VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ_ GV: Trương Thị Nguyên MỤC LỤC BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ PHẦN 2 THỐNG NHẤT CÁC Ý TƯỞNG CHUẨN HÓA TRONG CỰC TRỊ.............................................. 206 HAI ĐỘ LỆCH PHA KHI HAI BIẾN SỐ CÙNG ĐIỆN ÁP ............................................................ 207 BA BIẾN SỐ LIÊN QUAN ĐỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT MỘT PHƯƠNG PHÁP ............................ 214 HAI TẦN SỐ HAI DÒNG ĐIỆN ..................................................................................................... 217 PHÁT HIỆN MỚI CỦA ÔNG TÙNG DƯƠNG – LƯƠNG TUẤN AN ........................................... 223 ĐIỆN ÁP PHỤ THUỘC TỔNG CỦA HAI TRỞ KHÁNG............................................................... 223 PHÁT HIỆN MỚI CỦA HOÀNG VĂN GIANG ............................................................................. 225 – TỈ SỐ ĐỘ LỆCH PHA HAI BIẾN SỐ KHI CÙNG ĐIỆN ÁP...................................................... 225 PHÁT HIỆN MỚI CỦA VÕ QUANG PHÚC – HAI GIÁ TRỊ ω1 VÀ ω2 ĐỂ URL1 = URL2 (URC1 = URC2) ................................................................................................................................................ 228 PHÁT HIỆN MỚI CỦA NGUYỄN QUỲNH NGA – HỆ SỐ SUY GIẢM....................................... 230 CỰC TRỊ MÁY ĐIỆN NỐI VỚI MẠCH RLC................................................................................. 232 CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN TRONG TRUYỀN TẢI ĐIỆN.............................................................. 240
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ_ GV: Trương Thị Nguyên TUYỂN CHỌN MỘT SỐ DẠNG TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY – MỚI - LẠ THỐNG NHẤT CÁC Ý TƯỞNG CHUẨN HÓA TRONG CỰC TRỊ (NICK: LHP RAIN) * L THAY ĐỔI: JL R RC nL 1 pL2 pL q 2 1 ZC L UL max U ZZCL 1 tan nL 1 nL 1 1 n 2 R nL L URL max U ZC 1 tan pL 1 ZL pL pL 1 p 1 L R p2L pL URC UL max U2 ZRC ZL ZC 1 tan qL 1 ZL qL 1 qL 1 1 q 1 L R q 2 L * C THAY ĐỔI: JC R R nC 1 pC2 pC qC2 1 ZL L UCmax U ZZCL 1 tan nC 1 nC 1 n 1 R nC C 1 URC max U ZL 1 tan pC 1 1 pC1 ZC pC pC R pC2 pC URL UC max U2 ZRL ZC ZZCL 1 tan qC 1 1 qC1 qC 1 qC 1 R q 2 C * ω THAY ĐỔI: J R2 R2C n 1 p2 p 2m 1 2ZL ZC 2L n 2m UL max U ZZCL 1 tan n 1 n 2 1 n 2 R 2n 2 UCmax U ZZCL 1 tan n 1 n 2 1 n 2 R 2n 2 URL max U ZZPC 1 tan p 1 1 p2 p p 2 R p 2p 2 URC max U ZL 1 tan p 1 1 p2 ZC p 2p 2 p 2 R pm
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ UL U ZZLC 1 tan m 1 m 2m 1 R 2m 1 UC U ZZCL 1 tan m 1 m 2m 1 R 2m 1 Câu 271. Đăt một điện áp xoay chiều u U 2 cos t (V) (ω và u không đổi) vào đoạn mạch LRC cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để tổng điện áp hiệu dụng ( URC UL ) cực đại thì giá trị cực đại đó bằng 2 2U và công suất tiêu thụ toàn mạch là 210 W. Hỏi công suất cực đại mà mạch có thể đạt được gần giá trị nào nhất sau đây? A. 235W. B. 275 W. C. 250 W. D. 220 W. Hướng dẫn Cách 1: Theo cách chuẩn hóa của Ông Tùng Dương: U2 URC UL max 1 q 1 U2 4 qL 1 7 L 3 2q L 8 1qL 1 qL cos2 cos2 qL 1 2qL * Từ P Pmax cos2 Pmax P 240V ChọnA cos2 Cách 2: URC UL max U 2U 2 sin 1 cos2 7 sin 22 8 Chọn A. P P Pmax cos2 Pmax cos2 240 W Câu 272. Đăt điện áp u U 2 cos t (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là A. 0,6. B. 0,75. C. 0,8. D. 0,5. Hướng dẫn Theo cách chuẩn hóa của Ông Tùng Dương: URL UC ZRL ZC ZZCL 1 0,8 cos RL R qC2 1 qC max R q 2 R 2 Z2L C q 2 1 C qC 5 ZL 1 0, 6 Chọn A. 3 ZC qC Câu 273. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được, cố định 1 thay đổi C đến giá trị C = C1 thì tổng điện áp hiệu dụng ( URL UC ) cực đại và bằng U 6 . Cố định C = C1 thay đổi ω đến giá trị ( 1 ) thì điện áp hiệu dụng trên L cực đại. Tỉ số / 1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,6. B. 0,5. C. 0,4. D. 0,3. Hướng dẫn Cách 1: Theo cách chuẩn hóa của Ông Tùng Dương: ZZCL U2 1 qC1 1 URL UC max 1 U 6 qC 1, 5 qC 11 ZRL ZC 1 R qC2 ZL 12LC 1 qCLC 1, 5LC qC ZC
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ R2C R2 1,52 1 5 1 1 n 12 L n 12 2L 2ZL ZC 2.1.1, 5 12 n 7 LC 7LC 12 L 7LC 1, 6 0, 6 Chọn A. 1 1 1 1, 5LC Cách 2: k 2 k6 1 2 12 LC k 3LC * Từ kết quả “độc” R 2C R2 1 k 1 BkHD64 R2C 5 2 2 n 12 ZL ZC 2k L 6 n 7 L k 2 n 12 L LC 7LC 1 1, 6 1 1, 5 1 0, 6 L Chọn A. Câu 274. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U không đổi còn ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Thay đổi C0 để điện áp hiệu dụng trên C cực đại, lúc này điện áp tức thời trên đoạn RL lệch pha so với điện áp tức thời trên AB là 71,57° (lấy tan 71,57° = 3), đồng thời lúc này mạch AB tiêu thụ công suất 200 W. Biết hệ số công suất trcn RL lớn hơn hệ số công suất trên đoạn AB. Công suất cực đại mà mạch AB có thể tiêu thụ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 450 W. B. 150 W. C. 200W. D. 1000 W. Hướng dẫn * Khi UCmax ta chuẩn hóa: ZZCL 1 n R 2n 2 3 tan RL tan RL tan 2n n 2 2n 2 n n 3 5 loai 1 tan RL tan n 1, 11 1 cos2 R2 2 2 200 R 1 PPmax cos2 Pmax cos2 400 W 2 ZL ZC 2 n Chọn A. HAI ĐỘ LỆCH PHA KHI HAI BIẾN SỐ CÙNG ĐIỆN ÁP Công thức độc: Xét mạch RLC cuộn dây thuần cảm * Khi L thay đổi từ UL UL max cos max U cos max sin max (Với max RC ) 2 * Khi C thay đổi UC U C max cos max U cos max sin max (Với max RL ) 2 Chứng minh: * Khi L thay đổi Cách 1: (Dùng giản đồ véc tơ). Hình a UL max U U U cos RC sin max sin RC 2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ B U B A max UL U A UL RC RC URC URC 2 2 RC RC MM UL U + Hình b: sin RC sin 2 RC UL U sin RC U cos max cos RC sin max Cách 2: Dùng biến đổi lượng giác: UL U U tan max ZRC tan RC 0 IZL R cos R tan ZC R R sin ZC cos UL U cos max sin max * Khi C thay đổi: Cách 1: (Dùng giản đồ véc tơ) Hình a: U C max U U U cos RL sin max sin RL 2 max / 2 RL M M URL UC URL UC B RL A RL U max / 2 RL A RL U2 B + Hình b: UC U sin RL sin RL 2 UC U sin RL U cos max cos RL sin max Cách 2: (Dùng biến đổi lượng giác) UC U U tan max ZRLtan RL 0 IZC R cos R tan ZL R R sin ZL cos UC U cos max sin max Chú ý: 1) Khi L hoặc ω thay đổi thì P U2 cos2 Pmax cos2 PxPmax cos2 x R 2) Khi L hoặc C hoặc ω thay đổi mà i1 và i2 lệch pha nhau α thì 2 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 275. Đặt điện áp u U0 cos100t V (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được, điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên C cực đại và bằng 150V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL là 90V. Tính hệ số công suất lúc này: A. 1. B. 0,8. C. 0,75 D. 0,6 Hướng dẫn * Khi UC max thì U URL U U 2 U 2 1502 902 120 V C RL * Mà UC max U UCmax 150 sin max 0,8 cos max 0, 6 Chọn D. sin max U 120 Câu 276. Đặt điện áp u 200 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng trên L cực đại bằng ULmax và u sớm hơn dòng điện trong mạch là max . Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên L là 0,5 3ULmax và u sớm pha hơn điện trong mạch là 0,25cpmax. Hỏi ULmax gần giá trị nào nhất sau đây? A. 320 V. B. 300 V. C. 400 V. D. 350 V. Hướng dẫn UL 3UL max 2 U 2 9 sin max UL ULmax cos max 0, 25 max max UL max 311 V Chọn A. Câu 277. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng trên L cực đại bằng ULmax và u sớm hơn dòng điện trong mạch là α . Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên L là 0,5ULmax và u sớm pha hơn điện trong mạch là 0,25α . Hỏi α gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,2 rad. B. 0,5 rad. C. 0,9 rad. D. 1,4 rad. Hướng dẫn UL 0,5ULmax 4 max ;0,25 9 UL ULmax cos max rad 1, 4 Chọn D. Câu 278. Đăt điện áp u 220 2 cos t / 6 (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị U1; độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch AB so với dòng điện trong mạch lần lượt là 0,52 rad và 1,05 rad. Khi L thay đổi thì điện áp hiệu dụng trên L đạt cực đại bằng ULmax Tìm U1 và ULmax. A. 311 V và 81 V. B. 440 V và 300 V. C. 311 V và 300 V. D. 440 V và 424 Hướng dẫn 1 2 0, 785 max 2 * Từ UL U cos max U L max U 311V sin max sin max U cos 1 max 300 V U1 sin max Chọn B Câu 279 (4340291 BT) Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là φ0 (0 < φ0 < π/2). Khi L = L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dòng điện là 2,25 φ0. Giá trị của φ0 gần giá trị nào nhất sau đây: A. 0,24 rad. B. 0,49 rad. C. 0,35 rad. D. 0,32 rad. Hướng dẫn Từ công thức độc: UL ULmax cos 0 Theo bài ra 0,5ULmax ULmax cos 2, 250 0 0 0,3126rad Chọn D. Câu 280. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Khi C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ đều là 60 V nhưng dòng điện ứong hai trường hợp lệch pha nhau π/3. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại, lúc này mạch AB tiêu thụ công suất bằng nửa công suất cực đại. Tính U
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ A. 20 6 V. B. 60 2V. C. 30 2 V. D. 30V Hướng dẫn * Khi UC max cos2 max sin2 RL 1 2 RL 4 * Khi C thay đổi UC UC max cos max U sin RL cos RL 60 UC1 UC2 U 2 sin 1 U 2 sin 2 4 4 1 2 3 1 U 20 6 4 4 12 1 2 2 5 12 Câu 281. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C = C1 thì điện áp trên tụ có giá trị hiệu dụng 40 6 V và trễ pha hon u một góc φ1 (0 < φ1 < π/2 ). Khi C = C1 thì điện áp trên tụ có giá trị hiệu dụng vẫn là 40 6 V nhưng trễ pha hon u một góc (φ1 + π/3). Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng ữên tụ cực đại và lúc này mạch tiêu thụ công suất bằng 50% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Tìm U. A. 80 V. B. 50 V. C. 60V. D. 40 V. Hướng dẫn Cách 1: * Khi C thay đổi thì góc α không thay đổi * Khi C = C3 vẽ giản đồ như hình 2, lúc này tam giác AMB vuông tại B Từ P U2 cos2 Pmax cos2 0,5Pmax 450 450 450 R Khi C = C1 và C = C2 vẽ giản đồ kép như hình 1, lúc này tam giác AB1B2 là tam giác đều nên AMB2 = 60°. Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác AMB2 U UC U 40 6 U 80V Chọn A. sin sin AB2M sin 450 sin 600 A A 600 U2 UC 1 B2 UC UC U1 URL M B1 M Cách 2: * Khi C C3 từ P U2 cos2 Pmax cos2 max 0, 5Pmax max R 4 * Công thức “Độc”: UC U 1 ZC 2 cos max sin U cos max R max 40 6 sin U cos 1 U cos 1 4 2 4 3 2 4 1 40 3 80V Chọn D. 12 U 2 cos 12 4 Câu 282. Đăt điện áp u 200 2 cos 100t u (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện có điện dung C = 10−4/(π /3 ) F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 thì dòng điện trong mạch là
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ i1 I01 cos 100t / 6 (A), điện áp hiệu dụng trên L là U1. Khi L = L2 thì dòng điện trong mạch là i2 I02 cos 100t 2 / 6 (A), điện áp hiệu dụng trên L là U2. Khi L = L3 thì dòng điện trong mạch là i3 I0 cos 100t 5 / 12 (A). Nếu U2 = U1 thì I0 bằng A. 3A. B. 2A. C. 6 A. D. 2 2A. Hướng dẫn * Từ UL IZL U R ZL cos tan tan RC U sin RC Z R sin RC U UL1 UL2 u i1 RC sin RC UL sin u i RC u i2 RC U UL1 UL2 u i1 RC sin RC UL sin u i RC u i2 RC 2RC i1 i2 2 2 7 2 3 6 3 12 u 2 * Khi L L0 thì u i I0 U0 U0 cos 200 2 cos 6 A 6 Z R 100 6 Câu 283. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị hiệu dụng 80 2 V và trễ pha hơn u một góc φ1 (0 < φ1 < π/2 ). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ 40 2 V, dòng điện trễ pha hơn u một góc φ1 và mạch tiêu thụ công suất bằng 75% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Tìm U. A. 80 V. B. 70 V. C. 60 V. D. 40 V. Hướng dẫn * Khi C C2, từ P U2 cos2 Pmax Pmax cos2 0, 75Pmax 1 R 6 * Công thức “Độc” UC U 1 ZC 2 cos max sin U cos max R max 80 2 U cos max max 0,58355 2 3 U sin max 40 2 sin max 69, 69V 40 U cos max cos max 6 6 sin max Câu 284. Đặt điện áp u U0 cos 100t 7 / 12 (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo đúng thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 thì dòng điện trong mạch là i1 I01 cos 100t / 6 (A), điện áp hiệu dụng trên L là U1. Khi L = L2 thì dòng điện trong mạch là i2 I02 cos 100t 2 / 3 (A), điện áp hiệu dụng trên L là U2. Nếu U2 = U1 thì khoảng thời gian trong một chu kì để điện áp tức thời trên đoạn RC và dòng điện tức thời trái dấu nhau là bao nhiêu? A. 1/150 s. B. 1/300 s. C. 1/75 s. D. 1/100 s. Hướng dẫn * Từ UL IZL U R ZL cos tan tan RC U sin RC Z R sin RC U UL1 UL2 u i1 RC sin RC UL sin u i RC u i2 RC U UL1 UL2 u i1 RC sin RC UL sin u i RC u i2 RC 2u i1 i2 2 7 2 2 12 6 3 3 RC 2 * Khoảng thời gian trong 1 chu kì để uRCi 0 là 2 RC 2 1 s 3.100 150 Chọn A.
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 285. Đăt điện áp u 200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm đoạn AM chứa điện trở R nối tiếp tụ điện có điện dung C đoạn MB chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Vôn kế lý tưởng mắc vào hai điểm AM. Khi L = L1 và L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên L như nhau nhưng dòng điện trong hai trường hợp này lệch pha nhau là π/3. Số chỉ vôn kế trong hai trường họp chênh lệch nhau là A. 200 V. B. 100 V. C. 300V. D. 400 V. Hướng dẫn Cách 1: * Giả sử 1 2 / 3. * Từ UL ULmax cos max UL1 UL2 1 2 max RC 2 2 * Từ URC IZRC U ZRC U cos U U cos 2 U cos 1 Z cos RC cRC cos RC 2 sin 1 2 sin 1 2 2 2 U U U 200V cos RC Cách 2: B2 UL2 B1 /3 I A M2 UL1 U M1 ’“Vẽ giản đồ véc tơ kép => Tam giác cân B1AB2 có một góc 60° nên tam giác đó đều và U U = 200(K) BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 286. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị hiệu dụng 80 2 V và trễ pha hơn u một góc φ1 (0 < φ1 < π/2 ). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ 40 2 V, dòng điện trễ pha hơn u một góc φ1 và mạch tiêu thụ công suất bằng 50% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Tìm A. 80 V. B. 50 V. C. 60V. D. 40 V. Hướng dẫn * Khi C C2; Từ P U2 cos2 Pmax cos2 0,5Pmax 1 R 4 Cách 1: * Khi C = C1 và C = C2 vẽ giản đồ kép, lúc này tam giác AB1B2 là tam giác vuông cân tại A nên góc AB1B2 = 45° và U B1B2 / 2 . Cũng vì AB1B2 = 45° = 91 nên tứ giác M1B1B2M2 là hình bình hành => B1B2 = M1M2 = 40 2 V => U = 40 V => Chọn D.
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ B2 1 B2 U A B1 1 A A 1 M2 1 U UC2 URL2 B1 UC1 URL1 M1 M1 Cách 2: * Công thức “Độc” UC U 1 ZC 2 cos max sin U cos max R max 80 2 U cos max tan max 1 max arctan 1 2 3 U 40 3 3 sin max 40 sin 2 sin max 40V U 6 cos max cos max max 4 Chọn D. Câu 287. Đăt điện áp u U 2 (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị hiệu dụng 40 V và trễ pha hơn u một góc φ1 (0 < φ1 < π/2 ). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ 20 V, dòng điện trễ pha hơn u một góc φ1 và mạch tiêu thụ công suất bằng 75% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Tìm U. A. 15 V. B. 25V. C. 35 V. D. 40 V. Hướng dẫn * Khi C C2, từ P U2 cos2 Pmax cos2 0, 75Pmax 1 R 6 * Công thức “Độc” UC U 1 ZC 2 cos max sin U cos max R max 40 U cos max max 0,58355 max 3 U sin 20 sin max 24, 64V 20 sin U cos max cos max 6 6 max Chọn B Câu 288. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có điện trở R có độ tự cảm L. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị hiệu dụng 40 V và trễ pha hơn u một góc φ1 (0 < φ1 < π/2 ). Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cũng 40 V, nhưng trễ hơn u một góc φ1 + π/3. Khi C = C3 điện áp giữa hai bản tụ có giá trị hiệu dụng lớn nhất, lúc này mạch tiêu thụ công suất bằng 50% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 35 V. B. 28 V. C. 33 V D. 46V. Hướng dẫn * Khi C C3, từ P U2 cos2 max Pmax cos2 max max R 4 * Công thức “Độc”: UC U 1 ZC 2 cos max sin U cos max R max UC U 2 cos 40 ' ' 3 5 4 4 4 12
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ U 40 40 40 6 32, 66V Chọn B. 3 2 cos 2 cos 5 4 12 4 BA BIẾN SỐ LIÊN QUAN ĐỂN HỆ SỐ CÔNG SUẤT MỘT PHƯƠNG PHÁP Bài toán gốc: Đặt điện áp u U 2 cos t (V) vào mạch RLC (L thuần cảm). Tìm mối liên hệ các hệ số công suất khi L hoặc C hoặc ω thay đổi sao cho UL1C1 UL2C2 nULCmax UL U Lcos * R * Gốc xuất phát U cos UC R C ** + Khi L thay đổi mà UL1 UL2 nUL max * L1 cos 1 L2 cos 2 nLmax cos max U UL R 2 ZC2 1 2 ZC 1 1 cos 1 cos 2 k2sin max Z2L ZL 1 1 2 11 2 ZL1 ZL 2 ZL max L1 L2 Lmax Chú ý: UL1 UL2 kU ULmax sin U UL1 UL2 k sin max ULmax n k sin max max cos 1 cos 2 k2sin max + Khi C thay đổi UC1 UC2 nUCmax ** cos 1 cos 2 n cos max C1 C2 Cmax U cos UL R2 ZC2 1 2 ZC 1 1 Z2L ZL cos 2 2n cos max 1 1 2 C1 C2 2Cmax 1 ZC1 ZC 2 ZC max Chú ý: U sin max UC1 UC2 kU UC max UC1 UC2 k sin max UCmax n k sin max cos 1 cos 2 k sin 2max * Khi ω thay đổi mà UC1 UC2 mUCmax ** cos 1 cos 2 m cos max 1 2 max U UC L2 C2 4 2 L R2 C2 2 1 cos2 1 cos2 2 2m2 cos2 max C 2 12 22 2m2 ax CÁC VÍ DỤ MẪU Câu 289. (340101BT) Đăt điện áp ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì UCmax. Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC1 = UC2 = nUCnax. Tổng hệ số công suất của mạch AB khi C = C1 và C = C2 là mn. Hệ số công suất của mạch AB khi C = C0 bằng A. m / 2 . B. 1/4. C. 1/2. D. 3 / 2 . Hướng dẫn Áp dụng cos 1 cos 2 2n cos max cos max cos 1 cos 2 m Chọn C. 2n 2 Chọn D. Câu 290. Đăt điện áp ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L0 thì ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = nULmax .Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là n 3 . Hệ số công suất của mạch AB khi L = L0 bằng A. 1/ 3 B. 1/4. C. l/2. D. 3 /2. (Sở GD Hưng Yên − 2016) Hướng dẫn Áp dụng cos 1 cos 2 2n cos max n 3 2n cos max cos max 3 2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Chọn D. Câu 291. Đăt điện áp xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiêp gồm: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = kU. Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là k/2. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L0 có thể là A. 0,5. B. 0,26. C. 0,71. D. 0,87. Hướng dẫn Áp dụng cos 1 cos 2 2n cos max k k sin 2max 2 2max cos max 0, 966 6 2max Chọn B 5 6 cos max 0, 259 Câu 292. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Lần lượt cho L = L1 và L = L2, thì điện áp hiệu dụng trên L đều bằng 270 V và tổng hệ số công suất trên mạch AB trong hai trường họp là 1,5. Khi L = L0 điện áp hiệu dụng trên L cực đại lúc này hệ số công suất của mạch AB có thể là A. 0,89. B. 0,50. C. 0,71. D. 0,26. Áp dụng cos 1 cos 2 2n cos max 1, 5 270 sin 2max 90 3 3 2max cos max 0, 866 2 3 sin 2max 2max Chọn B 2 2 cos max 0, 500 Câu 293. Đăt điện áp U 2 cos t (V) (U, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại và hệ số công suất cùa mạch AB là 0,5. Khi C = 2C0 thì điện áp hiệu dụng trên C là 100 V. Khi C = C1 hoặc C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên C đều là 120 V và tổng hệ số công suất của AB trong hai trường hợp này là A. 1,2. B. 0, 6 2 . C. 0,673. D. 0,5 2 . Hướng dẫn * Từ UC max ZC0 R 2 ZL2 Chuan hoa ZL 1 C ZL ZC 0 n R nC 1 0,25cos2 R2 ZRL2ZC0 n1C nC 4 ZL 1 C2C0 ZC 2 ZC 0 4 R 3 U R2 ZL ZC 2 3 1 22 2 U 100 UC ZC 2 cos 1 cos 2 UC sin 20 120 sin 2 arcos 0, 5 0, 6 3 Chọn C. U 100 Câu 294. Đăt điện áp U = U0cosωt (V) (U0, không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Hai vôn kế xoay chiều lý tường V1 và V2 tương ứng mắc vào hai đầu L và hai đầu đoạn chứa RL. Ban đầu, cố định ω, thay đổi L đến giá trị L0 để số chỉ vôn kế V2 cực đại thì hệ số công suất của mạch AB là 0,5 3 . Sau đó, cố định L = L0, thay đổi ω đến hai giá trị ω1 và ω2 thì số chỉ vôn kế V1 cho cùng giá trị 165 V và tổng công suất tiêu thụ trên AB trong hai trường họp đó bằng công suất tiêu thụ cực đại của mạch AB. Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 120 V. B. 150 V. C. 200 V. D. 250 V. Hướng dẫn * Theo định lý thống nhất 2: URL max 1 tan tan RL cos 23 ZL R 3 3 ZC 2R /
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ 1 R2C R2 3 4 cos2 max 2 6 n 2L 2ZL ZC 4 3 n 1 7 1 1 n U 4U0 U L max 1 n2 14 * Khi ω thay đổi mà UL1 UL2 mULmax U UL UL UR Lcos 1 cos 1 1 1 2 L R2 1 1 1 L2 C2 4 C 2 L2 2 2cxos2 mmax cos max 11 2 12 22 m2 ax cos2 1 cos2 2 2m2 cos2 max P1 P2 2m2 cos2 max cos2 max 6/ 7 P1 P2 Pmax 7 U L1 165 12 UL max 4U0 Um 14 Chọn C. m V 0 202, 08 BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 295. (340318BT) Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì ULmax . Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = kULmax. Tông hệ sô công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là k/2. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L0 bằng A. 0,5. B. 0,25. C. 0,71. D. 0,35. Hướng dẫn Bài toán gốc: Đặt điện áp u U 2 cos t (V) vào mạch RLC (L thuần cảm). Tìm mối liên hệ các hệ số công suất khi L hoặc C hoặc C0 thay đổi sao cho UL1C1 UL2C2 nULCmax * Gốc xuất phát: UL U L cos * R + Khi L thay đổi mà UL1 UL2 nULmax * L1 cos 1 L2 cos 2 nLmax cos max cos cos 2n cos UZLL11LZ2L11C221Z4m2a2x CLULR1122L1L1221L2m2a1x 12 max Áp dụng: cos 1 cos 2 2n cos max k 2k cos max cos max 0, 25 Chọn B. 2 Câu 296. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L =L0 thì ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = 0,75ULmax. Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là 1. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L0 bằng: A. 0,75. B. 0,25 C. 1/3 D. 2/3 Hướng dẫn Thay UL1 UL2 0, 75ULmax công thức “độc”: UL ULmax cos max ta được: 0, 75 cos 1 max cos 2 max Gs L1L2 1 2 arccos 0, 75 arccos 0, 75 2 max 12 max arccos 0, 75 1 max 2 2 Từ cos 1 cos 2 1 2 cos 1 2 cos 1 2 1 2 2 2 cos arccos 0, 75 cos max 1 cos max 1 Chọn C. 3 Câu 297. Đăt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = 0,9ULmax .Tổng hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 là 1,44. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L0 bằng A. 0,5. B. 0,6. C. 0,7. D. 0,8. Hướng dẫn Thay UL1 UL2 0, 9ULmax công thức “độc”: UL ULmax cos max ta được:
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ 0, 75 cos 1 max cos 2 max Gs L1L2 1 2 arccos 0,9 arccos 0,9 2 max 12 max arccos 0,9 max 1 2 2 Từ cos 1 cos 2 1 2 cos 1 2 cos 1 2 1 2 2 2 cos arccos 0,9 cos max 1, 44 cos m 0,8 Chọn B. Câu 298. (340290BT) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi) một điện áp u U 2 cos t (V) (U, ω không đổi). Khi C = C1 và C = C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ đều là UC nhưng hệ số công suất của mạch AB lần lượt là k1 và k2 thỏa mãn k1 + k2 = 0,5UC/UCmax với UCmax là giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên tụ. Khi điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì hệ số công suất của mạch là A. 1/4 B. 1/2. C. 1/3. D. 1/5. Hướng dẫn * Từ công thức độc: UC UCmax cos 0 * Khi UC max max 0 1 2 arccos UC 1 2 0 max 0 arccos UC max * Khi UC UC1 UC2 2 1 2 2 UC UC UC max UC max arccos 2 Theo bài ra: 0, 5U C cos 1 cos 2 2 cos 1 2 cos 1 2 UC max 22 0, 5U C 2 cos max cos arccos UC cos max 1 UC max UC max 4 Chọn A. HAI TẦN SỐ HAI DÒNG ĐIỆN Như các em đã biết, người ra đề thì luôn có xu hướng làm mới lạ bài toán còn người giải đề thì luôn mong muốn chuyển bài toán về luồng tư duy quen thuộc. Với một bài toán cụ thể thông thường vướng víu đến ba người tình: “Người ra đề”, “Người giải đề” và “Người thầy”. “Người ra đề” luôn cố tình phủ lên “Người tình” của mình những lớp bụi mờ để không cho ai nhìn thấy; “Người giải đề” thì nghĩ rằng, “vải thưa không che được mắt thánh” và họ cố tình tìm cách xóa đi lớp bụi mờ “trên da thịt người tình”; và “Người thầy” thì có ý định tham lam hơn đó là tìm ra “Ý nghĩa bản chất” của người mình yêu, nghĩa là “đọc được ý tưởng nham hiểm của Người ra đề” và “cài thêm bẫy làm khó thêm Người giải đề”. Ý tưởng của bài toán “HAI TẦN SỐ CỦA DÒNG ĐIỆN” đã được manh nha Bamabel (Ví dụ 5). Vũ Ngọc Anh (Ví dụ 4). Kẻ thi lại Vĩ đại, Phùng Lão…..Vì các nick này cố tình phủ lên các bài toán một lớp bùi dày và đặc với chiến thuật “đương Đông kích Tây” làm khó “Người giái đề” nên nhiều sinh mong muốn “Người thầy” cho đơn thuốc đặc trị. Và dĩ nhiên thầy không từ chối “yêu cầu cao ngun nút hơn đỉnh trời” chính đáng của các em. Bài toán gốc: Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t u V (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm có độ tự cảm L, đoạn MN chứa điện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω1 và ω = kω1 thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i1 I01 cos 1 1 A và i2 nI01 cos 2t 1 A. Tìm R2CΔ theo k và n. Hướng dẫn * Từ: I0 U0 U0 cos I02 cos 2 n cos 1 tan n cos Z R I01 cos 1 sin cos 1 Tìm ta φ1 và φ2 Bình luận: Tìm được R2C/L nghĩa là tìm được giá trị cốt lõi của bài toán ω thay đổi. Từ kết quả này phối hợp với 8 định lý sẽ có được các bài toán HAY LẠ KHÓ: * Giá trị cốt lõi: R2C 2n 1 1 2n 1 p L n
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ U L max UC max U ; cos2 L cos2 C n 2 1 1 n2 RC 2p2 2p2 p U U RL max URC max 1 p2 ; cos2 RL cos2 1 * Bài toán kinh điển: P' cos2 ' P cos2 Câu 299. Đăt điện áp xoay chiều u U 2 cos t u (V) (U không đổi, ω thay đổi đươc) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MN chứa điện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi 1 và 1 3 thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i1 2 cos 1t p / 3 A; i2 6 cos 1 3t / 12 A. Tìm R2CL. B. 1/3. C. 0,75. D. 0,25. A. 0,5. Hướng dẫn U0 U0 I02 cos 2 cos 1 5 Z R I01 cos 1` 12 * Từ I0 cos 1, 5 tan 1 1 cos 1 1 / 4 và 2 / 6. ZL1 ZC1 tan 1 1 ZL1 1 R R Z 2 * Từ tan ZL ZC R ZL1 1 ZC1 1 ZC1 3 R 3 R tan 2 3 Z R2C 1 Chọn A. L 2 Câu 300. Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t u (V) (U không đổi, ω đươc) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MN chứa điện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi Khi 1 và 21 thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i1 6 cos 1t 11 / 12A và i2 2 6 cos 21t 7 / 12A . Tìm điện áp hiệu dụng cực đại trên đoạn AN A. 1,5U. B. 1,8U. C. 2,07U D. 1,28U Hướng dẫn U0 U0 I02 cos 2 cos 1 Z R I01 cos 1` 3 I0 cos 2 tan 1 3 cos 1 1 / 3 và 2 0. ZL ZC ZL1 ZC1 tan 1 3 ZL1 3 R2C 3 R R R tan 2 Z 3 L 4 * Từ tan 1 43 3 ZL1 3 ZC1 ZC1 3 R R 0 Z * Định lý BHD4: 3 R2C 2p1 p p 1, 29 0 4 L p 0, 29 URL max U RC max U U 1, 58U Chọn B. 1 1, 292 1 p2 Câu 301. Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t u (V) (U không đổi ω thay đổi đươc) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gôm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MN chứa diện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω1 và ω = 2ω1 thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i1 2 cos 1t 5 / 6A và i2 2cos 21t 7 / 12A (A). Viết biểu thức dòng điện khi 1 3 . B. i3 2 cos 1 3t 11 / 12 A. A. i3 2 cos 1 3t 5 / 6 A. C. i3 2 cos 1 3 11 /12 A. D. i3 cos 1 3t / 6 A. Hướng dẫn
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ U0 U0 I02 cos 2 cos 1 Z R I01 cos 1` 4 * Từ I0 cos 2 tan 1 1 cos 1 ZL1 ZC1 tan 1 1 ZL1 1 R R tan 2 3 * Từ tan ZL ZC 1 Z R 3 ZL1 3 ZC1 ZC1 4 R R 0 3 Z ZL3 3 R 3 * Nếu 1 3 thì ZC3 4 3R 3 u i2 Z2 2 7 R 11 Z3 Z3 12 12 i3 1 Chọn C. 3 4 3 R i 3 R 3 R Câu 302. Đăt điện áp u U 2 cos t u (V) (ω thay đổi được) vào hai đau đoạn mạch i(A) 3 AB nối tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. 2 0 Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của dòng tức thời trong mạch trong hai trường họp ω = (1) 2 t(ms) ω1 (đường 1) và ω = ω2 (đường 2). Khi ω = ω1 mạch AB tiêu thụ công suất 783 W. Khi thay 3 10 (2) đổi ω để điện áp hiệu dụng trên L cực đại thì mạch tiêu thụ một công suất là ? 40 A. 780 W. B. 700 W. C. 728 W. D. 788 W. t(s) (2) Hướng dẫn (1) i1 3 cos 100t A 2 * Chu kỳ: 1 0, 02s;2 0,03s. Biểu thức i2 200t 2 cos 3 6 A tan 1 1 ZL1 ZC1 ZL1 3 33 R 3 U 3 cos 1 R 8 * Từ I R cos 2 2 3 33 tan 2 3 ZL1 2 ZC1 ZC1 cos 1 3 2 R 3 C ZL1 ZC1 L 8 1 1 R 2C n 13 n 16 cos2 3 2 26 R R R2C 3 n 2L 16 13 n 1 29 P3 cos2 3 728 P3 728W Chọn C. P1 cos2 1 783 Câu 303. Đặt điên áp xoay chiều u U 2 cos t u (V) (U0 không đổi ω thay đổi đươc) U(V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự 300 cảm L, đoạn MN chứa diện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω1 = 60π (rad/s) thì đồ thị điện áp trên L phụ thuộc thời gian là đường 1. Khi ω = ω2 = 80π (rad/s) 0 thì đồ thị điện áp trên C phụ thuộc thời gian là đường 2. Hãy viết biểu thức điện áp trên R khi 150 300 ω = ω1 = 10π 3 51 rad/s A. uR 100 2 cos 3 t V . B. uR 100 2 cos 3 t V. 4 4 C. uR 120 2 cos 3 t V. D. uR 100 2 cos 3 t V . 3 3 Hướng dẫn Khi ω = ω1 thì UC = kU và khi ω = ω2 thì UL = kU , có thể xảy ra một trong hai khả năng:
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ * Khả năng 1: 1 1 k2 60 1 k2 k 4 300 2 80 7 U0 U0 198, 43 199 Vô lý. * Khả năng 2: 12 1 12LC 1 LC u L1 300 cos 1t 2 V i1 300 cos 1t A C2 3 V i2 1L 6 Biểu thức: u 1 6 300 cos 2 t 3 3002C cos 2 t A U0 U0 I02 cos 2 cos 1 Z R I01 cos 1 3 * Từ I0 cos 1 12LC cos 1 1 / 6, 2 / 6 ZL1 ZC1 tan 1 1 ZL1 3 R R tan 3 Z * Từ tan ZL ZC 1 4 R ZL1 3 ZC1 2 1 ZC1 3 3 R R 3 Z ZL3 1 17 R 2 * Khi 1 3 51 thì 6 ZC3 1 17 R 2 u i1 Z1R 300 R i 3R 4 R R Z3 Z3 3R 6 3 4 uR3 i3R R 100 2 R i 1 17 R 1 17 R 2 2 Chọn A. Câu 304. Đặt điên áp xoay chiều u U 2 cos t u (V) (U0 không đổi và lớn U(V) t(s) 100 hơn 87V, ω thay đổi đươc) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω1 = 50π rad/s thì đồ 0 thị điện áp trên L phụ thuộc thời gian là đường 1. Khi ω = ω2 = 100π rad/s thì đồ thị điện áp trên C phụ thuộc thời gian là đường 2. Hãy viết biểu thức điện áp trên R khi 100 ω = ω = 150π rad/s A. uR 100 2 cos 3 t V . B. uR 100 2 cos 3 t V. 4 4 C. uR 56cos 3t 3V. D. uR 56cos 3t 3V. Hướng dẫn Khi ω = ω1 thì UC = kU và khi ω = ω2 thì UL = kU , có thể xảy ra một trong hai khả năng: * Khả năng 1: 1 1 k2 50 1 k2 k 2 100 2 100 3 U0 U0 86, 6 87 Vô lý. * Khả năng 2: 12 1 12LC 1 LC u L1 300 cos 1t V i1 100 cos 1t A 6 1L 3 Biểu thức: u C2 300 cos 2 t 3 V i2 1002 C cos 2 t 6 A U0 U0 I02 cos 2 cos 1 Z R I01 cos 1 3 * Từ I0 cos 1 12LC cos 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ 1 / 4, 2 / 4 ZL1 ZC1 tan 1 1 ZL1 1 R R tan 2 R 2 * Từ tan ZL ZC R 2 ZL1 1 ZC1 ZC1 R 2 R 1 R ZL3 3R ZC3 * Khi 31 thì 2 R 3 uR3 100 u R i1 Z1R R 3 R iR 2R R Z3 Z3 i3R 2 56 2,9985 3 R i 3R R Chọn C. Câu 305. Đặt điện áp u U0 cos t (V) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MN chứa điện trở R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi 1 thì dòng điện qua mạch có biểu thức i1 I0 cos 1t 1 (A), điện áp trên AN sớm pha so với điện áp trên MB là 5π/12. Khi 2 thì dòng điện qua mạch có biểu thức i2 I0 cos 2t 2 (A), hệ số công suất trên đoạn AN bằng 0,8. Lúc này, hệ số công suất trên đoạn MB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,79 B. 0,84 C. 0,92. D. 0,68. Hướng dẫn * Nhận diện: Hai tần số góc ω1 và ω2 có cùng I0 thì 12 1 1L 1 LC 2C 2 L 1 1C Z L1 ZC2 a tan RL1 RC1 tan RL2 tan RC2 ra b không đổi Z L2 ZC1 b R 2 ab 1 0,75 cos2 RL2 Áp dụng: tan 5 tan RL2 tan RC2 tan RL2 12 1 tan RL2 tan RC2 tan RC2 0, 78495 cos RC2 0, 7866 Chọn A. Câu 306. Đăt điện áp u U0 cos t (V) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu i(A) 0 đoạn mạch AB nối tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện (1) t(ms) có điện dung C. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của dòng tức thời trong mạch (2) trong hai trường hợp ω = ω1 (đường 1) và ω = ω2 (đường 2). Khi ω = ω1 mạch AB tiêu thụ công suất 540 W. Khi ω = ω3 = ω1/2 thì mạch tiêu thụ một công suất gần giá trị nào nhất sau đây? A. 150 W. B. 450 W. C. 95 W. D. 80 W. Hướng dẫn U0 U0 I02 cos 2 2 cos 1 Z R I01 cos 1 3 3 Từ I0 cos cos 1 2 / 3 cos 3 ZL1 ZC1 3 9 ZC1 R tan 3 ZL1 3 ZL3 3 2 sin 3 Chuan hoa 83 ZC3 16 9 9 ZC1 3 2 ZL1 3 2 3 3 2 3 tan 2 R P3 R2 ZL1 ZC1 2 P3 94,945W Chọn C. P1 R2 ZL3 ZC3 2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 307. Đăt điện áp u U 2 cos t u (V) (U không đối, ω thay đổi được) vào i(A) 0 hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và (1) t(ms) tụ điện có điện dung C. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của dòng tức thời trong (2) mạch trong hai trường hợp ω = ω1 (đường 1) và ω = ω2 (đường 2). Khi ω = ω1 mạch AB t(ms) tiêu thụ công suất 540 W. Khi ω = ω1/2 thì mạch tiêu thụ một công suất gần giá trị nào nhất sau đây? A. 150 W. B. 450 W. C. 95 W D. 80 W. Hướng dẫn i1 3 cos t A 2 Chu kỳ T1 1,5T; T2 T. Biểu thức: i2 2 2 cos 3 t 6 A tan 1 1 ZL1 ZC1 33 R U 3 cos 1 * Từ I R cos 2 2 3 tan 2 3 ZL1 2 ZC1 cos 1 3 2 R 3 ZL1 3 ZL3 3 3 23 R 8 21 R 16 cos2 3 R2 R2 108 ZC1 33 ZC 33 637 3 ZL3 ZC3 2 R R P3 cos2 3 0,174 P3 94,94 W Chọn C P1 cos2 1 Câu 308. Đăt điện áp u U 2 cos t u (V) (U không đối, ω thay đổi được) vào i(A) 0 hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của dòng tức thời trong mạch trong hai trường hợp ω = ω1 (đường 1) và ω = ω2 (đường 2). Khi ω = ω1 mạch AB tiêu thụ công suất 150 W. Khi ω = ω3 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại, lúc này mạch tiêu thụ một công suất gần giá trị nào nhất sau đây? A. 150 W. B. 450 W. C. 295 W. D. 300 W. Hướng dẫn * Chu kỳ: TT12 41T 12 2411. Biểu thức i1 2 cos 21t 21T i2 4 cos 41t 3 tan 1 3 ZL1 ZC1 2 0 ZL1 R * Từ I U cos 2 cos 1 cos 1 41 21 R 4 cos 2 21 41 cos 1 tan ZC1 3 R R1 ZL1 0, 616 1 1 R2C R2 0, 3457 n 1 0, 6543 ZC1 2, 348 n 2L 2ZL1ZC1 * Khi UCmax chuẩn hóa ZZCL 1 cos2 3 R2 R2 n 2 1 0, 791 n ZL ZC 2 R 2n 1 P3 cos2 3 3,16 P3 474, 6 W Chọn B P1 cos2 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ PHÁT HIỆN MỚI CỦA ÔNG TÙNG DƯƠNG – LƯƠNG TUẤN AN ĐIỆN ÁP PHỤ THUỘC TỔNG CỦA HAI TRỞ KHÁNG * Khi L thay đổi, hai giá trị L1, L2 có cùng UL (hoặc cùng URL) thì: UL1 URL! UL2 URL2 U 1 ZC . ZL1 2 ZL2 · Khi C thay đổi, hai giá trị C1, C2 có cùng UC (hoặc cùng URC) thì: UC1 URC1 UC2 URC2 U 1 ZL. ZC1 2 ZC2 Phát hiện mới này phối hợp với Định lý thống nhất 2 thành một “cạ đẹp” “ trơ gan cùng tuế nguyệt” * Khi L thay đổi ULRL max U 1 ZC . 1 ZL * Khi C thay đổi: UCRCmax U 1 ZL 1 ZC Chứng minh: UZL U Z2L UL ZL2 2ZCZL R 2 ZC2 R2 ZL ZC 2 1) Khi L thay đổi: R2 ZL2 U U U RL R2 ZL ZC 2 2ZL ZC R 2 ZL2 1 ZC Z2L1 ZL2 2 U a ZL21 2ZC ZL1 R2 ZC2 ZL2 2 2ZCZL2 R 2 ZC2 * UL1 UL2 U U Z2L1 Z2L 2 T/cday tiso bang nhau 2ZCZL1 2ZCZL2 a Z2L1 R 2 ZC2 ZL2 2 R2 ZC2 ZL21 Z2L2 1 UL1 U a 2 Z2L1 Z 2 2 2ZC ZL1 ZL2 1 ZC 1 ZC 2 L ZL1 ZL2 ZL2 ZL1 URL1 URL2 U U U 1 ZC.a 1 ZC 2ZL1 ZC 1 ZC 2ZL2 ZC R 2 ZL21 R2 ZL2 2 a 2ZL1 ZC 2ZL2 ZC T/cday tiso bang nhau R2 Z2L1 R2 Z2L2 a 3ZL1 2ZL2 2 URL1 U ĐPCM. Z2L1 ZL2 2 ZL1 ZL2 2 1 ZC ZL2 ZL1 UZC U ZC2 UC ZC2 2ZL ZC R 2 ZL2 R2 ZL ZC 2 * Khi C thay dổi: R2 ZC2 U U U RC R 2 ZL ZC 2 2ZC ZL R 2 ZC2 1 ZL
