Giáo viên: Nguyễn Thu Trang Lớp 1A6 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng Phiếu ngoài giờ tuần 35 Họ và tên: …………………………………………………………..… Lớp: 1A … 1. Khoanh vào đáp án đúng: a. Các số 26, 89, 14, 7, 35 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 14, 7, 26, 35, 89 B. 7, 14, 89, 35, 26 D. 89, 35, 16, 14, 7 C. 7, 14, 26, 35, 89 b. Đồng hồ bên chỉ: A. 2 giờ B. 3 giờ C. 12 giờ D. 1 giờ c. Phép tính có kết quả lớn nhất là: A. 32 + 21 B. 95 – 40 C. 14 + 40 d. Cho dãy số sau: 50, 55, 60, 65, ……, …… Điền 2 số còn thiếu vào chỗ chấm: A. 70, 71 B. 67, 68 C. 70, 75 C. 40 + 20 e. Phép tính có kết quả là 50 là: C. Bốn lăm A. 70 – 20 B. 80 – 40 f. Số 45 đọc là: B. Bốn mươi lăm A. Bốn mươi năm g. Độ dài của chiếc bút chì là: A. 9 cm B. 8cm C. 7 cm
Giáo viên: Nguyễn Thu Trang Lớp 1A6 - Trường Tiểu học Vĩnh Hưng 2. a. Ngăn trên 45 quyển sách. Ngăn dưới có 20 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách? Phép tính: = Trả lời: Cả hai ngăn có quyển sách. b. Tâm đếm được có 36 quả bưởi trên cây. Sau trận bão, có 2 chục quả bưởi bị rụng, rơi xuống. Hỏi trên cây bưởi còn lại bao nhiêu quả bưởi? Phép tính: = Trả lời: Trên cây bưởi còn lại quả bưởi. 3. Đặt tính rồi tính: 39 – 19 76 – 25 ………… ………… 40 + 40 ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… 21 + 34 7 + 52 94 - 2 ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… ………… …………
Search
Read the Text Version
- 1 - 2
Pages: