nào sau đây để gõ được tiếng Việt? A. TCVN3 B. VNI-Windows C. VIQR D. Unicode D. Unicode: Times New Roman, Tahoma, Arial, A. TCVN3: .VnArial, .VnTahoma B. VNI-Windows: VNI-Times, Câu 15: Trong MS Word, khi muốn in các trang có số trang lẻ (1, 3, 5…), tại cửa sổ Print, mục Print ta chọn: A. Odd pages B. Even pages C. Next pages D. All pages Câu 16: Trong MS Excel, công thức tìm giá trị lớn nhất trong khối ô từ C2 đến E2 là: A. =MAX (C2->E2) B. =MAX (C2:E2) C. =MAX (C2;E2) D. =MAX (C2,E2) Câu 17: Trong MS Excel, tại ô A1 chứa giá trị 8, ô A2 chứa giá trị 15. Công thức =IF(8=\"8\",8,15) cho kết quả là: A. 7 B. 8 C. 15 D. #VALUE! Câu 18: Trong bảng tính MS Excel, tại ô A2 có giá trị 10,520, công thức =INT(A$2) cho kết quả: A. 10 B. 11 C. 105 D. 520 12
Câu 19: Trong MS Excel, dữ liệu ngày tháng năm mặc định được căn về phía nào của ô? A. Bên trái B. Bên phải C. Canh giữa D. Canh đều hai bên Câu 20: Trong MS Excel, công thức nào sau đây sai cú pháp: A. =IF(A2>2, \"Dung\" , \"Sai\") B. =IF(OR(1>2,\"Dung\"=\"Dung\",\"Dung\"),\"Sai\") C. =IF(\"OR(Sai\"=\"Dung\", \"Dung\"=\"Sai)\",\"Dung\",\"Sai\") D. =IF(AND(\"Dung\"=\"Dung\", \"Dung\"=\"Sai\"),\"Dung\",\"Sai\") --------HẾT------ 13
Search
Read the Text Version
- 1 - 13
Pages: