NHIỀU BT TV125 PHÂN LOẠI TÀI LIỆU BÀI GIẢNG CỦA CÔ MAI 1/ Cấu trúc tầng bậc của Khung phân loại DDC • Các lớp chính (main class): được tổ chức theo ngành hay lĩnh vực nghiên cứu • Phân lớp (division): mỗi lớp chính được chia thành 10 phân lớp • Phân đoạn (sections): mỗi phân lớp được chia thành 10 phân đoạn VD: 636.8 Mèo 600 Công nghệ 630 Nông nghiệp 636 Chăn nuôi 636.8 Mèo 636.8 Ở đây 6 là lớp chính 3 là phân lớp
6 là phân đoạn 2/ Chọn số phân loại từ bảng tóm lược và bảng chính • Xác định thuật ngữ của chủ đề chính • Xác định lớp chính • Xác định phân lớp • Xác định phân đoạn • Xác định chỉ số trong bảng chính và là theo hướng dẫn Ví dụ Thiên nga : nghiên cứu theo khía cạnh động vật học 1. Lớp chính: Khoa học tự nhiên 500 2. Phân lớp: Động vật học 590 3. Phân đoạn: Chim 598 4. Bảng chính: Bộ chim nước hỗn hợp 598.4 3/ DDC • Đọc Phần mở đầu của khung phân loại thập phân Dewey (tr.xxvii −>liii) • Học thuộc lòng 10 lớp chính trang 195 ( 263) và 100 phân lớp Trang 196 (264) 4/ Mục lục đọc trang 7,… Ở PHAI DDC 14 pdf CÓ CÁI BÀN TAY MƯỜI LỚP CHÍNH ĐỌC TRANG 29 Ở PHAI DDC 14 pdf CÓ CÁI BÀN TAY
10 lớp chính đọc trang 263 Ở PHAI DDC 14 pdf CÓ CÁI BÀN TAY 100 Phân lớp đọc trang 264 Ở PHAI DDC 14 pdf CÓ CÁI BÀN TAY 1000 Phân đoạn đọc trang 265 Ở PHAI DDC 14 pdf CÓ CÁI BÀN TAY Bảng chính đọc trang 275,… LƯU Ý BÀI TẬP 1 ĐẾN 4 Ở DƯỚ LÀ Ở PHAI TRÌNH CHIẾU BÀI 5 định sô PL cho các chủ đề đơn CỦA CÔ MAI BÀI TẬP 1/ Sử dụng bảng chỉ mục quan hệ để xác định số phân loại • Bệnh của gia cầm 636.5 • Lịch sử Việt Nam thế kỷ 19 959.7029 • Chữa bệnh cho chó mèo 636.089 • Thơ Xuân Diệu 895.9221 • Công nghệ thu hoạch mía 633.6 • Giáo dục trung học ở Australia 373.94 • Bệnh của cây củ cải đường 633.6 • Lịch sử Canada 971
• Diễn viên Ronald Reagan 791.4302 • Lịch sử hội họa thế kỷ 20 759.06 BÀI TẬP 2/ VD: Quản lý giáo dục – Chủ đề chính: Giáo dục – Yếu tố phụ: Quản lý Bảng chỉ mục quan hệ Giáo dục 370 Quản lý 658 B1–068 Bảng chính 370 Giáo dục 370.1-.9 tiểu phân mục chung 370.6 Tổ chức [.68] Quản lý Không dùng xếp vào 371.2 371.2 Quản lý trường học và quản lý hoạt động khoa học của học sinh sinh viên Quản lý giáo dục 371.2 BÀI TẬP 3/ Thiên nga : nghiên cứu theo khía cạnh động vật học
1. Lớp chính: Khoa học tự nhiên 500 2. Phân lớp: Động vật học 590 3. Phân đoạn: Chim 598 4. Bảng chính: Bộ chim nước hỗn hợp 598.4 BÀI TẬP 4/ THỰC HÀNH • Đồng tính lớp 300 306.76 • Sự hình thành của núi lửa 551.21 lớp 500 • Nguyên nhân của thế chiến lần hai 940.53 Lớp 900 • Cấp cứu y tế - một dịch vụ công 362.18 Lớp 300 • Chúa trời trong đạo hồi 297.2 Lớp 200 • Tâm lý học nhận thức Lớp 100 153 (xem thêm hướng dẫn ….) • Kiến trúc trường học ( công trình xây dựng cho giáo dục) Lớp 700 727 • Xây nhà với gạch không nung (gạch sống) Lớp 600 693 • Triết học Trung hoa cổ điển Lớp 100 181 • Lịch sử trung hoa cổ đại Lớp 90 CÔ MAI LÀM BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 I. Hãy xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Lĩnh vực Chỉ số Ví dụ: Nghệ thuật đan móc Nghệ thuật 700 1. Tài liệu nghe nhìn trong thư viện TIN học thông tin và tác phẩm 000
2. Bản đồ lịch sử Ai Cập cổ đại tổng quát 900 3. Tâm lí học trẻ em LS & ĐL 100 4. Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp Triết học & tâm lý học công nghệ 600 5. Sao hỏa Công nghệ 500 6. Từ điển bách khoa thế giới KH 000 7. Tiếng Việt thực hành TIN học thông tin và tác phẩm 8. Kiến trúc thế kỷ 20 tổng quát 400 9. Truyện cổ Grim (Đức) Ngôn ngữ 700 10. Luật cầu lông 300 Nghệ thuật & vui chơi giải trí 700 KHXH Nghệ thuật & vui chơi giải trí II. Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định chỉ số của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Phân lớp Chỉ số Ví dụ: Nghệ thuật đan móc vẽ và nghệ thuật trang trí 740 1. Tài liệu nghe nhìn trong thư viện THƯ viện học 020 7 thông tin học 2. Bản đồ lịch sử Ai Cập cổ đại Lịch sử cổ đại 930 3. Tâm lí học trẻ em Tâm lý học 150 4. Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp Nông nghiệp 630 5. Sao hỏa Thiên văn học 520 6. Từ điển bách khoa thế giới Bách khoa thư và sách sự kiện 930 7. Tiếng Việt thực hành Ngôn ngữ khác 490 8. Kiến trúc thế kỷ 20 Kiến trúc 720 9. Truyện cổ Grim (Đức) Phong tục nghi lễ và văn hóa 390 dân gian 10. Luật cầu lông 790 III. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (2 điểm) Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính 740 vẽ và nghệ thuật trang trí Nghệ thuật vui chơi giải trí 1. 155.403 Tâm lý học Triết học và Tâm lý học 2. 796.334014 3. 572.03 Thể thao, trò chơi và biểu diễn Nghệ thuật & vui chơi giải trí 4. 787.87 5. 618.25 KH về sự sống sinh vật học Khoa học Âm nhạc Nghệ thuật & vui chơi giải trí Y học và sức khỏe Công nghệ
Đề 2 CÔ MAI LÀM BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 I. Hãy xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Lĩnh vực Chỉ số Ví dụ: Nghệ thuật đan móc Nghệ thuật 700 1. Từ điển bách khoa Ấn Độ Lịch sử và ĐL 900 600 2. Ứng dụng excel trong kế toán Công nghệ 600 300 3. Nhật ký Đặng Thùy Trâm – Nữ Bác sĩ Công nghệ 000 4. Lịch sử giáo dục Việt Nam KHXH 900 5. Thư mục ngôn ngữ học Tin học thông tin và tác phẩm tổng 400 quát 000 6. Cách mạng Nga 1917 – 1924 Lịch sử và ĐL 300 600 7. PP dạy tiếng Tiếng Đức cho người lớn Ngôn ngữ 8. Lịch sử thư viện công cộng Việt Nam Tin học thông tin và tác phẩm tổng quát 9. Các đảng phái chính trị ở Brazil KHXH 10. Bản đồ nông nghiệp Đài Loan Công nghệ II. Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định chỉ số của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Phân lớp Chỉ số 740 Ví dụ: Nghệ thuật đan móc vẽ và nghệ thuật trang trí 950 1. Từ điển bách khoa Ấn Độ Lịch sử châu á 650 610 2. Ứng dụng excel trong kế toán QL Và quan hệ công cộng 370 010 3. Nhật ký Đặng Thùy Trâm – Nữ Bác sĩ Y học và sức khỏe 940 430 4. Lịch sử giáo dục Việt Nam Giáo dục 020 320 5. Thư mục ngôn ngữ học Thư mục học 630 6. Cách mạng Nga 1917 – 1924 Lịch sử châu âu 7. PP dạy tiếng Tiếng Đức cho người lớn Tiếng Đức & các ngôn ngữ liên quan 8. Lịch sử thư viện công cộng Việt Nam Thư viện học và thông tin học 9. Các đảng phái chính trị ở Brazil Khoa học chính trị 10. Bản đồ nông nghiệp Đài Loan Nông nghiệp III. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (2 điểm)
Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính 740 vẽ và nghệ thuật trang trí Nghệ thuật vui chơi giải trí 1. 027.49611 Thư viện học và thông tin học Tin học thông tin và tác phẩm Tổng quát 2. 254.03 Sự hành đạo của giáo sỹ thiên chúa Tôn giáo 3. 336.54 giáo và dòng tu tôn giáo Khoa học x ã h ội 4. 590.7351 Kinh tế học Khoa học 5. 615.114 Động vật (động vật học) Công ngh ệ Y học và sức khỏe CÔ Mai làm BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 I. Hãy xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Lĩnh vực Chỉ số Ví dụ: Nghệ thuật đan móc Nghệ thuật 700 1. Các loài động vật học có nguy cơ tuyệt KH 500 chủng ở Việt Nam 2. Lịch sử chiến tranh Việt Nam LS & ĐL 900 3. Tiểu sử các nữ công nhân tiêu biểu KHXH 300 4. Nấu ăn với rượu Công nghệ 600 5. Luật bóng đá Nghệ thuật và vui chơi giải trí 700 6. Dịch vụ tham khảo trong thư viện Tin học thông tin và tác 000 phẩm tổng quát 7. Bảy thành phố ở Úc LS & ĐL 900 8. Sự hình thành của núi lửa KH 500 9. Lịch sử triết học cổ đại Triết học và tâm lý học 100 10. Bệnh cây mía Công nghệ 600 II. Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định chỉ số của các chủ đề sau (4 điểm) Chủ đề Phân lớp Chỉ số Ví dụ: Nghệ thuật đan móc vẽ và nghệ thuật trang trí 740 1. Các loài động vật học có nguy cơ tuyệt Động vật(động vật học) 570 chủng ở Việt Nam 2. Lịch sử chiến tranh Việt Nam LS châu á 950 3. Tiểu sử các nữ công nhân tiêu biểu Kinh tế học 330 4. Nấu ăn với rượu Quản lý nhà cửa và gia 640 đình 5. Luật bóng đá Thể thao trò chơi và biểu 790
6. Dịch vụ tham khảo trong thư viện diễn 020 7. Bảy thành phố ở Úc Thư viện học và thông tin học 910 8. Sự hình thành của núi lửa Đia lý 9. Lịch sử triết học cổ đại 10. Bệnh cây mía III. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (2 điểm) Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính 740 vẽ và nghệ thuật trang trí Nghệ thuật vui chơi giải trí 1. 192 Triết học phương tây hiện đại Triết học tâm lý học 2. 597.58 Động vật(động vật học) Khoa học 3. 690.03 Nhà và xây dựng Công nghệ 4. 759.046 Hội họa 5. 941.10856 Lịch sử châu âu Nghệ thuật vui chơi giải trí LS & ĐL ĐIỂM CÔ MAI LÀM ĐỀ 1: Bài tập thực hành: Định chỉ số phân loại Đề bài: Xác định chỉ số phân loại cho các chủ đề sau Cách 1 Tài liệu 1: Tuyển tập kịch một hồi Yêu cầu Nội dung thực hiện Thuật ngữ chính, phụ1 (0.2 điểm) Tuyển tập kịch Lĩnh vực (0.5 đ) Kịch Văn học 800 Phân L. chính 800 Văn học, tu từ học & phê bình văn học tích Phân lớp 808 Tu từ học sưu tập văn thơ (0.8 điểm ) P.đoạn 808.8 Sưu tập văn bản văn học từ ba nên văn học trở lên Khác 1 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
Số phân loại (0.5 đ) 808.82 Sưu tập Kịch Cách 2 Tài liệu : Tuyển tập kịch một hồi • Kịch Văn học 800 Bảng chỉ mục quan hệ • Kịch 808.82 Lịch sử 809.2 Nền văn học cụ thể B3 – 2 Phê bình 809.2 Lý thuyết 808.2 Tu từ học 808.2 Bảng chính 808.8Sưu tập văn bản văn học từ ba nên văn học trở lên .81-87 sưu tập các thể loại cụ thể Thêm vào chỉ số cơ bản 808.8 các số tiếp sau 808 ở 808.1 – 808.7, ví dụ 808.82 sưu tập kịck –> 808.82 Sưu tập Kịch CÁCH 1 - TÀI LIỆU: Thư viện cho thiếu nhi Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, phụ2 (0.2 điểm) Thư viện cho thiếu nhi Lĩnh vực (0.5 đ) Tin học thông tin & tác phẩm tổng quát Phân L. chính 000 Tin học thông tin & tác phẩm tổng quát Phân lớp 020 TV học & thông tin học tích P.đoạn 027 TV tổng hợp (0.8 Khác điểm 2 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
) Số phân loại (0.5 đ) 027.62 CÁCH 2 - TÀI LIỆU: Chủ nghĩa xã hội Fabiên Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Chủ nghĩa xã hội Fabiên Điểm phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Chủ nghĩa xã hội 335 CMQH (0.5đ) Fabiên Phân L. chính 300 khoa học xã hội tích Phân lớp 330 Kinh tế học (0.8 P.đoạn 335 CNXH & Các hệ thống liên quan điểm) Khác Số phân loại (0.5 đ) 335 Tài liệu : Động lực học các hạt cơ bản Yêu cầu Nội dung thực hiện Thuật ngữ chính, Động lực học các hạt cơ bản phụ3 (0.2 điểm) Công nghệ Lĩnh vực (0.5 đ) 600 Công nghệ 620 Kỹ thuật Phân L. chính 620 Kỹ thuật & các HĐ liên quan Phân lớp tích P.đoạn (0.8 Khác điểm ) Số phân loại (0.5 đ) 620.1 3 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
TÀI LIỆU: Tên lửa điều khiển không đối không Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Tên lửa điều khiển không đối không phụ (0.2 điểm) Tên lửa Chỉ số trong bảng CMQH (0.5đ) điều khiển không đối không Phân L. chính 300 khoa học xã hội Phân lớp 350 hành chính công & KH quân sự tích P.đoạn 358 Các lực lượng không quân và các lực lượng (0.8 Khác chuyên trách khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 358.1 Tài liệu : Lịch sử hiện đại Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, phụ4 (0.2 điểm) Lịch sử hiện đại Lĩnh vực (0.5 đ) LS & ĐL Phân L. chính 900 LS & ĐL Phân lớp 900 Lịch sử tích P.đoạn 909 LS thế giới (0.8 Khác điểm ) Số phân loại (0.5 đ) 909.08 4 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
ĐIỂM Co mai lam de nay ĐỀ 2: Bài tập thực hành: Định chỉ số phân loại Tên SV:Nguyễn Thị Xuân MSSV:XH1880X050 Ngày làm bài................................................. Đề bài: Xác định chỉ số phân loại cho các chủ đề sau Cách 1 Tài liệu 1: Lịch sử hiện đại Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, phụ5 (0.2 điểm) Lịch sử hiện đại Lĩnh vực (0.5 đ) Lịch sử & địa lý Phân L. chính 900 Lịch sử & địa lý Phân lớp 900 Lịch sử tích P.đoạn 909 lịch sử thế giới (0.8 Khác điểm ) Số phân loại (0.5 đ) 909.08 Cách 2 Tài liệu 2 Hoa giả để trang trí Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, phụ6 (0.2 điểm) Hoa giả để trang trí Lĩnh vực (0.5 đ) Nghệ thuật & vui chơi giải trí Phân L. chính 700 Nghệ thuật & vui chơi giải trí tích Phân lớp 740 Vẽ & Nghệ thuật trang trí (0.8 P.đoạn 745 nghệ thuật trang trí 5 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có) 6 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
điểm Khác ) Số phân loại (0.5 đ) 745.594 Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Điểm phụ (0.2 điểm) Hoa giả để trang trí Chỉ số trong bảng nghệ thuật trang trí 745 CMQH (0.5đ) Hoa giả 700 Nghệ thuật & vui chơi giải trí Phân L. chính 740 Vẽ & Nghệ thuật trang trí Phân lớp 745 nghệ thuật trang trí tích P.đoạn (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 745.594 Tài liệu 3: Sản xuất phó mát thực phẩm Yêu cầu Nội dung thực hiện Sản xuất phó mát thực phẩm Thuật ngữ chính, phụ7 (0.2 điểm) Công nghệ 600 Công nghệ Lĩnh vực (0.5 đ) 630 Nông nghiệp 637 Chế biến sữa & các sản phẩm liên quan Phân L. chính Phân lớp tích P.đoạn (0.8 Khác điểm ) Số phân loại (0.5 đ) 637 7 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Sản xuất phó mát thực phẩm Điểm Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm) Thực phẩm 637 Sản xuất phó mát Chỉ số trong bảng 600 Công nghệ CMQH (0.5đ) 630 Nông nghiệp 637 Chế biến sữa & các sản phẩm liên quan Phân L. chính Phân lớp tích P.đoạn (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 637 Tài liệu 4: Nghệ thuật trang trí của người nguyên thủy Yêu cầu Nội dung thực hiện Thuật ngữ chính, Nghệ thuật trang trí của người nguyên thủy phụ8 (0.2 điểm) Lĩnh vực (0.5 đ) Nghệ thuật và vui chơi giải trí 700 nghệ thuật và vui chơi giải trí Phân L. chính 740 Vẽ & nghệ thuật trang trí Phân lớp 745 Nghệ thuật trang trí tích P.đoạn (0.8 Khác điểm ) Số phân loại (0.5 đ) 745 Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm 8 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
