Important Announcement
PubHTML5 Scheduled Server Maintenance on (GMT) Sunday, June 26th, 2:00 am - 8:00 am.
PubHTML5 site will be inoperative during the times indicated!

Home Explore Toan 1- TC HKI đã sửa cuối 1

Toan 1- TC HKI đã sửa cuối 1

Published by Thi Hang Le, 2022-11-08 12:32:30

Description: Toan 1- TC HKI đã sửa cuối 1

Search

Read the Text Version

TUẦN 1 CÁC SỐ 0, 1, 2, 3, 4, 5 ĐỀ 1 : Bài 1. Tập viết các số 0, 1, 2, 3: Bài 2. Số? Bài 3. Mỗi giỏ có mấy quả trứng:


Bài 4. Vẽ số hình phù hợp (theo mẫu): 12 3 Bài 5. Ghi số vào : Bài 6. Nối theo mẫu: × ×× ××× 2 1 32 Bài 7. Số? 3 32 12


ĐỀ 2 : Bài 1. Tập viết các số 4, 5: Bài 2. Vẽ dấu gạch chéo x tương ứng với số ghi trong ô vuông: 5 0 123 4 Bài 3. Số? 2 01 5 0


Bài 4. Số? Bài 5. Số? Bài 6. Quan sát hình vẽ rồi đánh dấu  vào câu đúng: a. Có hai quả bóng trong hình. b. Có một bé trai, hai bé gái. c. Có bốn bé gái, hai bé trai.


TUẦN 2 CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 ĐỀ 1: Bài 1. Tập viết các số 6,7: Bài 2. Vẽ dấu chấm tròn tương ứng với số ghi trong ô vuông: 5 68 0 10 Bài 3. Gạch bớt cho thích hợp (theo mẫu):   ☺☺☺☺☺   ☺☺☺☺  4 60


Bài 4. Số? Bài 5. Tìm số còn thiếu: 3 45 1 23 45 Bài 6. Vẽ tiếp chấm tròn để mỗi ô trống có kết quả bằng 5.


ĐỀ 2 : Bài 1. Tập viết các số 8;9;10: Bài 2. Tô màu bông hoa tương ứng với số ghi trong ô vuông:       67 5 Bài 3. Vẽ số hình phù hợp (theo mẫu): ◼◼◼◼ 49 8


Bài 4. Ghi số vào :   Bài 5. Vẽ thêm hình để được số ghi trong ô vuông:   × TUẦN 3 8 7 10 Bài 6. Số?    


TUẦN 3 NHIỀU HƠN, ÍT HƠN, BẰNG NHAU ĐỀ 1 : Bài 1. Đánh dấu x vào dấu … đặt sau các câu trả lời đúng: a. Số hình vuông nhiều hơn số hình tam giác …… b. Số hình vuông ít hơn số hình tam giác …… Bài 2. Nối mỗi cái thìa với một cái bát: Bài 3. Số cần điền vào ô trống là: 7=


Bài 4. Khoanh vào giỏ có nhiều quả hơn: Bài 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Số chổi nhiều hơn số xẻng. b. Số xô ít hơn số xẻng. c. Số xô và số xẻng bằng nhau. Bài 6. Khoanh: A. B.


ĐỀ 2 : Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Số bút chì ít hơn số vở. b. Số vở nhiều hơn số bút chì. c. Số bút chì và số vở bằng nhau. Bài 2. Nối (theo mẫu): 10 4 6 3 89


Bài 3. Điền dấu ( > , < , = ) vào ô trống: Bài 4. Tô màu vào hình vẽ có nhiều quả hơn: Bài 5. Tích x vào câu đúng? Số chim nhiều hơn số cá. Số chim ít hơn số cá. Số chim bằng số cá.


TUẦN 4 SO SÁNH SỐ ĐỀ 1 : Bài 1. Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm: a. b. 2<3 4…1 c. d. 5 …. 5 1 ……… 5 2…5 9 ……… 6 Bài 2. 0 ……… 6 10 ……… 10 7 ……… 7 4 ……… 5 5 ……… 7 > 7 ……… 6 5 ……... 2 <? =


Bài 3. Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào chỗ chấm: a. b. 3 ... 2 1…1 c. d.     4 ... 4 9 … 10 Bài 4. a. Viết các số 8, 3, 0, 2 , 10 theo thứ tự tăng dần: ……………………………………………………………………………………… b. Viết các số 3, 5, 4, 10, 7 theo thứ tự giảm dần: ……………………………………………………………………………………… Bài 5. Nối với số thích hợp: 6< 7> 5> 3< 93 6 57


ĐỀ 2 : Bài 1. Điền dấu ( >,<,= ) thích hợp vào ô trống: Bài 2. Trong các số: 5, 2, 4, 3. Khoanh tròn vào số lớn nhất: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Bài 3. a. Viết các số 9, 5, 7, 0, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………………… b. Viết các số 5, 2, 8, 4, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………………………………………… Bài 4. Nối số với ô trống thích hợp: 1 03 <3< 8 2 10 +1


Bài 5. Câu nào đúng? a. Số lá dâu nhiều hơn số con tằm b. Số con tằm nhiều hơn số lá dâu Bài 6. Vẽ đủ số chấm tròn vào mỗi hình vuông (theo mẫu): Bài 7. Số? 2<3 4>2 3< 5< 7 < < 10 > 9 > 2 5> >3 Bài 8. Số nấm nhiều hơn hay số nhím nhiều hơn?


TUẦN 5 MẤY VÀ MẤY ĐỀ 1 : Bài 1. Số?


Bài 2. Số?


ĐỀ 2 : 4 Bài 1. Số? 1 Bài 2. Số? Có tất cả bông hoa. Có Bài 3. Số? Có 5 gồm …… và ……..


Bài 4. Số?              


TUẦN 6 LUYỆN TẬP CHUNG ĐỀ 1 : Bài 1. Số? Bài 2. 7 ……… 5 9 ……… 8 4 ……… 4 0 ……… 4 6 ……… 6 9 ……… 10 > 3 ……… 2 5 ……... 1 8 ……… 5 <? = Bài 3. Cho các số: 8, 3, 6, 4, 0: a. Các số đã cho bé hơn 5 là: ………………………………………………… b. Các số đã cho lớn hơn 7 là: ……………………………………………….. c. Viết các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………...........


Bài 4. Đánh dấu x vào bạn có nhiều bóng hơn: Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống: 5 9 012 0 95 5< Bài 6. Nối với số thích hợp: 2> 3> 4 < 20 4 56


ĐỀ 2 : Bài 1. Vẽ thêm cho đủ số đã ghi ở trong ô vuông: 34 5 Bài 2. Khoanh và đếm xem có bao nhiêu con vật có 4 chân:


Bài 3. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 23 7 7 Bài 4. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 2 ….. 0 8 …. 9 6 …. 8 5 …. 4 9 …. 4 6 …. 6 3 …. 3 7 …7 3 …. 5 4 …. 4 0 …. 1 3 …. 0 3 …. 6 2 …. 7 4 .... 8 Bài 5. Hãy tô cùng một màu các con vật có số chân bằng nhau:


TUẦN 7 HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT ĐỀ 1 : Bài 1. Tô cùng màu vào các hình cùng một dạng: Bài 2. Em hãy tô màu đỏ vào hình tam giác, tô màu vàng vào hình tròn, tô màu xanh vào hình chữ nhật: Bài 3. Trong hình bên có: …. hình vuông …. hình tam giác


Bài 4. Nối: Bài 5. a. Vẽ tiếp một hình phù hợp (theo mẫu): b. Vẽ tiếp hai hình phù hợp (theo mẫu): Bài 6. Nối hình với các tên gọi: Hình chữ Hình tam Hình tròn Hình vuông nhật giác


ĐỀ 2 : Bài 1. Nối hình phù hợp: Hình chữ nhật Hình tam giác Hình vuông Hình tròn Bài 2. Em hãy khoanh vào hình vuông: A BC D E Bài 3. Quan sát hình và cho biết: Có …………hình vuông Có ………..hình chữ nhật Có ……….hình tam giác Có …….. hình tròn Bài 4. Tô màu xanh vào hình tam giác, tô màu đỏ vào hình vuông:


Bài 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hình bên có: …. hình vuông …. hình tam giác Bài 6. Em hãy khoanh vào các hình chữ nhật: Bài 7. Quan sát hình và cho biết: Có …………hình tròn Có ………..hình chữ nhật Có ……….hình tam giác Có …….. hình vuông


TUẦN 8 THỰC HÀNH LẮP GHÉP XẾP HÌNH ĐỀ 1: Bài 1. Ghép hai hình chữ nhật nhỏ để được hình chữ nhật to: A. B. Bài 2. Tô màu theo mẫu:


Bài 3. Dùng giấy màu cắt và dán thành bức tranh như mẫu: Bài 4. Dùng những hình đã học hãy vẽ một bức tranh em yêu thích:


ĐỀ 2: Bài 1. Để tạo được các hình dưới đây, tác giả đã sử dụng những hình nào em đã học? Vẽ lại các hình đó. Bài 2. Vẽ theo mẫu:


Bài 3. Dùng giấy màu cắt và dán thành bức tranh như mẫu: Bài 4. Dùng những hình đã học hãy vẽ một bức tranh em yêu thích:


TUẦN 9 LUYỆN TẬP CHUNG ĐỀ 1: Bài 1. Viết các số từ 1 đến 10 (6 dòng): Bài 2. Viết phép tính thích hợp: …… và ….. được …… …… và ….. được …… Bài 3. Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 8 ; 6 ; 1 ; 10 ; 9 ………………………………………………………………………………………


Bài 4. Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm cho thích hợp: 5 ……….. 0 5 …………. 1 6 ………..9 8 ………… 2 10 ………… 3 10 ………… 5 2………… 1 4 …………. 9 8 ………… 6 8 ………… 8 Bài 5. Nối ô trống với số thích hợp: a. 10 > > 4 b. 3 < <8 068 2 3 59 7 0 000 0 0 00 0 Bài 6. Điền đ0ấu (>, <0, =) vào ô0trống: 0 0 0


ĐỀ 2: Bài 1. Viết số thích hợp với tranh vẽ: a. và được b. và được hh Bài 2. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 5 …….2 6 ……..4 6 ……. 6 4 …… 2 3 ……. 9 5 ..….. 6 2 …… 2 5 ..…… 4 3 …… 10 Bài 3. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a. 5 ; 3 ; 7 ; 10 ; 4 ………………………………………………………………………………………


Bài 4. Số? 6 +4 1104 + 0 5 -4 -2 2 Bài 5. Nối ô trống với số thích hợp: a. > 5 9 2 64 8 0 0 <6 b. 9 0 75 2 0 0 00 0 Bài 6. S0ố? 0 00 0 4 +2 +3 -1 2 +5 -4 +0


TUẦN 10 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 ĐỀ 1 : Bài 1. Số? 3 + 3= 1 + 2= Bài 2. Viết phép tính thích hợp: 352


Bài 3. Viết phép tính thích hợp với tranh vẽ: Bài 4. Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp:   2 + 4 =6 5 + 1=6 Bài 5. Tính : 3 + 3 = ………. 4 + 2 = ………. 2 + 1 = ………. 2 + 3 = ………. 4 + 1 = ………. 5 + 1 = ………. 1 + 3 = ………. 1 + 2 = ………. 2 + 2 = ……….


ĐỀ 2 : Bài 1. Nối phép tính với kết quả đúng: 2+1 5+1 4+2 2+2 6 43 3+3 1+2 3+1 1+5 5 +1 Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống: 2 +2 2 +3 4 +2 Bài 3. Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 4 ………. 2 + 1 1 + 4 ………. 6 3 ………. 2 + 1 2 + 2 ………. 4 5 ………. 4 + 2 5 + 1 ………. 4 + 2 Bài 4. Số ? + =4 + =6


Bài 5. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ: a. b. Bài 6. Tính : 4 + 0 = ………. 2 + 4 = ………. 3 + 1 = ………. 3 + 2 = ………. 3 + 0 = ………. 2 + 1 = ………. 1 + 0 = ………. 1 + 5 = ………. 1 + 4 = ……….


TUẦN 11 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 ĐỀ 1 : Bài 1. Viết kết quả của mỗi phép tính rồi tô cùng màu hai con thỏ có kết quả bằng nhau: 5+0= 4+2= 1+5= 2+3= Bài 2. Số?     + =4 + =6


Bài 3. Nối các phép tính có kết quả giống nhau: 2+2 5+1 4+1 0+3 6+0 3+2 1+2 3+1 Bài 4. Viết phép tính thích hợp: a. và b.


ĐỀ 2 : 4 + 1 + 0 = ….. 2 + 3 + 1 = ….. Bài 1. Tính nhẩm: 5 + 0 + 1 = ….. 2 + 2 + 2 = ….. 2 + 1 + 1 = ….. 1 + 3 + 1 = ….. Bài 2. Số? 253 + =5 + =5 Bài 3. > 6 ………1 + 5 3 + 3 ……… 5 4 ………2 + 1 6 + 0 ……… 4 + 2 <? 3 ………0 + 4 1 + 4 ……... 4 + 1 = 1 + 2=3 Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S: 5+1=5 3+ 3=6 0+6=0


Bài 5. Nhóm hai con vật lại với nhau để tổng số chân bằng 6: Bài 6. Nối các phép tính có kết quả bằng 6: 5+1 3+2 6+0 6 1+4 2+4 3+3


TUẦN 11 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ĐỀ 1 : Bài 1. Số? 4–1= 5–2= 4–3= 3–2= Bài 2. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ:


Bài 3. Cho các số: 8; 5; 9; 4; 10; 3 a. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………………………………………. b. Số lớn nhất trong các số đã cho là: ………………………………………………………………………………………. Bài 4. Số? 10 - 1 -2 -3 9 - 2 - 1 -2 0 +2 +5 -3 Bài 5. Nối phép tính thích hợp với tranh vẽ: 7–4=3 5–1=4 Bài 6. Tính nhẩm: 5 – 0 = ……… 6 – 0 = ……… 6 – 1 = ……… 3 – 2 = …….. 2 – 1 = ……… 4 – 2 = ……..


ĐỀ 2 : -1 -3 Bài 1. Số? -3 +1 8 -1 5–1= 3 +2 Bài 2. Số? 4–2= 3–1= 5–3= Bài 3. Tô màu vào những phép tính có kết quả bằng 2: 4–2 5–3 5+1 3–1 6+2 0+2


Bài 4. Viết kết quả của mỗi phép tính rồi tô cùng màu hai con mèo có kết quả bằng nhau: 6–3 = 4–2 = 3–1 = 5–2 = Bài 5. Tính rồi nối ô trống với số thích hợp: a. 4 – 3 < <6 b. 9 > > 5 –2 …………. ………….. 1; 7; 4 ;9 6 ; 9 ; 8; 5


TUẦN 13 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ĐỀ 1 : Bài 1. Viết phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ: Bài 2. Tính: 2 – 1 = ……. 4 – 3 = …….. 5 – 5 = ……… 5 – 2= ……… 4 – 2 = ……. 6 – 1 = …….. 6 – 5 = ……… 3 – 3 = ……. 6 – 4 = …….. Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 -3 ….. 6 -2 ….. -1 ….. -4 ….. 5 4


Bài 4. Khoanh tròn vào các phép tính có kết quả bằng 2: 5–4 6–5 5–5 4–2 3–1 5–3 2–1 3–3 Bài 5. Điền dấu ( >, <, = ? ) thích hợp vào chỗ chấm: 6 – 5 …….2 6 – 1 ……… 4 + 2 5 – 4 ……0 5 – 3 ………1 + 1 4 – 2 …… 3 6 – 4 ………6 – 3 Bài 6. Tính: 6 – 5 – 1 = ………. 6 – 3 – 2 = ……… 6 – 3 – 3 = …….. 5 – 2 – 1 =……….. 5 – 4 – 1 = ……… 6 – 1 – 0 = …….. 3 – 3 = ………….. 4 – 4 + 2 = …….. 6 – 1 – 2 = …….. Bài 7. Vẽ thêm hình cho phù hợp: 10 10 10


Like this book? You can publish your book online for free in a few minutes!
Create your own flipbook