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ ZC2 1 U ZC2 2 U a Z2C1 2ZL ZC1 R2 ZL2 ZC2 2 2ZL ZC2 R2 ZL2 * UC1 UC2 U ZC2 1 ZC2 2 T/c day tiso bang nhau 2ZL ZC1 2ZLZC2 aZC2 1 R 2 ZL2 ZC2 2 R 2 ZL2 Z2C1 ZC2 2 1 UC1 U ZC21 ZC2 2 2ZL ZC1 ZC2 2 a 1 ZL 2 1 ZL ZC1 ZC2 ZC2 ZC1 URC1 URC2 U U U 1 ZL.a 1 ZL 2ZC1 ZL 1 ZL 2ZC2 ZL R 2 ZC21 R2 ZC2 2 a 2ZC1 ZL 2ZC2 ZL T/Cday ti so bang nhau R 2 ZC21 R 2 ZC2 2 a 2ZC1 2ZC2 2 URC1 U ĐPCM ZC21 ZC2 2 ZC1 ZC2 2 1 ZL ZC2 ZC1 Câu 309. Đăt điện áp u = U0cosωt (V) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm tụ điện có điện dung C, điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L bằng 20 65 V thì thấy có hai giá trị L1 và L2 thỏa mãn với ZL1 + ZL2 = 1200/7 Ω. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên RL bằng 52 13 V thì thấy có hai giá trị L3 và L4 thỏa mãn với ZL3 + ZL4 = 1040/9 Ω . Trong quá trình thay đổi L thì điện áp cực đại trên đoảnL là 187,59 V. Khi L = L0 ứng với ZL0. Giá ZL0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 109 Ω. B. 58 Ω. C. 73 Ω. D. 44 Ω. Hướng dẫn * Sử dụng kết quả của Lhp Rain − Lương Tuấn Anh ! UL1 UL2 U 1 ZC . ZL1 2 ZL2 U 130 V ZC 30 U U RL3 U RL 4 2 1 ZC . ZL3 ZL4 * Sử dụng định lý thống nhất 2: URLmax U ZL0 57, 72 Chọn B. 1 ZC ZL0 Câu 310. Đăt điện áp U = U0cosωt (V) (U0, ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM chứa với tụ điện có điện dung C và đoạn MB chứa điện trở R nối tiếp cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng trên L bằng 110 V thì thấy có hai giá trị L1 và L1 thỏa mãn với ZL1 + ZL2 = 300 Ω. Để công suất tiêu thụ trên mạch AB cực đại thì L = L3 với ZL3 = 100 Ω. Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt được là 220 V khi L = L4 ứng với ZL4. Tính ZL4. A.109 Ω. B. 120 Ω. C. 173 Ω. D. 144 Ω. (Sở GD Bắc Ninh) Hướng dẫn * Khi Pmax thì mạch cộng hưởng nên ZC ZL3 100. . * Sử dụng kết quả của Lhp Rain − Lương Tuấn Anh. UL1 UL2 U UL2 UL2 110 U 110 ZC 100;ZL1 ZL2 300 3 2 1 ZC . ZL1 ZL2 U 220;U 110 * Sử dụng định lý thống nhất 2: URLmax ZULmax 3 109 Chọn A. ZC ZC 100 L4 ZL4 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 311. Đăt điện áp u U 2 cos t (V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối URC (V) 80 10 tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC thay đổi được. Đồ thị phụ thuộc ZC của điện áp hiệu dụng trên đoạn RC như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 250 V. B. 280 V. C. 200V. D. 350 V 0 200 1400 ZC Hướng dẫn Sử dụng kết quả của Hoàng Văn Giang: R 2 ZC21 I2 ZC max ZC1 R2 2002 400 200 R 200 R 2 ZC2 2 I1 ZC2 ZC max R2 14002 1400 400 * Theo định lý thống nhất 2: URC max 1 tan tan RC ZL 400 400 200 200 ZL 300 UCmax U 1 ZL 2 U 3, 25 R * Sử dụng kết quả của Lhp Rain – Lương Tuấn Anh URC1 URC2 U U 1, 6 UC max 3, 25 U RC1 1, 6 1 ZL. 2 ZC1 ZC2 UCmax 360,555V Chọn D. Câu 112. Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp theo thứ tự vừa nêu. Điểm M giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều tần số và giá trị hiệu dụng U không đổi, cố định R và C, thay đổi L. Khi cảm kháng ZL ZL1 100 và ZL ZL2 700 thì điện áp hiệu dụng hai đầu AM có cùng giá trị 0, 4 10U . Khi ZL 200 thì điện áp hiệu dụng hai đầu AM là 400V. Giá trị của U là: A. 220 V. B. 220 V. C. 100 2V. D. 400V. Hướng dẫn * Từ URL U R 2 ZL2 U R2 ZL ZC 2 2ZL ZC R 2 ZL2 1 ZC * Sử dụng kết quả của Lhp Rain – Lương Tuấn Anh URL1 URL2 U U UL1 UL2 0,4U 10 RZC110500 ZL1 100;ZL 2 700 2ZL1 ZC 2 1 ZC R 2 Z2L1 1 ZC . ZL1 ZL2 R 2 ZL2 2 URL2 400 R2 ZL3 ZZ ZL3 200 URL2 U 2 U 200 V Chọn A. * Khi L thay đổi, PHÁT HIỆN MỚI CỦA HOÀNG VĂN GIANG – TỈ SỐ ĐỘ LỆCH PHA HAI BIẾN SỐ KHI CÙNG ĐIỆN ÁP với L Lmax thì URL max (hoặc ULmax) với L = L1 hoặc L = L2 mà URL1 URL2 (hoặc UL1 UL2 ) thì I2 ZL1 ZL max I1 ZL max ZL2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ * Khi C thay đổi với C = Cmax thì URcmax(hoặc Ucmax) với C = C1 hoặc C = C2 mà URC1 = URC2(hoặc UC1 = UC2) thì: I2 Z ZC1 Cmax I1 ZCmax ZC2 Chứng minh: Kí hiệu iu i thì độ lệch pha của u so với i, ta đã biết: * Khi L thay đổi với L Lmax thì URlmax (hoặc ULmax) với L = L1 và L = L2 mà URL1 = URL2(hoặc UL1 = UL2) thì 2max 1 2 * Khi C thay đổi, với C = Cmax thì URcmax (hoặc UCmax), với C = C1 hoặc C = C2 mà URC1 URC2 (hoặc UC1 UC2 thì 2max 1 2 *Chứng minh với L thay đổi (chung cho cả hai trường hợp URL và UL+ Từ 2max 1 2 1 max max 2 tan max 2 tan 1 max tan max tan 2 cos 2 cos max tan 1 tan max cos 1 cos max cos max 2 cos 1 max ZL1 ZL max cos 2 Z1 I2 ĐPCM. ZL max ZL2 cos 1 Z2 I1 * Chứng minh với C thay đổi (chung cho cả hai trường hợp URC và UC) Từ 2max 1 2 1 max max 2 tan max 2 tan 1 max tan max tan 2 cos 2 cos max tan 1 tan max cos 1 cos max cos max 2 cos 1 max ZC1 ZC max cos 2 Z1 I2 ĐPCM. ZCmax ZC2 cos 1 Z2 I1 Ngoài ra, với UL và UC thì có thể chứng minh trực tiếp: * Khi L thay đổi: UL IZL UZL U R2 ZL ZC 2 R2 Z2C 1 2ZC 1 1 ZL2 ZL 11 1 1 1 1 1 ZLmax ZL2 ZL1 ZLmax ZL1 ZL2 ZL max ZL2 ZL max ZL max ZL1 ZL max ZL2 ZL max ZL1 ZL1 ZL max ZL1 ZZ Z ZUL1UL2I1ZL1I2ZL2ZL1I2 I2 ĐPCM. ZL max ZL2 ZL2 ZL 2 I1 L1 L max I1 L max L2 *Khi C thay đổi: UC IZC UZC U R2 ZL ZC 2 R2 ZL2 1 2ZL 1 1 ZC2 ZC 1 1 2 1 1 1 1 ZC max ZC2 ZC1 ZC max ZC1 ZC2 ZC max ZC2 ZCmax ZC max ZC1 ZC max ZC2 ZCmax ZC1 ZC1 ZC max ZC1 ZZ Z ZUC1UC2 I1ZC1 I2 ZC 2ZC1I2 I2 ĐPCM. ZC max ZC2 ZC2 ZC 2 I1 C1 C max I1 C max C2 Câu 313 . Đăt điện áp u 100 2 cos t (V) ( ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL cực đại. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL có cùng một giá trị. Biết khi L = L1 thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,5 A và L1 − L0 = 3(L0 − L2). Khi L = Lz thì cường độ hiệu dụng trong mạch là A. 1,5 A. B. 0,5 A. C. 1,2 A. D. 0,8 A. Hướng dẫn Cách 1: Từ kết quả “độc” của Hoàng Văn Giang: * Khi L thay đổi, với L Lmax thì URL max (hoặc ULmax) với L = L1 hoặc L = L2 mà URL1 URL2 (hoặc UL1 UL2 ) thì I2 ZL1 ZL max I1 ZL max ZL2 I2 L1 Lmax 3 I2 1,5A Chọn A. I1 Lm L2 Cách 2:
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ * Từ L1 L0 3L0 L2 suy ra ZL1 3ZL2 4ZL0 1 * Từ URLmax tan tan RL 1 Z2L0 ZCZL0 R2 0 2 * Từ URL1 URL2 U U U 1 ZC 2ZL1 ZC 1 ZC 2ZL2 ZC 1 ZC . ZL1 2 ZL2 R 2 ZL21 R2 ZL2 2 ZL2 4n k 3 Từ (1) và (2) gợi ý cho ta chuẩn hóa: ZC 1; ZL0 n; ZL1 k suy ra thay vào (3) R2 n2 n k 3n 1 ZL1 3n 1; ZL2 n 1 I2 R2 ZL2 2 q 3 Chọn A. 3 I1 R2 ZL21 Câu 314. Đăt điện áp u 200 2 cos t (V) (ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm, điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL cực đại. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL có cùng một giá trị. Biết L1 = (x + 0,5)L0 − (x − 0,5)L2. Khi L = L1 thì công suất mà mạch tiêu thụ là 25 W và khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên R là 150 V. Tìm x. A. 3,5. B. 3. C. 4. D. 2,5. Hướng dẫn * Từ L1 = (x + 0,5)L0 − (x − 0,5)L2 suy ra L1 − L0 = (x − 0,5)(L0 − L2) Từ kết quả ’độc’ của Hoàng Văn Giang: * Khi L thay đổi, với L Lmax thì URL max (hoặc ULmax) với L = L1 hoặc L = L2 mà URL1 URL2 (hoặc UL1 UL2 ) thì Chọn A. Câu 315. Đăt điện áp u U 2 cos t(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp URL (V) a gồm, điện trở R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL có cùng một giá trị a (V) như hình vẽ. Nếu khi L = L1 thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 1,5 A thì khi L = L2 mạch AB tiêu thụ công suất gần giá trị nào nhất sau đây? A. 65 W. B. 45 W. C. 100 W. D. 125W. 0 L1 L2 L(H) Hướng dẫn Từ kết quả “độc” của Hoàng Văn Giang: * Khi L thay đổi, với L Lmax thì URL max (hoặc ULmax) với L = L1 hoặc L = L2 mà URL1 URL2 (hoặc UL1 UL2 ) thì I2 ZL1 ZL max I1 ZL max ZL2 * Từ đồ thị: I2 L1 Lmax 2 I2 1 A P2 I22R 50 W Chọn B. I1 Lmax L2 3 Câu 316. Đăt điện áp u U 2 cos t(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối URC (V) 80 10 tiếp gồm, điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có dung kháng ZC thay đổi được. Khi ZC = ZC1 hoặc ZC = ZC2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RC có cùng một giá trị 80 10 (V)(như hình vẽ) nhưng công suất mạch tiêu thụ làn lượt là P1 và P2. Tỉ số P1/P2 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 15. B. 4. C. 20. D. 0,05. 0 ZC1 ZC2 ZC Hướng dẫn Từ kết quả “độc” của Hoàng Văn Giang: * Khi C thay đổi với C = Cmax thì URcmax(hoặc Ucmax) với C = C1 hoặc C = C2 mà URC1 = URC2(hoặc UC1 = UC2) thì: I2 Z ZC1 Cmax I1 ZCmax ZC2 Từ đồ thị: I2 ZC1 ZC max 2 P1 52 25 I1 ZC max ZC2 10 P2 Chọn C.
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 317. Đăt điện áp u U 2 cos t(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối URL (V) 600 tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL thay đổi được, điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC. Đồ thị phụ thuộc ZL của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL như hình vẽ. Lần lượt cho ZL = 100 Ω và ZL = 310 Ω thì công suất mà mạch tiêu thụ lần lượt là P và 0,16P. Khi ZL = 310 Ω thì công suất mà mạch tiêu thụ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 250W. B. 580 W. C. 700W. D. 350 W. 0 100 310 ZL Hướng dẫn * Sử dụng kết quả của Hoàng Văn Giang: R 2 ZL21 I2 ZL max ZL1 P2 R 2 Z2L2 I1 ZL2 ZL max P1 R2 1002 ZL max 100 0, 4 ZLmax 160 R2 3102 310 ZL max R 80 * Theo định lý thống nhất 2: URLmax U UZL max R 1 ZC ZL max 600 U U160 ZC 120 .Khi ZL 200 thì Chọn B. 80 U 300 1 ZC 1600 PHÁT HIỆN MỚI CỦA VÕ QUANG PHÚC – HAI GIÁ TRỊ ω1 VÀ ω2 ĐỂ URL1 = URL2 (URC1 = URC2) Đặt vấn đề: U U L max URL max 2 1 ZC ZL * Định lý thống nhất 3 (mới). Khi ω thay đổi: U UC max URC max 2 1 ZL ZC Khi chưa cực đại thì sao? * Phát hiện mới của Võ Quang Phúc: Hai ω1, ω2 cùng UL(URL) hoặc UC(URC) thì: U U RL 2 U RL1 2 1 ZCi ZLi U U U RC 2 RC1 2 1 ZLi ZCi Chứng minh: * U RL U.ZRL U R 2 ZL2 U U Z R 2 ZL2 2ZL ZC ZC2 1 y 1 ZC2 2L / C R 2 Z2L URC UZRC U R 2 ZC2 U 1 U 1 Z 1 y R2 Z 2 2ZL ZC ZC2 1 Z 2 2L / C L L 2 ZC2 R ZL21 2L / C ZL2 2 2L / C Z 2 ZL2 2 2 R 2 ZC21 R 2 ZC2 2 L1 y u Z2C1 ZC2 2 LC12
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ URC1 URC2 U U 1 ZLi 2 1 LC12 2 ZCi URL1 URL2 U U 1 1 2 1 ZCi 2 LC12 ZLi Câu 318. Đăt điện áp xoay chiều u 120 2 cos t (V) (ω thay đổi được) vào đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω1 thì dung kháng của tụ là 20 10 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RL là U1 Khi 2 thì cảm kháng của cuộn cảm là 50 6 và điện áp hiệu dụng trên đoạn RL cũng là U1. Giá trị U1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 100 V. B. 75 V. C. 136V. D. 125 V. Hướng dẫn * Sử dụng kết quả của Võ Quang Phúc: Hai ω1, ω2 cùng URL thì: URL1 URL2 U U1 120 40 105 136, 6V 3 ZCi 2 20 10 2 1 ZLi 1 5 7 Chọn C. Câu 319. Đặt điện áp xoay chiều u 120 2 cos t (V) (ω thay đổi được)vào đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi RC thì điện áp hiệu dụng ưên đoạn RC cực đại và bằng 80 3 V, lúc này cảm kháng của cuộn cảm và dung kháng của tụ lần lượt ZL và ZC. Khi 1 và 2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn RL có cùng giá trị 720 59 / 43V . Biết khi 1 thì cảm kháng là ZL + 10 Ω và khi 2 thì dung kháng ZC 78, 41 . Giá trị R gần giá trị nào nhất sau đây? A. 135 Ω. B. 175 Ω. C. 105 Ω. D. 225 Ω. Hướng dẫn * Định lý thống nhất 3 (mới): Khi ω thay đổi URCmax U 1 ZL 2 ZC 80 3 120 ZL 1 ZZCL 1 2 R2 3ZL ZC 2 p 2p 1 3 2 1 ZL R p 2 ZC * Sử dụng kết quả của Võ Quang Phúc: Hai ω1, ω2 cùng URL thì: URL1 URL2 U 720 59 120 2 43 ZC 78, 41 ZCi 1 ZL 10 1 ZLi ZC 78, 41 275 ZC 2ZL ZL 50 R 2 3ZL 100 3 Chọn B. ZL 10 2124 ZC 100 Câu 320. Đặt điện áp u = U0cos2πt (V) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f0 và f = f0 + 30 Hz thì điện áp hiệu dụng trên L đều bằng U0. Khi f = f0 − 20 Hz thì điện áp hiệu dụng trên R cực đại. Giá trị f0 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 200 Hz. B. 100 Hz. C. 150 Hz. D. 250 Hz. (Nick: Chuyên Thái Bình 2016) * Theo công thức độc của Võ Quang Phúc: Hai ω1, ω2 cùng UL thì: U U UL1 UL2 f 202f1 f0 ;f1 f0 30;fR f0 20 Hz 2 2 UL1 UL2 U0 0 2 1 ZCi 1 f R ZLi f1f2 Chọn A.
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 321. Đăt điện áp u U 2 cos t u (V) (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C sao cho 2L > R2C. Khi ω = 80π rad/s và ω = 160π rad/s thì điện áp hiệu dụng trên R bằng nhau. Khi 0 và 0 7, 59 rad/s thì điện áp hiệu dụng trên L đều bằng 2U / 3 . Để điện áp hiệu dụng trên L cực đại thì ω gần giá trị nào nhất sau đây? A. 160π rad/s. B. 140πrad/s. C. 150π rad/s. D. 120π rad/s. Hướng dẫn * Tần số cộng hưởng: 2R 80 / 160. * Theo công thức độc của Võ Quang Phúc: Hai ω1, ω2 cùng UL thì: UL1 UL2 U U 1 0 ;2 0 7,59 156, 25 ZCi 2 R2 2 UL1 UL 2U 0 ZLi 12 3 2 1 1 * Để ULmax thì 1 1 1 1 L 160 Chọn A. L2 2 12 22 PHÁT HIỆN MỚI CỦA NGUYỄN QUỲNH NGA – HỆ SỐ SUY GIẢM (Nguyễn Quỳnh Nga) Đặt vấn đề: * Định lý thống nhất 2: + Khi L thay đổi: ULRL max U 1 ZC ZL + Khi C thay đổi: UCRC max U 1 ZL ZC Khi chưa cực đại thì sao? * Phát hiện mới của Lhp Rain (Ông Tùng Dương) − Lương Tuấn Anh (gọi tắt là công thức DA): * Khi L thay đổi, hai giá trị L1, L2 có cùng UL (hoặc cùng URL) thì UL1 URL1 UL2 URL2 U 1 ZC . ZL1 2 ZL2 * Khi C thay đổi, hai giá trị C1, C2 có cùng UC (hoặc cùng URC) thì: UC1 URC1 UC2 URC2 U 1 ZL . ZC1 2 ZC2 Định lý BHD4: Khi ω thay đổi UL max UC max U 1 n2 Khi chưa cực đại có công thức tương tự như công thức DA không? * Phát hiện mới của Nguyễn Quỳnh Nga * Khi ω thay đổi, hai giá trị ω1, ω2 có cùng UL (UC) thì UL1 UC1 UL2 UC2 U với 1 1 2 gọi là hệ số suy giảm. 2 2 1 1 n2 U1 CHỨNG MINH C U kU * Khi ω thay đổi: UC IZC 2 1 L2C24 21R22LC LC2 1 R2 L C n1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ 1 12 22 2 n 1 1 k2 LC L2 C 2 4 2n 1LC2 0 1 k2 1222 L2 C 2 k 1 1 UC1 UC2 U 1 n 2 1 / 2 2 / 1 2 1 n2 1 n2 2 * Khi ω thay đổi: UL IZL UL U kU R2 L 1 2 1 1 2 1 R2C 1 1 1 C L2 C 2 4 2L LC 2 n 1 1 1 22 L2C2 1 k2 1 1 1 1 1 12 L2C2 4 2n1 LC 2 1 k2 0 1 1 22 2n1LC 12 k 1 1 UL1 UL2 U 1 n 2 1 / 2 2 / 1 2 1 n2 1 n2 2 Câu 322. Đăt điện áp xoay chiều u 100 2 cos t (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L sao cho 2L > R2C. Lần luợt cho 0 và 1, 520 thì điện áp hiệu dụng trên C cực đại và điện áp hiệu dụng trên L cực đại. Khi 1 và 2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ cùng bằng U1. Nếu 1 / 2 2 / 1 = 2,66 thì U1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 100 V. B. 112 V. C. 120 V. D. 130 V. Hướng dẫn * Tính n L 1,52 UC1 UC2 U 115V Chọn B C 1, 33 1 n2 1 1 2 2 2 2 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ CỰC TRỊ MÁY ĐIỆN NỐI VỚI MẠCH RLC Khi máy phát điện xoay chiều 1 pha mắc với mạch RLC thì cường độ hiệu dụng: E f np 2f ZL L; ZC 1 C I R2 ZL ZC 2 với E N 2 Chú ý: E đóng vai trò của U giống như bài toán RLC nối tiếp, tuy nhiên khi U không đổi L RC MN thì E tỉ lệ với ω. Đây là sự khác biệt quan trọng làm đảo lộn cách nghĩ thông thường với mạch A B E, f RLC mà U không đổi thì “Khi cộng hưởng thì dòng điện cực đại” còn mạch RLC nối tiếp máy xoay chiều 1 pha thì “Khi cộng hưởng thì dòng hiệu dụng không cực đại * Khảo sát I, P, UR theo n: N0 N 0 0 1 2 2 0 I với LC 2 1 1 L R2 1 BS C2 4 C 2 R 2 L 1 2 L2 1 R 2C C n 1 2L 2 N0 R 2 N0 R 2 2 P I2R ; UR IR 1 1 L R2 1 1 1 L R2 1 C2 4 2 C 2 2 L2 C2 4 2 C 2 L2 2 1 1 2 2 LC R 2C2 2n 1 với ωmax là tần số góc để Imax, Pmax, URmax 12 22 2 02 2 max * Khảo sát UC theo n: N0 1 UC IZC 2C 12 2 1 với ωmax là tần số góc để UCmax. max LC 1 2 R 2 L C * Khảo sát UL theo n: UL IZL N0 L 2 1 1 2 L R2 1 L2 1 C2 6 C 2 2 4 1 1 1 2 LC R 2C2 2n 1 22 32 2 02 12 1 1 1 1 1 1 1 12 22 22 32 32 12 L2C2 04 Câu 323. Môt máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của một hộp kín X (hộp kín X chỉ chứa một trong ba linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện). Khi tốc độ quay của roto thay đổi thì cường độ hiệu dụng dòng điện chạy qua hộp kín không thay đổi. Trong hộp kín là A. tụ điện. B. điện trở thuần, C. cuộn cảm thuần. D. cuộn cảm thuần có điện trở. Hướng dẫn NBS * Hộp kín là cuôn cảm thuần vì: I E 2 NBS Chọn C. ZL L L2 Câu 324. Môt máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện có một cặp cực, quay đều với tốc độ n (vòng/phút). Một đoạn mạch RLC nối tiếp được mắc vào hai cực của máy. Khi rotoquay với n = 60 (vòng/phút) thì dung kháng bằng R. Khi n = 80 (vòng/phút) thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại. Bỏ qua điện trở dây phần ứng của máy phát. Để cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì roto quay với tốc độ bao nhiêu?
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ A. 48 vòng/phút. B. 68 vòng/phút. C. 240 vòng/phút. D. 120 vòng/phút. Hướng dẫn Cách 1: * Lần 1: f1 n1p 1 Hz ZC1 R 1 R R 2 C2 1 60 2C 22 NBS 1 UC IZC 2 C max 2 n2p 4 R 2 L 1 3 2 60 3 C 8 * Lần 2: f2 Hz LC NBS NBS 2 R 2 * Lần 3: I E 2 max Z 2 R2C L R 2 L 1 1 1 2 1 L2 C C2 4 2 L C 2C2 1 R 2 C2 R 1 1 1 LC 2 2 2 8 Hz 02 LC 6 2 0 rad / s f0 4 8 LC n0 240 Chọn C. Cách 2: n E ZL ZC 80 1 1 1 60 0,75 0,75 4/3 =R 80x x x 1/x I x 16 x 1 2 9 x I x 1 max 1 1 x 3 x2 9 16 x 1 2 1 2 1 1 9 x x4 9 x2 Câu 325. Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C sao cho CR2 < 2L. Nối hai đầu AB với máy phát điện xoay chiều một pha có hai cặp cực. Khitốc độ quay của roto là 30 vòng/s hoặc 45 vòng/s thì mạch AB tiêu thụ cùng công suất. Khi tốc độ quay của roto là 15 vòng/s hoặc 60 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. Đê hệ sô công suât đoạn mạch RC là 1/ 2 thì tốc độ quay của roto là A. 30 vòng/s. B. 18 5 vòng/s C. 50 vòng/s D. 60 vòng/s Hướng dẫn NBS 2 R NBS 2 R 2 2 P I2R R2 L 1 2 1 1 2 R2C L 1 L2 C C2 4 L C 2 1 1 2KC R2C 1 12 22 NBS 1 * Từ UC IZC 2 C UC3 UC4 34 1 2 LC R 2 L 1 2 C * Từ (1) và (2) suy ra: 1 1 2. 1 R2C2 R2C2 1 1202 2 1802 2 60.240.2 259202 * Từ 1 cos2 RC R2 1 1 2 R2 1 1 1 1 259202 2C2 2R 2C2 2 72 5 rad / s n 18 5 vong / s Chọn B.
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Câu 326. Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Nối hai đầu AB với máy phát điện xoay chiều một pha. Khi tốc độ quay của roto là n vòng/s thì công suất mạch AB tiêu thụ là 90 W và dòng điện trong mạch AB sớm pha hơn điện áp hai đầu AB là π/6. Khi tốc độ quay của roto là 4n vòng/s thì công suất mạch AB tiêu thụ là 1440 W. Khi tốc độ quay của roto là 2n vòng/s thì công suất mạch AB tiêu thụ là A. 360 W. B. 480 W. C. 540 W. D. 720 W. Hướng dẫn tan ZL ZC tan R ZC ZL R 6 3 * Lần 1: E2R E2 E2 90 R R P1 R2 ZL ZC 2 0, 75 120 4E2 R ZC 2 R2 ZC 4R 4 3 33 * Lần 2: 1440 P2 4ZL R Chọn B ZC 2 33 R2 2Z L 4 ZL * Lần 3: P3 2E2 R 480W Chọn B. R2 2ZL ZC 2 2 Câu 327. Nếu đặt điện áp u U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Khi ω = ω0 thì mạch tiêu thụ công suất cực đại. Khi ω = ωL = 48π rad/s thì ULmax. Nếu nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm có một cặp cực, có điện trở trong không đáng kể vào hai đầu đoạn mạch AB thì điện áp hiệu dụng trên L bằng nhau khi tốc độ quay của roto bằng 20 vòng/s đến 50 vòng/s. Tính ω0. A. 129,37 rad/s. B. 172,32 rad/s. C. 62,57 rad/s. D. 156,12 rad/s. Hướng dẫn * Khi Pmax thì 02 1 LC 1 LC 02 * Khi ULmax thì ZC 1 Z L R2 1 LC R 2C2 LC C 2 2L 2 * Khi mắc vào máy điện: UL IZL NBS L 2 R2 L 1 2 C 2 NBS LC NBS LC 2 2 UL 1 1 2 1 1 1 R2C2 2LC 2 L2 C 2 2 6 L2 4 04 2 1 11 2 22 33 2L 11 1 1 1 1 1 2 1 1 1 04 12 22 22 12 . 1 1 . 1 1 . 1 1 12 L2 22 22 22 32 32 12 04 12 0 62,57 rad / s Chọn C. Câu 328. Mỗi máy phát điện xoay chiều có roto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang quay với tốc độ E vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được). Khi L = L1 thì cảm kháng bằng dung kháng bằng R và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U. Nếu roto quay với tốc độ 2n vòng/phút để điện áp hiệu dụng hên cuộn cảm vẫn là U thì độ tự cảm L bằng A. 0,75L1. B. 0,375L1. C. 0,25L1. D. l,25L1. Hướng dẫn Cách 1: ZL1 ZC1 R Z1 R U L1 ZL1 E1 * Lúc dầu: E1 Z1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ ZL 2 2xZL1 2xR; ZC2 ZC1 R Z2 R2 2xR 0,5R 2 2 2 * Lúc sau: E2 2E1 .2R UL2 Z2 ZL2 R2 2xR 0,5R 2 UL2 UL1 2E1 .2xR E1 x 1 L2 L1 Chọn C. 4 4 R2 2xR 0,5R2 Cách 2: L E R ZL ZC UL EZL R2 ZL ZC 2 n L1 1 1 1 1 UL1 1.1 12 112 2n xL1 2 1 2x 0,5 UL2 2.2x 12 2x 0,52 Câu 329. Cho đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C sao cho CR2 < 2L. Nối hai đầu AB với máy phát điện xoay chiều một pha. Khi tốc độ quay của roto là n vòng/s thì mạch AB tiêu thụ công suất P1 và hệ số công suất của mạch AB là 1. Khi tốc độ quay của roto là 2n vòng/s thì mạch AB tiêu thụ công suất là 16P1/13. Công suất cực đại mạch AB có thể đạt được là A. 4P1/3 B. l,75P1. C. 2,5P1. D. 7P1/3. Hướng dẫn NBS 2 NBS 2 R 2 2 L2 R * Từ P I2R 1 2 1 1 R2C 1 1 C L2 C 2 4 L LC 2 R2 L 2 1 0 2 2 R2C 0 2 1 A 0 0 ;PP1 R2C A 1 L P 0 ;P13P1 /16 L P1 A 0 4 0 2 1 min 0, 75 Pmax 4P1 Chọn A P 3 Câu 330. (340163BT) Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5 H và tụ điện có điện dung 180 µF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có ba cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ bao nhiêu thì trong đoạn mạch AB có cộng hưởng điện? A. 2,7 vòng/s. B. 3 vòng/s. C. 4 vòng/s. D. l,8vòng/s. Hướng dẫn Mạch cộng hưởng khi: L 1 1 f 2 1 C LC 2 LC n f 1 2.3 1 1,8 (vòng/s) Chọn D. p 2p LC 5.180.106 Câu 331. (340164BT)Đoan mạch nối tiếp AB gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/π H và tụ điện có điện dung C = 0,1/π mF. Nối AB với máy phát điện xoay chiều một pha gồm 10 cặp cực (điện trở trong không đáng kể). Khi roto của máy phát điện quay với tốc độ 2,5 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Thay đổi tốc độ quay của roto cho đến khi trong mạch có cộng hưởng. Tốc độ quay của roto và cường độ dòng điện hiệu dụng khi đó là A. 2,5 2 vòng/s và 2 A. B. 25 2 vòng/s và 2 A. C. 25 2 vòng/s và 2 A. D. 2,5 2 vòng/s và 2 2 A. Hướng dẫn f np 25 Hz 2f rad / s; ZL L 100; ZC 1 200 C E I R2 ZL ZC 2 200V
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Khi cộng hưởng: 2f 'L 1 f ' 25 2 Hz f 2 2f 'L n ' n 2 2,5 2 (vòng/s) E' E 2 200 2 V I' E' 2 2 A Chọn D. R Câu 332. (340165BT) Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở R = 180 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5 H và tụ điện có điện dung 180 pF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có ba cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ bao nhiêu thì dòng hiệu dụng trong đoạn mạch AB đạt cực đại? A. 2,7 vòng/s. B. 3 vòng/s. C. 4vòng/s. D. l,8vòng/s. Hướng dẫn Ta tính Z L R2 5 1802 107, 6 C 2 180.106 2 Dòng hiệu dụng trong mạch AB đạt cực đại khi 0 1 ZC f 1 n f 1 2, 7 (vòng/s) Chọn A. 2 2ZC p 2.3.107, 6.180.106 Câu 333. (1340166BT1) Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69 Ω, cuộn cảm thuần có độ tụ cảm L và tụ điện có điện dung 177 µF. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có hai cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1350 vòng/phút hoặc n2 = 1800 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L bằng A. 0,72 H. B. 0,58 H. C. 0,48 H. D. 0,25H Hướng dẫn 1 2f1 2 n1p 2 136500.2 90 rad / s 60 2 2f2 2 n2p 2 1800.2 120rad / s 60 60 Thao số vào công thức: 1 1 1 1 L R2 C 2 ta được: C 2 2 12 22 02 1 L 692 1202 2 1 1 2 L 0, 48H 2 902 2 177.106 2 177.106 Chọn C. Câu 334. (340167BT) Đoạn mạch nối tiếp AB gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 2/71H nối tiếp và tụ điện có điện dung C = 0,1/71 mF. Nối AB với máy phát điện xoay chiều một pha gồm 10 cặp cực (điện trở trong không đáng kể). Khi roto của máy phát điện quay với tốc độ 2,5 vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Thay đổi tốc độ quay của roto cho đến khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Tốc độ quay của roto và cường độ dòng điện hiệu dụng khi đó là A. 2,5 2 vòng/s và 2 A. B. 10/ 2 vòng/s và 8/ 7 A. C. 25 2 vòng/s và 2 A. D. 2,5 2 vòng/s và 2 2 A. Hướng dẫn f np 25Hz 2f 80 E1 ZL L 100; ZC 1 200 I1 R2 ZL ZC 2 E1 200V C Đặt n xn1 I xE 2x 2 max R2 xZL ZC 2 1 x 2 2 4 1 3 1 1 x x x4 x2 1 3 x 26 Imax 87 A; x xn1 5 6 v / s Chọn B x2 8 3 7 3 Câu 335.(340168BT)Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha với một đoạn mạch AB gồm R, cuộn cảm thuần L và C mắc nối tiếp. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ lần lượt n1 vòng/phút và n2 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng và tổng trở của mạch trong đoạn mạch AB lần lượt là I1, Z1 và I2, Z2. Biết I2 = 4I1 và Z2 = Z1. Để tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất thì rôto của máy phải quay đều với tốc độ bằng 480 vòng/phút. Giá trị của n1 và n2 lần lượt là A. 300 vòng/phút và 768 vòng/phút. B. 120 vòng/phút và 1920 vòng/phút. C. 360 vòng/ phút và 640 vòng/phút. D. 240 vòng/phút và 960 vòng/phút. Hướng dẫn
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ f1 np 2f R2 L 1 2 60 Z C E N0 E N0 Z Z2 2 I 2 41 n2 4n1 2 ZZ2 L 1 1 1L 12 0, 25 1 I2 4I1 2C 1C LC Zmin Cộng hưởng 02 1 1 0,50 LC n1 0,5n0 240vong / phut n2 4n1 960 (vòng/phút) Chọn D. Câu 336. (1340169B1) Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể, mắc vào đoạn mạch nối tiếp RLC. Khi tốc độ quay của rôto bằng n1 hoặc n2 thì cường độ hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay của rôto là no thì cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại. Chọn hệ thức đúng. A. n0 n1n2 0,5 . B. n02 n12 2 0m5 n 2 . C.n 2 0, 5 n12 n 2 . D. n0 0,5n1 n2 . 0 2 Hướng dẫn f np 2f 2pn E N 0 Z 2 E E0 N0 I 2 2 2 R2 L 1 C I N0 1 L2 1 1 2 L R2 1 1 1 L2C2 4 C 2 2 L2 Đây là hàm kiểu tam thức đổi với biến số 1 : 1 1 1 1 1 1 1 1 Chọn C. 2 02 2 12 22 n 2 2 n12 n 2 0 2 Câu 337. Nối hai cực của một máy mát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết rôto máy phát có một cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n1 = 1125 vòng/phút thì dung kháng của tụ bằng R. Khi rôto quay đều với tốc độ n2 = 1500 vòng/phút thì điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại. Để cường độ hiệu dụng qua mạch cực đại thì roto quay đều với tốc độ bao nhiêu? A. 1500 vòng/phút. B. 4500 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 750 vòng/phút. Hướng dẫn Cường độ hiệu dụng và điện áp hiệu dụng trên tụ lần lượt là: NBS NBS I E 2 2 R2 ZL ZC 2 R2 L 1 2 1 1 2 CL R2 1 1 x 1 C L2C2 4 2L2 2 c a x2 b NBS 1 NBS 1 UC IZC 2 C 2C R 2 L 1 2 R2 L 1 2 C C * UCmax khi 2 L 1 1 3 1 3 R LC 1 2C 4 1C 4 22 4 1C RC 41 3 3 2 * Dòng hiệu dụng trong mạch AB đạt cực đại khi: x b 1 L R2 C 2 LC 1 R 2C2 2a 2 C 2 2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ 1 1 1 16 1 32 n 3n2 4500 (vòng/phút) Chọn B. 2 22 2 9 22 Câu 338. (340171BT)Mắc đoạn mạch RLC nối tiếp với máy phát điện xoay chiều 1 pha, trong đó chỉ thay đổi được tốc độ quay của phần ứng. Khi tăng dần tốc độ quay của phần ứng từ giá trị rất nhỏ thì cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch sẽ A. tăng từ 0 đến giá trị cực đại Imax rồi giảm về giá trị L1 xác định. B. tăng từ giá trị L1 xác định đến giá trị cực đại Imax rồi giảm về 0. C. giảm từ giá trị L1 xác định đến giá trị cực tiểu Imin rồi tăng đến giá trị I2 xác định. D. luôn luôn tăng. Hướng dẫn f np 2f 2pn E N 0 Z 2 E E0 N0 I 2 2 2 R2 L 1 C Khi 0 I 0 Imax 0 1/ 2 N N0 1 L R2 L2 C2 1 1 L R2 1 1 C 2 L2C2 4 2 C 2 2 1 L2 Khi I I1 N0 2 Đồ thị có dạng như sau: Khi n tăng từ 0 đến thì dòng hiệu dụng tăng từ 0 đến giá trị cực đại Imax rồi giảm về giá trị L1 xác định => Chọn A. Câu 339. (340155BT) Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có 100 vòng dây, điện I trở không đáng kể, diện tích mỗi vòng 60 cm2. Stato tạo ra từ trường đều có cảm ứng từ 0,20 T. Nối hai cực của máy vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R = 10 Ω, cuộn cảm Imax thuần có hệ số tự cảm L = 0,2/π H và tụ điện có điện dung C = 0,3/π mF. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n = 1500 vòng/phút thì cường độ hiệu dụng qua R là A. 0,3276 A. B. 0,7997 A. C. 0,2316 A. D. 1,5994 A. I1 0 n0 n Hướng dẫn (2) (1) f np 25 Hz 2f 50 ZL L 10m; ZC 1 200 m 20 t(ms) 60 C 3 E NBS 100.50.0, 2.60.104 13,33V 22 I E 0, 2316A Chọn C. R2 ZL ZC 2 Câu 340. Một máy phát điện xoay chiều một pha, roto là nam châm có một cặp cực. Một e(V) mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện nối vào hai cực của 0 máy phát trên. Khi roto quay đều với tốc độ n1 (vòng/s) và n2 (vòng/s) thì đồ thị phụ thuộc thời gian của suất điện động của máy lần lượt là đường 1 và đường 2 như hình vẽ. Biết cường độ hiệu dụng chạy qua mạch trong hai trường hợp bằng nhau. Muốn cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại thì roto quay với tốc độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 50 vòng/s. B. 80 vòng/s. C. 70 vòng/s. D. 60 vòng/s. Hướng dẫn * Tính: 1 1, 5 1 20.103 f1 5Hz f1 f2 f2 75Hz
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ E N0 N0 Z 2 2 * Từ I 2 1 1 L R2 1 R 2 L 1 C2 2 2 C 2 L2 C 2 1 1 1 1 f0 58,53Hz f 2 2 f12 f 2 0 2 Câu 341. Môt máy phát điện xoay chiều một pha, roto là nam châm có một cặp cực. Một mạch e(V) (2) điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện nối vào hai cực của máy phát 0 (1) trên. Khi roto quay đều với tốc độ m (vòng/s) và n2 (vòng/s) thì đồ thị phụ thuộc thời gian của 20 t(ms) suất điện động của máy lần lượt là đường 1 và đường 2 như hình vẽ. Biêt cường độ hiệu dụng chạy qua mạch trong hai trường hợp bằng nhau và bằng I 2 (với I là cường độ hiệu dụng chạy quamạch khi tốc độ quay của roto rất lớn). Muốn điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì roto quay với tốc độ gần giá trị nào nhất sau đây? A. 52 vòng/s. B. 85 vòng/s. C. 76 vòng/s. D. 49 vòng/s. Hướng dẫn * Tính 1 1, 5 1 20.103 f1 50Hz f1 f2 f2 75Hz E N0 I Z 2 * Từ I 2 1 1 R2C 1 1 2I L2C2 4 2 R2 L 1 21 2L LC 1 C 0, 5L2C24 2 1 R2C LC2 1 0 1222 2 204 0 12 2L L2C '2 2 f0 f1f2 51,5Hz Chọn A. 2 Câu 342. Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V − 120 W hoạt R động bình thuờng dưới một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 80 Ω thì A DC đo thấy cường độ hiệu dụng trong mạch là 0,7 A và công suất của quạt điện đạt 90%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. Giảm đi 21 Ω. B. Tăng thêm 12Ω. C. Giảm đi 12 Ω. D. Tăng thêm 21 Ω (Nick: Hoài Nhi) Hướng dẫn * Động cơ hoạt động định mức B P ' U1I1 cos P '19000.120 U1 1080 I2 0,7 7cois UAB U U R1 I1R1 56 V AB Từ UAB UR U U2AB U 2 2UR1U1 cos cos 0, 9223 A UR R1 M H * Khi động cơ hoạt động bình thường: P UI cos I 0, 7228 U R IR 2 0, 7228R 2 Từ U AB UR U U 2 U 2 U2 2UR U cos R 2 59 AB R Để quạt hoạt động bình thường thì R giảm đi 80 59 21 Chọn A. Câu 343. Môt động cơ điện xoay chiều có điện trở dây cuốn là 22 Ω , mạch điện có điện áp hiệu dụng 220 V thì sản ra công suất cơ học 82,5 W. Biết hệ số công suât của động cơ là 0,9 và công suất hao phí nhỏ hơn 50%. Cường độ dòng hiệu dụng chạy qua động cơ là A. 9,6 A. B. 7,5 A. C. 0,5 A. D. 0,4 A. Hướng dẫn UI cos P I2R 220.I.0,9 82.5 I2.2
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Phương trình có hai nghiệm I1 8, 56A ta chọn nghiệm I2 = 0,44A vì với nghiệm thứ nhất công suất hao phí lớn hơn 50% I 2 0, 44A Chọn D. Câu 344. Để xác định số vòng dây của các cuộn dây của một máy biến áp, một học sinh làm như sau: Để hở mạch thứ cấp, mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều. Dùng vôn kế đo điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp U1 và điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp U2. Dùng một dây nhỏ quấn quanh mạch từ của máy 10 vòng, đo điện áp hiệu dụng U3 giữa hai đầu dây đó. Từ đó tính được số vòng dây của các cuộn dây. Cho biết U1 = 200 V, U2 = 12 V và U3 = 2 V. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là A. 1000 và 60. B. 1000 và 120. C. 60 và 1000. D. 120 và 1000. Hướng dẫn U1 N1 200 N1 N1 100 N3 2 10 * Áp dụng U3 Chọn B. U1 N1 200 1000 N2 12 N2 N2 60 U2 Câu 345. Mộtt người định quấn một biến thế từ hiệu điện thế 100 V lên 200 V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ, ứng với điện áp 5 V cần quấn 6 vòng dày. Do sơ suất nên cuộn sơ cấp bị quấn ngược một số vòng dây nên khi nối cuộn sơ cấp với điện áp 100 V thì điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp 240 V. Tính số vòng dày quấn ngược. A. 20 vòng. B. 10 vòng. C. 11 vòng. D. 22 vòng. Hướng dẫn Mật độ quấn: 6 vòng/5 V = 1,2 vòng/V. Số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp khi quấn đúng lần lượt là: N1 = 100.1,2 = 120 và N2 = 200.1,2 = 240. Gọi n là số vòng dây quấn ngược: N2 240 240 240 n 10 Chọn B. N1 2n 100 120 2n 100 Câu 346. Mẳc cuộn sơ cấp của một máy tăng áp lí tưởng vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U. Nếu đồng thời giảm số vòng dây ở cuộn sơ cấp 2n vòng và thứ cấp 5n vòng thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở không đổi so với ban đầu. Nếu đồng thời tăng 30 vòng ở cả hai cuộn thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở thay đổi một lượng 0,05U so với ban đầu. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp tương ứng là A. 480 và 1200. B. 770 và 1925. C. 560 và 1400. D. 870 và 2175. Hướng dẫn U2 N2 N2 5n N2 2, 5N1 U N2 N1 2n U2 2, 5U Theo bài ra: U 2 0, 05U N2 30 2, 5U 0, 05U 2,5N1 30 N1 870 N2 2175 N1 30 U N1 30 U Chọn D. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN TRONG TRUYỀN TẢI ĐIỆN Bài toán 1: Điện năng từ nhà máy điện một pha được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, mà công suất nhà máy không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là H1 thì cường độ hiệu dụng chạy trên đường dây là L1. Sau đó, suất truyền tải là I2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây tải điện là I2. Tìm tỉ số I2/I1. Hướng dẫn * Lúc đầu: P I12R 1 H1 P * Lúc sau: P ' I 2 R 1 H2 P I2 1 H2 U1 2 I1 1 H1 U2 Bài toán 2: Điện năng từ nhà máy điện một pha được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là H1 thì cường độ hiệu dụng chạy trên đường dây là L1. Sau đó, suất truyền tải là H2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây tải điện là I2. Tìm tỉ số I2/I1. Hướng dẫn * Lúc đầu: Ptt HP H1U1I1 cos Ptt H1 P H1 I12 R P H1 H1 1 H1 P 1 1 * Lúc sau: Pt'Pt ' H12P' H2U 2 I2 cos Pt't H2 P ' H2 I22R H H2 H2 2P' 1 1
– ĐIỆN XOAY CHIỀU MỚI LẠ KHÓ Pt't Ptt I2 1 H2 . H1 H1 U1 I1 1 H1 H2 H2 U2 Bài toán 3: Điện năng từ nhà máy điện một pha được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, công suất truyền đì và công suất tiêu thụ có thế thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là H1 thì cường độ hiệu dụng chạy trên đường dây là L1. Sau đó, suất truyền tải là H2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây tải điện là I2. Tìm tỉ số I2/I1. Hướng dẫn * Lúc đầu: Ptt HP H1U1I1 cos Ptt H1 P H1 I12 R 1 H1 H1 P 1 H1 P 1 * Lúc sau: Pt'Pt ' H12P' H2U 2 I2 cos Pt't H2 P ' H2 I22R H H2 H2 2P' 1 1 Pt't H2 1 H1 . I22 Ptt H1 1 H2 I12 Bài toán 4: Điện năng từ nhà máy điện một pha được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, công suất truyền đi có thể thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tai là H1 thì điện áp hiệu dụng đưa lên đường dãy là U1. Sau đó, suất truyền tải là H2 thì điện áp hiệu dụng trên dây tai điện là U2. Tìm tỉ số U2/U1 Hướng dẫn * Từ P UI cos I P P I2R P2R U cos U cos 2 * Từ 1 H h P PR 1 H2 P2 U1 2 P U2 cos2 1 H1 P1 U2 Bài toán 5: Điện năng từ nhà máy điện một pha được đưaa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, công suất truyền đi và công suất tiêu thụ có thể thay đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là H1 thì điện áp hiệu dụng đua lên đường dây là U1. Sau đó, suất truyền tải là H2 thì điện áp hiệu dụng trên dây tải điện là U2. Tìm tỉ số U2/U1. Hướng dẫn * Từ P UI cos I P P I2R P2R P R U cos P2 U cos 2 U cos 2 * Từ hH P . Ptt U2 R Ptt 1 H H Ptt R H1 1 H2 Ptt 2 U1 2 PP cos2 U2 cos2 H1 1 H1 Ptt1 U2
Search
Read the Text Version
- 1 - 38
Pages: