Important Announcement
PubHTML5 Scheduled Server Maintenance on (GMT) Sunday, June 26th, 2:00 am - 8:00 am.
PubHTML5 site will be inoperative during the times indicated!

Home Explore TIẾNG ANH 5

TIẾNG ANH 5

Published by Tuyết Hài Lê Thị, 2023-07-30 23:17:51

Description: TIẾNG ANH 5

Search

Read the Text Version

2 TỔNG HỢP KIẾN THỨC TIẾNG ANH 5 I. TỪ VỰNG Thursday - Thứ 5 Sunday - CN 1. Thời gian Friday - Thứ 6 * Các thứ trong tuần Saturday - Thứ 7 Monday – Thứ 2 Tuesday – Thứ 3 Wednesday - Thứ Tư * Các tháng trong năm January – Tháng 1 May – Tháng 5 September – Tháng 9 February – Tháng 2 June – Tháng 6 October – Tháng 10 March – Tháng 3 July – Tháng 7 November – Tháng 11 April – Tháng 4 August – Tháng 8 December – Tháng 12 * Các mùa trong năm Spring: Mùa xuân Summer: Mùa hè Autumn/ Fall: Mùa thu Winter: Mùa đông Rainy season: Mùa mưa Dry season: Mùa khô Century – /ˈsen.tʃər.i/: Thế kỷ * Thời gian Weeekend – /ˈwiːend/: Cuối tuần - Đơn vị chỉ thời gian Month – /mʌnθ/: Tháng Year – /jɪr/: Năm Second – /ˈsek.ənd/: Giây Millennium – /mɪˈlen.i.əm/: Thiên niên kỷ Minute – /ˈmɪn.ɪt/: Phút Hour – /aʊr/: Tiếng Week – /wiːk/: Tuần Decade – /dekˈeɪd/: Thập kỷ

3 - Thời gian trong ngày Morning – /ˈmɔːnɪŋ/: Buổi sáng A.M Afternoon – /ˌæf.tɚˈnuːn/: Buổi chiều P.M Evening – /ˈiːnɪŋ/: Buổi tối Midnight – /ˈmɪd.naɪt/: Nửa đêm Dusk – /dʌsk/: Hoàng hôn Dawn – /dɑːn/: Bình minh Three o’clock am/pm: Ba giờ sáng/chiều Three fifteen/A quarter after two am/pm: Ba giờ mười lăm sáng/chiều Three thirty/Half past three am/pm: Hai giờ ba mươi sáng/chiều Two forty-five/A quarter to three am/pm: Ba giờ kém mười lăm sáng/chiều Three oh five am/pm: Ba giờ năm phút sáng/chiều Two twenty/Twenty after two am/pm: Hai giờ hai mươi sáng/chiều Two fifty-five/Five to three am/pm: Hai giờ năm mươi lăm sáng/chiều Noon/Twelve noon: Mười hai giờ trưa Midnight/Twelve midnight: Mười hai giờ đêm Two forty/Twenty to three am/pm: 2 giờ 40 sáng/chiều

4 - Tần suất chỉ thời gian Never – /ˈnev.ɚ/: Không bao giờ Alway – /ˈɑːweɪz/: Luôn luôn Often – /ˈɒf.tən/: Thường xuyên Sometimes – /’sʌmtaimz/: Thỉnh thoảng, đôi Occasionally – /əˈkeɪʒ.nəl.i/: Thỉnh thoảng lúc, đôi khi Rarely – /ˈrer.li/: Hiếm khi Seldom – /’seldəm/: Ít khi, hiếm khi Normally – /ˈnɔːmə.li/: Thường xuyên Usually – /’ju:ʒəli/: Thường xuyên

5 - Các cụm từ chỉ thời gian: the day – ngày The day after tomorrow: Ngày kia Tomorrow: Ngày mai Today: Hôm nay Yesterday: Hôm qua The day before yesterday: Hôm kia - Cụm từ chỉ thời gian: The time of day – Buổi trong ngày Last night: Tối qua This morning: Sáng nay Tonight: Tối nay This afternoon: Chiều nay Tomorrow night: Tối mai This evening: Tối nay In the morning: Vào buổi sáng Tomorrow morning: Sáng mai In the afternoon: buổi chiều Tomorrow afternoon: Chiều mai In the evening: Vào buổi tối Tomorrow evening: Tối mai Yesterday morning: Sáng qua Yesterday afternoon: Chiều qua Yesterday evening: Tối qua - Cụm từ chỉ thời gian: The week, month or year – Tuần, tháng, năm Last week: Tuần trước This year: Năm nay Last month: Tháng trước Next week: Tuần sau Last year: Năm ngoái Next month: Tháng sau This week: Tuần này Next year: Năm sau This month: Tháng này - Các cụm từ chỉ thời gian khác ten minutes ago: mười phút trước A month ago: Một tháng trước An hour ago: Một giờ trước A year ago: Một năm trước

A week ago: Một tuần trước 6 Two weeks ago: Hai tuần trước 2. Gia đình long time ago: Lâu rồi Mother: mẹ. Uncle: bác trai/ cậu/ chú. Father: bố. Aunt: bác gái/ dì/ cô. Husband: chồng. Nephew: cháu trai. Wife: vợ. Niece: cháu gái. Daughter: con gái. Grandparent: ông bà. Son: con trai. Grandmother: bà. Parent: bố/ mẹ. Grandfather: ông. Child: con. Grandson: cháu trai. Sibling: anh/ chị/ em ruột. Granddaughter: cháu gái Brother: anh trai/ em trai. Grandchild: cháu. Sister: chị gái/ em gái. Cousin: anh/ chị/ em họ Relative: họ hàng. 3. Môn học STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 maths mæθs 2 science ˈsaɪəns toán 3 English ˈɪŋglɪʃ khoa học 4 physics ˈfɪzɪks tiếng Anh 5 history ˈhɪstəri 6 literature ˈlɪtərɪʧə vật lý 7 geography lịch sử 8 civic education ʤɪˈɒgrəfi văn học ˈsɪvɪk ˌɛdjuːˈkeɪʃən địa lý giáo dục công dân

STT TỪ VỰNG 7 DỊCH NGHĨA 9 art mĩ thuật 10 physical education PHIÊN ÂM 11 craft ɑːt giáo dục thể chất 12 geometry thủ công 13 algebra ˈfɪzɪkəl ˌɛdju(ː)ˈkeɪʃən hình học krɑːft số học ʤɪˈɒmɪtri ˈælʤɪbrə 4. Lớp học PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA frend bạn bè STT TỪ VỰNG 1 friend ˈklɑːsmeɪt bạn cùng lớp 2 classmate ˈtiːʧə giáo viên 3 teacher pæl bạn 4 pal bạn thân 5 close friend kləʊs frend bạn thân 6 best friend bɛst frend bạn cũ 7 old friend əʊld frend bài học 8 lesson bài tập 9 exercise ˈlesn 10 test ˈeksəsaɪz bài kiểm tra 11 homework bài tập về nhà 12 break test ˈhəʊmˌwɜːk giờ giải lao 5. Đồ dùng học tập STT TỪ VỰNG breɪk DỊCH NGHĨA ba lô 1 backpack PHIÊN ÂM /ˈbækˌpæk/

2 book 8 sách 3 pencil bút chì 4 pen /bʊk/ bút mực 5 crayon /ˈpɛnsl/ bút sáp màu 6 ruler /pɛn/ thước kẻ 7 scissors /ˈkreɪən/ 8 chair /ˈruːlə/ kéo 9 desk /ˈsɪzəz/ ghế 10 eraser/ rubber bàn 11 clip /ʧeə/ cục tẩy 12 glue /dɛsk/ cái kẹp giấy 13 pencil case /ɪˈreɪzə// /ˈrʌbə/ keo hồ 14 paper /klɪp/ hộp bút 15 marker /gluː/ giấy 16 compass /ˈpɛnsl/ /keɪs/ bút lông 17 globe /ˈpeɪpə/ com-pa 18 dictionary /ˈmɑːkə/ quả địa cầu 19 notebook /ˈkʌmpəs/ từ điển 20 sharpener /ˈgləʊb/ vở /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ri/ gọt bút chì /ˈnəʊtbʊk/ /ˈʃɑːpənə/ 6. Nghề nghiệp STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 doctor /ˈdɒktə/ bác sĩ 2 driver /ˈdraɪvə/ tài xế 3 baker /ˈbeɪkə/ 4 chef /ʃɛf/ thợ làm bánh 5 engineer đầu bếp /ˌɛnʤɪˈnɪə/ kỹ sư

6 fire fighter 9 lính cứu hoả 7 dentist nha sĩ 8 accountant /ˈfaɪə ˈfaɪtə/ kế toán 9 architect /ˈdɛntɪst/ 10 businessman kiến trúc sư 11 bank clerk /əˈkaʊntənt/ doanh nhân 12 diplomat /ˈɑːkɪtɛkt/ nhân viên ngân hàng 13 cashier /ˈbɪznɪsmən/ nhà ngoại giao 14 greengrocer /bæŋk/ /klɑːk/ 15 pilot /ˈdɪpləmæt/ thu ngân 16 police /kæˈʃɪə/ người bán rau quả 17 interpreter /ˈgriːnˌgrəʊsə/ 18 worker /ˈpaɪlət/ phi công 19 painter /pəˈliːs/ cảnh sát 20 farmer /ɪnˈtɜːprɪtə/ phiên dịch viên /ˈwɜːkə/ công nhân /ˈpeɪntə/ /ˈfɑːmə/ hoạ sĩ nông dân 7. Nơi làm việc PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA STT TỪ VỰNG /ˈkʌmpəni/ công ty /ˈfæktəri/ 1 company nhà máy 2 factory /ˈɒfɪs/ văn phòng 3 offiice /ɔːgənaɪˈzeɪʃən/ 4 organization /stɑːf kænˈtiːn/ tổ chức 5 staff canteen căn tin cho nhân viên 6 meeting /ˈmiːtɪŋ/ 7 section /sɛkʃən/ cuộc họp 8 construction site /kənˈstrʌk.ʃən saɪt/ phòng 9 hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ 19 farm /fɑːm/ công trường xây dựng bệnh viện nông trại

8. Phương tiện giao thông 10 DỊCH NGHĨA STT TỪ VỰNG xe buýt 1 bus PHIÊN ÂM xe taxi 2 taxi /bʌs/ 3 subway tàu điện ngầm 4 railway train /ˈtæksi/ tàu hoả 5 coach /ˈsʌbweɪ/ xe khách 6 underground /ˈreɪlweɪ/ /treɪn/ 7 car tàu điện ngầm 8 bicycle/ bike /kəʊʧ/ ô tô 9 motorbike /ˈʌndəgraʊnd/ 10 truck/ lorry xe đạp 11 boat /kɑː/ xe máy 12 ship /ˈbaɪsɪkl/ /baɪk/ xe tải 13 airplane thuyền 14 lane /ˈməʊtəˌbaɪk/ tàu thuỷ 15 helicopter /trʌk/ /ˈlɒri/ máy bay 16 hot-air balloon máy bay 17 glider /bəʊt/ trực thăng /ʃɪp/ khinh khí cầu /ˈeəpleɪn/ tàu lượn /pleɪn/ /ˈhɛlɪkɒptə/ /ˈhɒtˈeə bəˈluːn/ /ˈglaɪdə/ 9. Các địa điểm trong thành phố STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Avenue /ˈævɪnjuː/ Đại lộ 2 Art gallery 3 Alley /ɑːt/ /ˈgæləri/ Triển lãm nghệ thuật 4 Bank /ˈæli/ Ngõ 5 Barbershop /bæŋk/ Ngân hàng /ˈbɑːbəˌʃɒp/ Tiệm cắt tóc nam

11 Cửa hàng thẩm mỹ Toà chung cư 6 Beauty salon /ˈbjuːti/ /ˈsælɒn/ Hiệu sách 7 Block of flats /blɒk/ /ɒv/ /flæts/ Trạm dừng xe buýt Cầu 8 Bookstore /ˈbʊkstɔː/ Bãi biển 9 Bus stop /bʌs/ /stɒp/ Cửa hàng thịt Cửa hàng bánh 10 Bridge /brɪʤ/ Nhà thờ lớn 11 Beach /biːʧ/ Nhà thờ 12 Butchers /ˈbʊʧəz/ Quán cà phê Rạp chiếu phim 13 Bakery /ˈbeɪkəri/ Phòng khám 14 Cathedral /kəˈθiːdrəl/ Cửa hàng quần áo Cửa hàng đồ lưu niệm 15 Church /ʧɜːʧ/ Bệnh viện 16 Cafe /ˈkæfeɪ/ Khách sạn 17 Cinema /ˈsɪnəmə/ Công viên Bưu điện 18 Clinic /ˈklɪnɪk/ Tiệm thuốc Sân chơi 19 Dress shop /drɛs/ /ʃɒp/ Nhà hàng 20 Gift shop /gɪft/ /ʃɒp/ Vỉa hè Hồ bơi 21 Hospital /ˈhɒspɪtl/ Sân vận động 22 Hotel /həʊˈtɛl/ Cửa hàng văn phòng phẩm 23 Park /pɑːk/ Quảng trường Siêu thị 24 Post office /pəʊst/ /ˈɒfɪs/ 25 Pharmacy /ˈfɑːməsi/ 26 Playground /ˈpleɪgraʊnd/ 27 Restaurant /ˈrɛstrɒnt/ 28 Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ 29 Swimming pool /ˈswɪmɪŋ/ /puːl/ 30 Stadium /ˈsteɪdiəm/ 31 Stationery store /ˈsteɪʃnəri/ /stɔː/ 32 Square /skweə/ 33 Supermarket /ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/

12 34 Toy shop /tɔɪ/ /ʃɒp/ Cửa hàng đồ chơi 35 Zoo /zuː/ Sở thú 10. Chủ đề thời tiết PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA * Tình trạng thời tiết /ˈwɪndi/ nhiều gió /ˈklaʊdi/ STT TỪ VỰNG /ˈfɒgi/ trời nhiều mây 1 Windy /ˈsʌni/ có sương mù 2 Cloudy /klɪə/ 3 Foggy /maɪld/ trời nắng 4 Sunny /ˈhjuːmɪd/ trời quang, trong trẻo 5 Clear /faɪn/ 6 Mild /briːz/ ôn hoà, ấm áp 7 Humid /draɪ/ ẩm 8 Fine 9 Breeze không mưa, không mây 10 Dry gió nhẹ hanh khô * Hiện tượng thời tiết PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA /ˈlaɪtnɪŋ/ tia chớp STT TỪ VỰNG /snəʊ/ tuyết 1 lightning /reɪn/ mưa 2 snow /stɔːm/ 3 rain bão 4 storm /reɪn/-/stɔːm/ mưa bão 5 rain-storm

6 thunder 13 sấm sét 7 flood lũ lụt 8 hail /ˈθʌndə/ mưa đá 9 shower /flʌd/ mưa rào 10 rainbow /heɪl/ cầu vồng /ˈʃaʊə/ /ˈreɪnbəʊ/ 11. Động vật * Vật nuôi trong gia đình STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Dog /dɒg/ Chó 2 Cat Mèo 3 Parrot /kæt/ Vẹt 4 Goldfish /ˈpærət/ 5 Rabbit /ˈgəʊldfɪʃ/ Cá vàng /ˈræbɪt/ Thỏ * Động vật hoang dã PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA STT TỪ VỰNG /fɒks/ Con cáo 1 Fox /ˈlaɪən/ Con sư tử 2 Lion /beə/ Con gấy 3 Bear Con voi 4 Elephant /ˈɛlɪfənt/ Con sóc 5 Squirrel /ˈskwɪrəl/ Con nhím 6 Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/ 7 Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ Con hà mã 8 Racoon /rəˈkuːn/ Con gấu mèo 9 Giraffe /ʤɪˈrɑːf/ Con hưu cao cổ 10 Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ Con tê giác

11 Donkey 14 Con lừa 12 Zebra Con ngựa vằn 13 Panda /ˈdɒŋki/ Con gấu trúc 14 Kangaroo /ˈziːbrə/ Con chuột túi 15 Wolf /ˈpændə/ 16 Bat /ˌkæŋgəˈruː/ Con sói 17 Puma /wʊlf/ Con dơi 18 Chipmunk 19 Mink /bæt/ Con báo /ˈpjuːmə/ Sóc chuột /ˈʧɪpmʌŋk/ Con chồn /mɪŋk/ 12. Món ăn STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 rice /raɪs/ cơm 2 noodles 3 porridge /ˈnuːdlz/ bún, phở, mì 4 sticky rice /ˈpɒrɪʤ/ cháo 5 soup /ˈstɪki/ /raɪs/ xôi 6 curry súp 7 hotpot /suːp/ cà ri 8 spaghetti /ˈkʌri/ lẩu 9 beef rice noodles /ˈhɒtpɒt/ mì ý 10 stuffed pancake /spəˈgɛti/ bún bò 11 Sandwich - sandwiches /biːf/ /raɪs/ /ˈnuːdlz/ 12 Bread /stʌft/ /ˈpænkeɪk/ bánh cuốn 13 ice-cream Bánh mì kẹp 14 juice /ˈaɪsˈkriːm/ 15 biscuits /ʤuːs/ Bánh mì /ˈbɪskɪts/ kem nước ép bánh quy

16 yoghurt 15 sữa chua 17 cheesecake bánh phô mai /ˈjɒgə(ː)t/ 13. Trái cây, rau củ STT TỪ VỰNG /ˈʧiːzkeɪk/ 1 apple 2 apricot PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 3 banana /ˈæpl/ quả táo 4 cherry quả mơ 5 kiwi fruit /ˈeɪprɪkɒt/ quả chuối 6 grape /bəˈnɑːnə/ 7 pomegranate quả che ri 8 strawberry /ˈʧɛri/ quả kiwi 9 blackberry /ˈkiːwi(ː)/ /fruːt/ quả nho 10 watermelon quả lựu 11 cucumber /greɪp/ quả dâu tây 12 tomato /ˈpɒmˌgrænɪt/ quả mâm xôi 13 cabbage quả dưa hấu 14 broccoli /ˈstrɔːbəri/ dưa leo 15 carrot /ˈblækbəri/ 16 onion /ˈwɔːtəˌmɛlən/ cà chua 17 orn /ˈkjuːkʌmbə/ bắp cải 18 adish /təˈmɑːtəʊ/ bông cải xanh /ˈkæbɪʤ/ cà rốt 14. Các loại thịt /ˈbrɒkəli/ STT TỪ VỰNG hành 1 bacon /ˈkærət/ bắp ngô 2 beef /ˈʌnjən/ củ cải 3 chicken /kɔːn/ /ˈrædɪʃ/ PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA /ˈbeɪkən/ thịt xông khói /biːf/ /ˈʧɪkɪn/ thịt bò thịt gà

4 pork 16 thịt heo 5 sausages 6 mince /pɔːk/ xúc xích 7 duck /ˈsɒsɪʤɪz/ thịt xay 8 ham thịt vịt 9 pork chop /mɪns/ đùi lợn muối 10 canned meat /dʌk/ thịt lợn băm thịt hộp /hæm/ /pɔːk/ /ʧɒp/ /kænd/ /miːt/ 15. Quần áo STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM DỊCH NGHĨA 1 Blouse /blaʊz/ áo sơ mi nữ 2 Jacket /ˈʤækɪt/ 3 Jeans /ʤiːnz/ áo khoác ngắn 4 Overcoat quần bò 5 Pants /ˈəʊvəkəʊt/ 6 Pullover áo măng tô 7 Shirt /pænts/ quần Âu 8 Sweater /ˈpʊlˌəʊvə/ 9 Skirt áo len chui đầu 10 Trousers /ʃɜːt/ áo sơ mi 11 Dress /ˈswɛtə/ 12 Cardigan /skɜːt/ áo len dài tay 13 Pyjamas /ˈtraʊzəz/ 14 Suit /drɛs/ chân váy 15 Raincoat /ˈkɑːdɪgən/ quần dài 16 T-shirt /pəˈʤɑːməz/ vày liền /sjuːt/ áo len cài đằng trước /ˈreɪnkəʊt/ bộ đồ ngủ /ˈtiːʃɜːt/ com lê nam/ Vest nữ áo mưa áo phông

17 II. NGỮ PHÁP (STRUCTURE) 1. Thì cơ bản trong ngữ pháp tiếng Anh Thì Khái niệm Cấu trúc Dấu hiệu nhận biết Hiện Tại • Khẳng định Always, often, rarely, Đơn Là cấu trúc dùng để diễn S + V (s/es) + O sometimes, never, tả hành động, sự việc lặp • Phủ định usually... đi lặp lại cũng như để chỉ S + don’t/ doesn’t + V1 Every day, every morning, every evening,... một sự thật hiển nhiên. • Nghi vấn Once…/ twice…/ three times/…. Do/ Does + S + V1 ? • Khẳng định Là cấu trúc mô tả sự việc S + is/am/are + V_ing hành động đang diễn ra • Phủ định Hiện tại tiếp trong lúc nói hoặc vẫn diễn còn diễn ra xung quanh S + isn’t /am not /aren’t + Now, at the moment, right now, at the present,... V_ing thời điểm nói mà chưa • Nghi vấn kết thúc. Is/are + S+ V_ing? • Khẳng định Là cấu trúc mô tả hành S + Ved/ V2 Last, ago, yesterday, this morning, ... Quá khứ động, sự việc đã diễn ra • Phủ định 1 thời điểm cụ thể trong đơn quá khứ và đã kết thúc tại thời S + didn’t + V1 điểm trong quá khứ. • Nghi vấn Did + S+ V1 ? Là cấu trúc mô tả hành • Khẳng định Tương lai động, sự việc sẽ diễn ra S + will + V1 Next, tomorrow, tonight,... đơn trong quá khứ nhưng chỉ • Phủ định S + will not/ won’t + V1

18 bộc phát trong lúc nói mà • Nghi vấn chưa lên kế hoạch cụ thể. Will + S+ V1 ? 2. Động từ tobe Thì Cấu trúc Ví dụ Khẳng định I am a teacher. (Tôi là 1 giáo viên.) Hiện Tại S + is/am/are + O She isn’t a doctor. (Cô ấy không phải là bác Đơn Phủ định sĩ.) S + isn’t/ aren’t / am not + O Are you a nurse ? (Bạn có phải là ý tá Nghi vấn: Is/ are + S + O ? không?) Khẳng định She was at home yesterday. (Cô ấy đã không ở nhà ngày hôm qua.) S + was / were + O Quá Khứ He wasn’t at home last weekend. (Anh ấy đã Đơn Phủ định không ở nhà vào cuối tuần.) S + wasn’t / weren’t + O Were you at school yesterday? (Bạn có ở Nghi vấn: Was/ Were + S + O ? trường ngày hôm qua không?) Khẳng định I will be fine. (Tôi sẽ ổn thôi.) Tương Lai S + will + be + O I won’t be sad. (Tôi sẽ không buồn đâu.) Đơn Phủ định Will you be at home tomorrow? (Bạn sẽ ở nhà S + will not/ won’t + be + O Nghi vấn: Will + S + be + O ? vào ngày mai không?) 3. Động từ nguyên thể và V-ing * Nguyên mẫu được xem là hình thức nguyên bản của một động từ và nó có một dạng gọi là “ to V” với cách dùng như sau: Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: To do exercise is good for health. Làm tân ngữ của động từ. Ví dụ: She wants to go to the movies.

19 Hỗ trợ cho tân ngữ. Ví dụ: My dream is to be become a good doctor. * Danh động từ hay còn gọi là V_ing có tác dụng như một danh từ với các vai trò như sau: Làm chủ ngữ trong câu. Ví dụ: Running is my favorite sport. Làm tân ngữ cho động từ. Ví dụ: I like reading comic book. Làm bổ ngữ cho tân ngữ của câu. Ví dụ: She spends time studying English everyday. 4. Động từ khiếm khuyết Dạng câu Công thức Ví dụ Khẳng định S + can + V1 I can play badminton. Phủ định S + can’t + V1 I can’t paint. Nghi vấn Can + S + V1 ? Can you play the piano? 5. Danh từ số ít và danh từ số nhiều Danh từ Quy tắc Ví dụ Book => books Danh từ Thêm “s” và cuối danh từ Box => boxes Danh từ có chữ cái tận cùng là o,x,z,sh, Thêm “es” và cuối danh từ Wife => Wives s, ss,ch Baby => babies toy => toys Danh từ có chữ cái tận cùng là f, fe Chuyển f hay fe thành v rồi thêm Child => children “es” vào Man => men Fish => fish Danh từ có chữ cái tận cùng là y, o Không theo bất kỳ quy tắc nào Dear => dear Một số danh từ khi chuyển thành danh từ Không theo bất kỳ quy tắc nào số nhiều sẽ thành một từ hoàn toàn khác Một số danh từ có số ít số nhiều giống Không theo bất kỳ quy tắc nào nhau

20 6. So sánh hơn - Tính từ ngắn: S + be + adj _ er + than + N/ pronoun - Tính từ dài: S + be + more + adj + than + N/ pronoun Ví dụ: I am taller than my sister. She is more beautiful than her cousin. 7. Cấu trúc câu phổ biến nhất Chào hỏi: Hello/ Good morning / Good afternoon / Good evening Tạm biệt: Goodbye / Bye / See you later / Good night Hỏi đáp về sức khỏe: How are you ? => I’m fine. Hỏi đến từ đâu: Where are you from ? => I’m from… Hỏi đáp quốc tịch: What nationality are you ? => I’m … Hỏi đáp ngày tháng: What’s the day today ? => It’s … Hỏi đáp sinh nhật: When is your birthday ? => It’s on …. Hỏi đáp hoạt động yêu thích: What’s your hobby ? => I like … Hỏi môn học yêu thích: What’s your favorite subject ? => I like


Like this book? You can publish your book online for free in a few minutes!
Create your own flipbook