Thuật ngữ chính, Nghệ thuật trang trí của người nguyên thủy phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Nghệ thuật trang trí 745 CMQH (0.5đ) của người nguyên thủy Phân L. chính 700 nghệ thuật và vui chơi giải trí Phân lớp 740 Vẽ & nghệ thuật trang trí tích P.đoạn 745 Nghệ thuật trang trí (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 745 Tài liệu 5: Chiến thuật không chiến Yêu cầu Điểm Thuật ngữ chính, Chiến thuật không chiến phụ9 (0.2 điểm) Lĩnh vực (0.5 đ) khoa học xã hội Phân L. chính 300 khoa học xã hội tích Phân lớp 350 Hành chính công và khoa học quân sự (0.8 P.đoạn 358 Các lực lượng không quân & các lực lượng điểm chuyên trách khác ) Khác Số phân loại (0.5 đ) 358.4 Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Chiến thuật không chiến phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Chiến lược 358. CMQH (0.5đ) không chiến 300 khoa học xã hội Phân L. chính 9 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
tích Phân lớp 350 Hành chính công và khoa học quân sự (0.8 P.đoạn 358 Các lực lượng không quân & các lực lượng điểm) chuyên trách khác Khác Số phân loại (0.5 đ) 358.4 BÀI TẬP THỰC HÀNH BÀI 5 ĐỀ 1 Yêu cầu :1. Gạch dưới thuật ngữ chủ đề chính, xác định yếu tố phụ và xác định chỉ số phân loại cho các chủ đề sau 1. Tuyển tập kịch một hồi 2. Thư viện cho thiếu nhi 027.62 3. Chủ nghĩa xã hội Fabiên 335 4. Động lực học các hạt cơ bản 620.1 5. Tên lửa điều khiển không đối không 358.1 6. Lịch sử hiện đại 909.08 CÔ MAI LÀM BÀI TẬP THỰC HÀNH BÀI 5 ĐỀ 3 LƯU Ý: Ở mục Chỉ số trong bảng CMQH (0.5đ) Xuân chưa tìm ra các số cho những câu in đậm màu đỏ ở dưới TÀI LIỆU 1: Đánh máy chữ cho người mới học: thử nghiệm và luyện tập
Yêu cầu Nội dung thực hiện Thuật ngữ chính, Đánh máy chữ cho người mới học: thử nghiệm và phụ (0.2 điểm) luyện tập Chỉ số trong bảng Đánh máy chữ……….. CMQH (0.5đ) cho người mới học: thử nghiệm và luyện tập ……… Phân L. chính 600 Công nghệ Phân lớp 650 Quản lý và quan hệ công cộng tích P.đoạn 652 Quá trình truyền thông viết (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 652.3 Tài liệu 2: Đóng sách cho thư viện Yêu cầu Điểm Thuật ngữ chính, Đóng sách cho thư viện phụ10 (0.2 điểm) Lĩnh vực (0.5 đ) Tin học thông tin & tác phẩm tổng quát Phân L. chính 000 Tin học thông tin & tác phẩm tổng quát tích Phân lớp 020 TV học & thông tin học (0.8 P.đoạn 025 HĐ thư viện điểm Khác ) Số phân loại (0.5 đ) 025.7 TÀI LIỆU 3: Dự báo thời tiết 10 Gạch dưới thuật ngữ chính, khoanh tròn thuật ngữ phụ (nếu có)
Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Dự báo thời tiết phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Thời tiết CMQH (0.5đ) Dự báo 500 KH Phân L. chính 550 KH về trái đất & Địa chất học tích Phân lớp 551 Đị chất học , thủy học & khí tượng học (0.8 P.đoạn điểm) Khác Số phân loại (0.5 đ) 551.63 TÀI LIỆU 4 : Thiết kế đồ búp bê cho thợ thủ công nghiệp dư Yêu cầu Nội dung thực hiện Thiết kế đồ búp bê cho thợ thủ công nghiệp dư Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm) Thiết kế đồ búp bê cho thợ thủ công nghiệp dư Chỉ số trong bảng 700 NT & Vui chơi giải trí 740 vẽ & NT trang trí CMQH (0.5đ) 745 Nghệ thuật trang trí Phân L. chính tích Phân lớp (0.8 P.đoạn điểm) Khác Số phân loại (0.5 đ) 745.592 TÀI LIỆU 5: Hành khúc âm nhạc của nhà soạn nhạc Mỹ John Philip Sousa Yêu cầu Nội dung thực hiện Thuật ngữ chính, phụ Hành khúc âm nhạc của nhà soạn nhạc Mỹ John Philip (0.2 điểm)
Sousa Chỉ số trong bảng Hành khúc âm nhạc CMQH (0.5đ) của nhà soạn nhạc Mỹ John Philip Sousa Phân L. chính Phân lớp 700 NT & Vui chơi giải trí tích P.đoạn 780 Âm nhạc 784 Nhạc cụ & nhóm hòa tấu (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 784.18 Yêu cầu :1. Gạch dưới thuật ngữ chủ đề chính, xác định yếu tố phụ và xác định chỉ số phân loại cho các chủ đề sau 1.Đánh máy chữ cho người mới học: thử nghiệm và luyện tập 652.3 2.Đóng sách cho thư viện 025.7 3.Dự báo thời tiết 551.63 4.Thiết kế đồ búp bê cho thợ thủ công nghiệp dư 745.592 5.Hành khúc âm nhạc của nhà soạn nhạc Mỹ John Philip Sousa 784.18 Ví dụ cho Bài tập bài 5
Từ điển triết học Trung hoa Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ Từ điển triết học Trung hoa chính, phụ (0.5 điểm) Chỉ số trong Triết học phương Đông 181 bảng CMQH Từ điển B1 - 03 (0.2 điểm) Phân L. 100 Triết học, tâm lý học tích chính (0.8 điểm Phân 180 Triết học cổ đại, … triết học ) lớp phương Đông P.đoạn 181 Triết học phương Đông Khác Bao gồm cả triết học Trung Quốc Số phân loại 181 (0.5 điểm) GIÁO DỤC TRUNG HỌC Ở Australia Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Giáo dục trung học ở Australia phụ (0.5 điểm) Chỉ số trong Giáo dục trung học 373 bảng CMQH (0.2 Australia B2-94 điểm) Phân L. chính 300 Khoa học xã hội tích Phân lớp 370 Giáo dục (0.8 P.đoạn 373 Giáo dục trung học điểm Khác 373.01-09 lịch sử địa lý con người không dùng cho các ) châu lục quốc gia địa phương cụ thể xem 373.3 - 373.9 -3.-9 Giáo dục trung học ở các châu lục quốc gia địa phương cụ thể thêm vào chỉ số cơ bản 373 ký hiệu từ 3.9
Số phân loại từ bảng 2 (0.5 điểm) Kết quả 373.54 ĐIỂM Bài tập thực hành: Định chỉ số phân loại Tên SV: NGUYỄN THỊ XUÂN MSSV: XH1880X050 Bài tập thực hành bài 6 Tạo lập chỉ số bằng cách ghép chỉ số của bảng chính với bảng 1 Đề bài: Xác định chỉ số phân loại cho các chủ đề sau 1. Tài liệu 1: Lịch sử phát minh giản lược Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Lịch sử phát minh giản lược phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Lịch sử 907 CMQH (0.5đ) phát minh giản lược Phân L. chính 900 Lịch sử & địa lý Phân lớp 900 Lịch sử tích P.đoạn 907 GD nghiên cứu & các đề tài liên quan (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 907 2. Tài liệu 2: Từ điển vật lý Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm
Thuật ngữ chính, Từ điển vật lý phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Vật lý CMQH (0.5đ) Từ điển Phân L. chính 500 Khoa học Phân lớp 500 Khoa học tích P.đoạn 503 Từ điển & bách khoa thư (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 503 4. Tài liệu 3: Đóng sách là một nghề Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Đóng sách là một nghề Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng CMQH (0.5đ) Đóng sách 686.3 là một nghề Phân L. chính 600 công nghệ Phân lớp 680 sản xuất chuyên dụng tích P.đoạn 686 in & HĐ liên quan (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 686.3 5. Tài liệu 4: Từ điển hóa lý
Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Từ điển hóa lý phụ (0.2 điểm) Hóa lý 541 Chỉ số trong bảng CMQH (0.5đ) Từ điển Phân L. chính 500 Khoa học Phân lớp 540 hóa học tích P.đoạn 541 Hóa lý (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 541 3. Tài liệu 5: Các phương pháp giảng dạy trong công nghệ chế biến sữa Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm) Các phương pháp giảng dạy trong công nghệ chế biến sữa Chỉ số trong bảng CMQH (0.5đ) Công nghệ chế biến sữa 637 Các phương pháp giảng dạy Phân L. chính 600 Công nghệ Phân lớp 630 Nông nghiệp tích P.đoạn 637 Chế biến sữa & các sản phẩm liên quan (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 637 6. Tài liệu 6: Tập san mô học
Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Sinh phụ (0.2 điểm) Tập san mô học học Chỉ số trong bảng Mô học CMQH (0.5đ) Tập san Điểm 500 Khoa học Phân L. chính 570 KH về sự sống; sinh học tích Phân lớp 574 Không phân định (0.8 P.đoạn điểm) Khác Số phân loại (0.5 đ) 574 7. Tài liệu 7: Lịch sử khoa học Yêu cầu Nội dung thực hiện Lịch sử khoa học Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Khoa học CMQH (0.5đ) Lịch sử Phân L. chính 500 Khoa học Phân lớp 500 Khoa học tích P.đoạn 508 Lịch sử tự nhiên (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 508 8. Tài liệu 8: Các trường học và chương trình trong thiên văn học Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Các trường học và chương trình trong thiên văn học Thuật ngữ chính, phụ (0.2 điểm)
Chỉ số trong bảng Thiên văn học 520 CMQH (0.5đ) Các trường học và chương trình 500 khoa học Phân L. chính Phân lớp 520 Thiên văn học tích P.đoạn 520 Thiên văn học & KH liên quan (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 520 Tài liệu 9: Các phương pháp nghiên cứu trong triết học Yêu cầu Nội dung thực hiện Điểm Thuật ngữ chính, Các phương pháp nghiên cứu trong triết học phụ (0.2 điểm) Chỉ số trong bảng Triết học CMQH (0.5đ) Các phương pháp nghiên cứu Phân L. chính 100 Triết học & Tâm lý học Phân lớp 100 Triết học tích P.đoạn 107 GD, nghiên cứu & các đề tài liên quan (0.8 Khác điểm) Số phân loại (0.5 đ) 107 Bài tập thực hành bài 6 Tạo lập chỉ số bằng cách ghép chỉ số của bảng chính với bảng 1 4. Lịch sử phát minh giản lược 5. Tự điển vật lý 9. Đóng sách là một nghề
10.Từ điển hóa lý 11.Các phương pháp giảng dạy trong công nghệ chế biến sữa 12.Tập san mô học 13.Lịch sử khoa học 14.Các trường học và chương trình trong thiên văn học 15. Các phương pháp nghiên cứu trong triết học BÀI TẬP THỰC HÀNH BÀI 1 Yêu cầu • Chia nhóm 3-4 sinh viên • Đọc tài liệu phần nói về các khung phân loại LC, DDC, UDC và ghi chú lại các đặc điểm về – Cấu trúc tri thức – Chỉ số – Khung – Bảng phụ trợ – Bảng tra Mẫu trình bày Khung PL LCC DDC UDC Tiêu Cấu trúc của LCC 000 Tin học, thông chí Bảng chính khung phân loại tin và các tác phẩm tổng quát Cấu 100 Triết học và trúc tri thức
thư viện Quốc hội Hoa Kỳ tâm lý học phân chia tri thức của nhân loại thành 21 lớp cơ bản sử 200 Tôn giáo dụng 21 chữ cái tiếng Anh làm ký hiệu. Trong đó có 05 300 Khoa học xã chữ cái: I, O, W, X, Y còn để hội trống dự kiến sẽ dành cho các 400 Ngôn ngữ ngành khoa học mới sẽ phát 500 Toán Khoa học triển trong tương lai. Lần đầu tự nhiên tiên xuất bản LCC gồm 34 600 Kỹ thuật (Khoa tập, sau nhiều lần tái bản bổ học ứng dụng) sung đến nay đã lên tới 43 700 Nghệ thuật và tập. vui chơi giải trí Các lớp cơ bản của LCC: 800 Văn học 900 Lịch sử và địa A Các công trình chung lý B Triết học. Tâm lý. Tôn giáo C Các khoa học phụ trợ cho lịch sử D Lịch sử: Lịch sử nói chung và lịch sử thế giới cổ đại E-F Lịch sử nước Mỹ G Địa lý. Bản đồ. Nhân loại học. Giải trí H Các khoa học xã hội J Khoa học chính trị K Pháp luật L Giáo dục M Âm nhạc N Mĩ thuật P Ngôn ngữ và Văn học Q Khoa học
R Y học • Chỉ có số S Nông nghiêp. Nghề cá và • Hệ số Ả Rập – một hệ săn bắn T Kỹ thuật thống ký hiệu đơn U Kĩ thuật quân sự • Ghi theo lối thập phân V Hàng hải • Số tối thiểu có 3 chữ Z Thư mục. Thư viện học Cấu trúc lớp thứ 2 của LCC số. • Một số chỉ số có tính Chỉ số gợi nhớ (Ví dụ 1, 100, Khung -01) • DDC cho phép rút ngắn chỉ số cho phù hợp với thư viện (Ví dụ 025.4’31) • Các lớp chính (main class): được tổ chức theo ngành hay lĩnh vực nghiên cứu • Phân lớp (division): mỗi lớp chính được chia thành 10 phân lớp • Phân đoạn (sections): mỗi phân lớp được chia thành 10 phân đoạn
Bảng • Có bốn Bảng phụ trợ: phụ Bảng 1. Tiểu phân mục chung trợ Bảng 2. Các khu vực Địa lý, và Con người. Bảng Bảng 3. Tiểu phân mục cho tra từng nền văn học, cho các thể loại văn học cụ thể. Bảng 4. Tiểu phân mục cho từng ngôn ngữ • một công cụ hỗ trợ để định vị các chủ đề và số Bảng chính • Bao gồm tổ chức tri thức từ 000-999. • Hình thành phần cốt lõi của Khung Phân loại. • Bao gồm các chỉ số DDC có đề mục chỉ rõ ý nghĩa chủ đề của chúng và các ghi chú giải thích cách dùng. • Có các chỉ dẫn biết cần làm gì và làm như thế nào khi chọn và tạo lập chỉ số phân loại Bảng phụ • Cung cấp phương tiện thể hiện các chủ đề phức tạp một cách cụ thể hơn. • Chỉ số của bảng phụ không đứng một mình mà được ghép với chỉ số của bảng chính • Chỉ số của bảng phụ thể hiện các khía cạnh của một chủ đề XUÂN LÀM: ĐỀ THI THỬ - ĐỀ CUỐI CÙNG CỦA CÔ 4/ bảng tóm lược thứ 2 của DDC có 100 PHÂN LỚP
5/ Bộ DDC ấn bản 23 có b/ 4 tập 19/ Các chỉ số của bảng 4 của khung phân loại thập phân Dewey được ghép với A. Duy nhất với lớp 400 1/ Khi có 1 tài liệu nói về vẽ, hội họa, điêu khắc số phân loại sẽ được xếp theo NGHỆ THUẬT 10/ Khung phân loại Dewey là kiểu A. Là khung phân loại khía cạnh nhưng các lớp chính và lớp phụ được liệt kế B. Khung phân loại liệt kê C. Khung phân loại khía cạnh D. Là khung phân loại liệt kê kết hợp khía cạnh 16/ Khung phân loại thập phân Dewey ra đời trong giai đoạn nào? D. Thế kỷ 19 2/ Số 679 trong số phân loại 344.67904 luật y tế của (Mozambique) được liệt kê ở BẢNG CHÍNH 21/ Số phân loại của quyển Từ điển toán học là A. 510.3 B. 003.510 C. 003.51 D. 510 03 14/ Quyển Từ điển Sinh học Anh Việt được xếp vào vùng D. Sinh học (570) 7/ Hiện nay các thư viện trên thế giới thường áp dụng hệ thống phân loại nào để phân loại tài liệu A. Đẳng cấp, khía cạnh ? B. Tổng hợp, khía cạnh C. Liệt kê, tổng hợp D. Tiền kết hợp, hậu kết hợp 29/ Hệ thống phân loại liệt kê các chủ đề chính, các chủ đề phụ cung cấp các ký hiệu tạo sẵn cho các chủ đề đó, được gọi là B. Hệ thống liệt kê 23/ Nội dung nào sau đây không có trong bảng chỉ mục quan hệ D. Tên của các nền văn học có ký hiệu tương ứng với các chữ số phân loại 11/ Nhận định nào sau đây là đúng về khung phân loại A. Một khung phân loại có thể dùng sự phối hợp các nguyên tắc tầng bậc và khía canh B. Khung phân loại thập phân Dewey là khung phân loại hoàn toàn mang nguyên tắc tầng bậc C. Mỗi khung phân loại chỉ có thể áp dụng một nguyên tác tầng bậc hoặc khía cạnh D. Khung phân loại thập phân Dewey là khung phân loại không mang nguyên tắc tầng bậc 3/ Tiểu thuyết đức có số phân loại là: c/833 27/ Nhận định nào sau đây KHÔNG CHÍNH XÁC về các khung phân loại A. Cấu trúc tri thức của các khung phân loại là một hệ thống để tập hợp các chủ đề chính thành
nhóm B. Chỉ số của các khung phân loại là một hệ thống các ký hiệu để đại diện cho chủ đề C. Khung hay bảng chính một danh sách các chủ đề chính cùng với chỉ số D. Bảng phụ trợ là một hệ thống phụ trợ để trình bày các yếu tố không phải là chủ đề và bắt buộc phải có trong tất cả các khung phân loại 8/ Tính đến năm 2017, ấn bản DDC rút gọn tiếng Việt là ấn bản thứ A. 22 B. 14 C. 23 D. 13 22/ Theo nguyên tắc phân loại của khung phân loại thập phân Dewey, nhóm tài liệu nào phân loại theo ngôn ngữ gốc, thể loại chứ không phân theo chủ đề A. Tác phẩm tranh ảnh B. Các tác phẩm văn học C. Tác phẩm nhóm sáng tạo D. Tác phẩm hội họa 24/ Thành phần nào sau đây KHÔNG PHẢI là thành phần của một khung phân loại C. Bảng chỉ mục quan hệ 25/ Thành phần nào sau đây KHÔNG PHẢI là thành phần của một khung phân loại D. Bảng chính 9/ Trong DDC, nhận định nào sau đây về việc tạo lập chỉ số bằng cách ghép chỉ số bảng chính với bảng 1 là ĐÚNG A. Các chỉ số của bảng 1 được ghép với bảng chính không cần chỉ dẫn B. Các chỉ số của bảng 1 ghép với bảng chính khi có chỉ dẫn cụ thể trong bảng chính C. Chỉ số của bảng 1 chí dành để ghép với vùng 800 D. Các chỉ số của bảng 1 không bao giờ được ghép với bảng chính nếu không có chỉ dẫn 12/ Trong khung phân loại thập phân Dewey, số phân loại của lịch sử Trung hoa cổ đại là A. 931 6/ Trong DDC, nhận định nào sau đây về việc tạo lập chỉ số bằng cách ghép chỉ số bảng chính với bảng 1 là SAI A. Các chỉ số của bảng 1 được ghép với bảng chính không cần chỉ dẫn B. Các hướng dẫn ghép chỉ số bảng 1 với bảng chính thường ghi “tiểu phân mục chung được thêm vào…” C. Các chỉ số của bảng 1 ghép với bảng chính có thể được liệt kê trong bảng chính D. Các chỉ số của bảng 1 không bao giờ được ghép với bảng chính nếu không có chỉ dẫn 15/ Trong khung phân loại thập phân Dewey, cung cấp các chỉ số thể hiện các yếu tố không phải là chủ đề là một trong những nội dung của A. Bảng tóm lược B. Bảng chính C. Bảng chỉ mục quan hệ D. Bảng phụ trợ
17/ Trong bảng 2 các tiểu phân mục bắt đầu bằng số 6 là chỉ số của các nước thuộc B. Châu Phi 18/ Trong DDC số phân loại của tài liệu luật thường có trật tự là B. Ngành luật, Bảng 2, loại luật cụ thể 20/ Trong khung phân loại thập phân Dewey, các chủ đề được sắp xếp theo vần chữ cái, với các thuật ngữ xác định các ngành mà trong đó các chủ đề được đề cập là đặc trưng của A. Bảng phụ trợ B. Bảng chính C. Bảng tóm lược D. Bảng chỉ mục quan hệ 23/ Trong DDC, cung cấp cái nhìn tổng quát về về cấu trúc của các lớp, là nội dung của B. Bảng tóm lược 28/ Văn học được phân loại theo A. Ngôn ngữ gốc mà tác phẩm được viết B. Ngôn ngữ của chính văn C. Ngôn ngữ của tác giả D. Quốc tịch của tác giả 30/ Xác định nguyên tắc không chính xác trong những nguyên tắc sau A. Khi không tìm được chỉ số cho đề tài, phải sử dụng chỉ số liên ngành B. Tránh xếp tài liệu theo bản chất của sự phê phán C. Tác phẩm có tranh luận về một chủ đề xếp theo theo chủ đề đó D. Khi hai đề tài đối nghịch nhau, xếp tài liệu theo đề tài chiếm ưu thế và phải sử dụng thống nhất 11/ Ý nào dưới đầy là không chính xác đối với bảng 2 của khung phân loại thập phân Dewey A. Bảng 2 được thêm vào thông qua Tiểu phân mục chung -09 mà không cần chỉ dẫn cụ thể B. Các chỉ dẫn hàm ý để thêm ký hiệu từ Bảng 2 nghĩa là đề mục cho lịch sử, địa lý, con người được nói đến trong bảng chính nhưng không có chỉ dẫn để thêm từ bảng địa lý C. Bảng 2 là Bảng duy nhất có thể được ghép thêm mà không cần chỉ dẫn rõ ràng hoặc hàm ý D. Bảng chính liệt kê các chỉ dẫn thêm dưới các chỉ số mà ký hiệu địa lý được ghép trực tiếp THỰC HÀNH CÂU 31/ Xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính cho các chủ đề. Điền thông tin chính xác vào các câu tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm (1 điểm) 31 - 1. Các đảng phái chính trị ở Brazil KHXH 300 31 - 2. Đạo đức học tôn giáo Tôn giáo 200 31 - 3. Dạy địa lý ở trường trung học phổ thông KHXH 300
31 - 4. Diễn viên điện ảnh NT & vui chơi giải trí 700 Kỹ thuật đánh bắt cá bằng đèn Công nghệ 31 - 5. Ngữ pháp tiếng Hy Lạp cổ điển Ngôn ngữ 600 Phong tục tập quán ở Thụy Điển KHXH 31 - 6. Tạp chí văn học Việt Nam Văn học 400 31 - 7. 300 31 - 8. 800 31 - 9. Tiểu sử các nữ công nhân tiêu biểu thời kỳ đổi mới KHXH 300 Tiểu sử tổng thống Pháp François Mitterrand LS&ĐL 31 - 10. 900 Câu 31. Xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính cho các chủ đề. Điền thông tin chính xác vào các câu tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm (1 điểm) Ví dụ Bản viết tay Tin học, Thông tin tác phẩm tổng quát 000 31 - 1. Harry Potter Văn học 800 31 - 2. Lịch sử nước Nga LS&ĐL 900 31 - 3. Phương pháp nghiên cứu trong triết học hiện đại Hoa Kỳ Triết học & TLH 100 31 - 4. Tài liệu ghi âm nhạc vĩ cầm NT & vui chơi giải trí 700 31 - 5. Tâm lý học động vật KH 500 31 - 6. Tâm lý học tôn giáo Tôn giáo 200 31 - 7. Tạp chí động vật học KH 500 31 - 8. Tạp chí Phật học Tôn giáo 200 31 - 9. Tiểu sử bác sĩ Đặng Văn Ngữ Công nghệ 600 31 - 10. Truyện dân gian người Do Thái KHXH 300 Câu 31: Xác định lĩnh vực và chỉ số lớp chính cho các chủ đề. Điền thông tin chính xác vào các câu tương ứng trong phiếu trả lời trắc nghiệm (1 điểm) Ví dụ Bản viết tay Tin học, Thông tin tác phẩm tổng quát 000 Câu cá biển trên tàu du lịch Nghệ thuật & vui chơi giải trí 31 - 1. Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp Công nghệ 600 700 Lịch sử Đảng Tự do LS&ĐL 900 31 - 2. Lịch sử đạo Hồi 31 - 3. Ngữ pháp tiếng Đức thực hành Tôn giáo 200 31 - 4. Ngôn ngữ 400 31 - 5.
31 - 6. Thủ tướng Đức Angela Merkel Văn học 800 31 - 7. Tiếng Đức Ngôn ngữ 400 31 - 8. Triết học & Tâm lý học 100 31 - 9. Triết học Hy Lạp hiện đại Văn học 800 31 - 10. Từ điển văn học Italia hiện đại Từ điển vật lý tiếng Đức KH 500 Câu 32. Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định tên và chỉ số phân lớp cho các chủ đề (2 điểm) Ví dụ : Lịch sử Indonesia Lịch sử Châu Á 950 32 - 1. Các đảng phái chính trị ở Brazil Khoa học chính trị 320 32 - 2. Đạo đức học tôn giáo đạo đức học 170 hoặc tôn giáo 200 Dạy địa lý ở trường trung học phổ thông Giaó dục 370 32 - 3. 32 - 4. Diễn viên điện ảnh Thể thao, trò chơi & biểu diễn 790 32 - 5. Kỹ thuật đánh bắt cá bằng đèn Kỹ thuật 620 32 - 6. Ngữ pháp tiếng Hy Lạp cổ điển Tiếng Hy Lạp cổ điển & hiện đại 480 Phong tục tập quán ở Thụy Điển Phong tục, nghi lễ & văn hóa dân gian 32 - 7. 390 Tạp chí văn học Việt Nam Văn học, tu từ học & phê bình văn học 32 - 8. 800 32 - 9. Tiểu sử các nữ công nhân tiêu biểu thời kỳ đổi mới Kinh tế học 330 32 - 10. Tiểu sử tổng thống Pháp François Mitterrand Tiểu sử & phả hệ học 920 Câu 32. Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định tên và chỉ số phân lớp cho các chủ đề (2 điểm) Ví dụ Lịch sử Indonesia Lịch sử Châu Á 950 32 - 1. Harry Potter Văn học Anh & văn học Anh cổ 820 Lịch sử nước Nga Lịch sử châu Âu 32 - 2. 940 Phương pháp nghiên cứu trong triết học hiện đại Hoa Kỳ 32 - 3. Triết học phương tây hiện đại 190 Tài liệu ghi âm nhạc vĩ cầm Âm nhạc 32 - 4. 780 Tâm lý học động vật Động vật ( Động vật học) 32 - 5. 590 Tâm lý học tôn giáo Tôn giáo 32 - 6. 200
32 - 7. Tạp chí động vật học Động vật ( Động vật học) 590 32 - 8. Tạp chí Phật học Thiên chúa giáo & thần học thiên chúa giáo 230 32 - 9. Tiểu sử bác sĩ Đặng Văn Ngữ Y học & sức khỏe 610 32 - 10. Truyện dân gian người Do Thái Phong tục, nghi lễ & VH dân gian 390 Câu 32: Sử dụng bảng tóm lược thứ 2 để xác định tên và chỉ số phân lớp cho các chủ đề (2 điểm) Ví dụ Lịch sử Indonesia Lịch sử Châu Á 950 32 - 1. Câu cá biển trên tàu du lịch Thể thao, trò chơi & biểu diễn 790 32 - 2. 32 - 3. Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp Nông nghệp 630 32 - 4. 32 - 5. Lịch sử Đảng Tự do Tiểu sự & phả hệ học 920 Lịch sử đạo Hồi Lịch sử thiên chúa giáo 270 Ngữ pháp tiếng Đức thực hành Tiếng Đức & các ngôn ngữ liên quan 430 Thủ tướng Đức Angela Merkel Văn học Đức & văn học liên quan 32 - 6. 830 Tiếng Đức Tiếng Đức 430 32 - 7. 32 - 8. Triết học Hy Lạp hiện đại Triết học cổ đại, trung cổ & triết học phương Đông 180 32 - 9. Từ điển văn học Italia hiện đại Văn học Italia , Rumani& văn học liên quan 850 Từ điển vật lý tiếng Đức Vật lý học 530 32 - 10. Câu 33. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (1 điểm) 33 - 1. 172.42 33 - 2. 300.72 33 - 3. 027.093 33 - 4. 423 33 - 5. 510.72 Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính 172.42 Đạo đức học TH & Tâm lý học 300.72 KHXH, XH học & nhân loại học KHXH 027.093 Thư viện học và thông tin học Tin học, thông tin & tác phẩm 423 Tiếng anh và ngôn ngữ anh cổ TQ Ngôn ngữ 510.72 Toán học KH
Câu 33. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (1 điểm) 33 - 1. 170.5 33 - 2. 230.01 33 - 3. 423 33 - 4. 004.678 33 - 5. 510.71 Bài làm Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính Triết học và tâm lý học 170.5 Đạo đức học 230.01 Tôn giáo thiên chúa giáo & thần học thiên chúa 423 Ngôn ngữ 004.678 giáo Tin học thông tin và tác phẩm Tổng quát Tiếng anh & ngôn ngữ anh cổ Khoa học Tin học, tri thức & hệ thống 510.71 Toán học Câu 33. Xác định tên phân lớp và tên lớp chính cho các số phân loại (1 điểm) 33 - 1. 070.5029 33 - 2. 179.9 33 - 3. 300.9 33 - 4. 428.0072 33 - 5. 512.005 Bài làm Chỉ số Phân lớp Tên lớp chính 070.5029 Truyền thông tin tức, ngề làm báo Tin học thông tin và tác phẩm Tổng & xuất bản quát 179.9 Đạo đức học Triết học & TLH 300.9 KHXH, XH học & nhân loại học KHXH 428.0072 Tiếng anh & ngôn ngữ anh cổ Ngôn ngữ 512.005 Toán học Khoa học Câu 34: Định chỉ số phân loại cho các chủ đề (3 điểm) 34 - 1. Huấn luyện quân nhảy dù ở Pháp
34 - 2. Lịch sử tôn giáo 34 - 3. Lý thuyết toán học của khoa học máy tính 34 - 4. San hô của Bãi đá san hô ngầm ở Bang Queensland 34 - 5. Tuổi thọ trung bình ở Tây Ban Nha C Câu 34: Định chỉ số phân loại cho các chủ đề (3 điểm) 34 - 1. Các thư viện ở NewZealand 34 - 2. Triết lý trong thiên chúa giáo 34 - 3. Tuổi thọ trung bình của người Burundi 34 - 4. Hải quân Tunisia 34 - 5. Rắn ở Ireland Câu 34 : Định chỉ số phân loại cho các chủ đề (3 điểm) 34 - 1. Cá sấu ở Everglades (Florida) 34 - 2. Các thư viện ở Xri lanka và Ấn Độ 34 - 3. Dân số ở Burundi 34 - 4. Giáo hội học ở Vương Quốc Anh 34 - 5. Thực phẩm và nhà ở cho những người nghèo ở Châu Mỹ Latinh C----- ------------------------------
Search
Read the Text Version
- 1 - 38
Pages: