Important Announcement
PubHTML5 Scheduled Server Maintenance on (GMT) Sunday, June 26th, 2:00 am - 8:00 am.
PubHTML5 site will be inoperative during the times indicated!

Home Explore Tu hoc Tieng Lao cap toc - 2017

Tu hoc Tieng Lao cap toc - 2017

Published by yeutienglao.blogspot.com, 2022-12-19 08:17:56

Description: Tu hoc Tieng Lao cap toc - 2017

Search

Read the Text Version

ເຂ້ົາປນ້ Khạu pún Bún ເຂົ້າປຽກ Khạu piệc ຊນ້ີ ໄກ່ັ Xịn cày Cháo ຊນ້ີ ໝາ Xịn mả Thịt gà ຊນີ້ ແບ້ Xịn bẹ Thịt chó ຊນ້ີ ກະຕາ່ັ ຍ Xịn cạ tài Thịt dê ປາແປະສະ Pa pẹ sạ Thịt thỏ ເຂ້ົາຈ່ັ ີ Khạu chì Cá bỏ lò ຜກັ ບງົ້ ຂວ້ົ P’hắc bộng khụa Bánh mỳ ເຂ້ົາໜຽວໜຶ້ງສກູ Khạu niểu nứng súc Rau muống xào ເຂົ້າຈາ້ ວ Khạu chạo Cơm nếp đồ chín ເຝີ Phở Cơm tẻ Phở Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn ກ. ເຊນີ ປນັ້ ເຂົ້າເຊົ້າເດີ ! Xơn pặn khạu xạu đơ ! Mời ăn cơm sáng nhé ! ຂ. ເຊນີ ເທາະ ! Xơn thọ ! Xin mời ! ກ. ເຊນີ ກນິ ເຂ້ົາງາຍນາເດີ ! Xơn kín khạu ngai năm đơ ! Mời ăn cơm trưa nhé ! ຂ. ມຫີ ຍງັ ກນິ ແດ່ັ ? Mi nhẳng kín đè ? Có gì ăn không ? ກ. ມລີ າບປາ, ແກງສມົ້ . Mi lạp pa, keng sộm. Có lạp cá, canh chua. 51

ຂ. ບັ່ ມຜີ ກັ ແລະ ໜ່ັ ບ ? Bò mi p’hắc lẹ nò bo ? Không có rau và măng à ? ກ. ຖາ້ ອາ້ ຍຢາກກນິ ແມນັ່ ຂອ້ ຍຈະໄປຊຢ້ ຕັູ່ ະຫຼາດ. Thạ ại dạc kín mèn khọi chạ pay xự dù tạ lạt. Nếu anh muốn ăn thì tôi sẽ đi mua ở chợ. ຂ. ຂອ້ ຍຢາກກນິ ຂວົ້ ຜກັ ບງ້ົ ແລະ ແກງໜ່ັ ໄໝຫ້ ຼາຍ. Khọi dạc kín khụa p’hắc bộng lẹ keng nò mạy lải. Tôi muốn ăn rau muống xào và canh măng lắm. ກ. ຄນັ ຊນັ້ ຂອ້ ຍຈະໄປຊຢ້ ຕັູ່ ະຫຼາດມາແຕງ່ັ ກນິ ເນາະ. Khăn xặn khọi chạ pay xự dù tạ lạt ma tèng kín nọ. Thế thì tôi sẽ đi chợ mua về nấu ăn nhé. ຂ. ຈາ້ ວ ! ຂອ້ ຍຈະໄປ ! Chạo ! Khọi chạ pay ! Vâng ! Tôi sẽ đi ! Bài thứ 19 : Ăn mặc ການນງັ່ ຖ can nùng thử Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ສງົ້ , ເສອ້ Sộng, sựa Quần, áo ສນິ້ , ເສອ້ ຍາວ ແພພນັ ຄ Sịn, sựa nhao Váy, áo dài ເກບີ , ຖງົ ຕນີ ເກບີ ແຕະ, ເກບີ ໜງັ P’he p’hăn kho Khăn quàng cổ ເຄ່ັ ອງນງັ່ ຫຍບິ Cợp, thổng tin Giầy, bít tất ຕດັ ຫຍບິ , ຕາບ Cợp tẹ, cợp nẳng Dép, giầy da Khường nùng Quần áo Nhíp May, khâu Tắt nhíp, tạp Cắt may, vá 52

ຫຽ້ ນ, ຂາດ Hiện, khạt Sờn, rách ເຄ່ັ ອງສາອາງ Khường sẳm ang Đồ trang sức ແຫວນ, ຕມ້ ຫູ Vẻn, tụm hủ Nhẫn, hoa tai ເສອ້ ຊອ້ ນຜຊູ້ າຍ Sựa xọn p’hụ xai Áo may ô nam giới ສາຍແອວ Sải eo Thắt lưng ເຄັ່ ອງຈກັ ຊກັ Khường chắc xắc Máy giặt ປອກຄ, ປອກແຂນ Poọc kho, poọc khẻn Vòng cổ, vòng tay ຖ, ຖໝວກ Thử, thử muộc Đội (mang), đội mũ ໃສ,ັ່ ໃສຕ່ັ ມ້ ຫູ Đeo, đeo hoa tai ແຕງັ່ ຕວົ Sày, sày tụm hủ Trang điểm ເອ້ Tèng tua Diện ແຍງແວນັ່ Ệ Soi gương ເກາົ້ ຜມົ ໃສເັ່ ກບີ Nheng vèn Búi tóc ທາເຂ້ົາແປງ້ Cạu p’hổm Đi giầy ຕດັ ຜມົ Sày cợp Xoa phấn ແວນັ່ ຕາ Tha khạu pẹng Cắt tóc ສງົ້ ຊອ້ ນ Tắt p’hổm Kính mắt ສາຍຄ Quần lót ເຕົາລດິ Vèn ta Dây chuyền Sộng xọn Sải kho Bàn là Tau lít Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn -ຕດັ ສງ້ົ ເສອ້ ຄໜູ່ັ ັ່ ຶງ Tắt sộng sựa khù nừng Cắt một bộ quần áo -ນງັ່ ສງົ້ ເສອ້ ໃໝັ່ Nùng sộng sựa mày Mặc quần áo mới -ນງັ່ ສງົ້ ເສອ້ ຂາດ Nùng sộng sựa khạt Mặc quần áo rách -ໃສເ່ັ ຄັ່ ອງແບບ Sày khường bẹp Vận lễ phục 53

-ແຕງ່ັ ຕວົ ໂກ້ Tèng tua cộ Trang điểm bảnh bao -ມກັ ເອ້ -ພເບ່ັ ງິ ບ ? Mắc ệ Thích diện -ງາມຫຼາຍແລວ້ -ທກຫຼາຍບ່ັ ມເີ ຄ່ັ ອງນງ່ັ ຫ່ັມົ P’ho bầng bo ? Trông được không ? -ຮງ່ັ ັ ຫຼາຍມເີ ຫຼອໃຊ້ Ngam lải lẹo Đẹp lắm rồi -ມແີ ຕສັ່ ງົ້ ເສອ້ ເກ່ັ າົ ຂາດ -ລອງສງົ້ ຜນນເ້ີ ບັ່ ງິ Thúc lải bò mi khường Nghèo lắm không có cái -ລອງສນິ້ ຜນນເີ້ ບ່ັ ງິ nùng hồm mặc -ລອງເສອ້ ຜນນເີ້ ບັ່ ງິ Hằng lải mi lửa xạy Giàu quá thừa dùng -ຊກັ ເຄ່ັ ອງຂອງ -ເອົາໄປຕາກ Mi tè sộng sựa càu khạt Chỉ có quần áo rách tả tơi -ຕາກແຫງ້ ແລວ້ ເອົາໄປລດິ -ຊກັ ດວ້ ຍເຄ່ັ ອງຈກັ Loong sộng p’hửn nị bầng Thử cái quần này xem -ຊກັ ດວ້ ຍມ Loong sịn p’hửn nị bầng Thử cái váy này xem Loong sựa p’hửn nị bầng Thử cái áo này xem Xắc khường khoỏng Giặt đồ Au pay tạc Mang đi phơi Tạc heng lẹo au pay lít Phơi khô rồi mang vào là Xắc đuội khường chắc Giặt bằng máy Xắc đuội mư Giặt bằng tay Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn 1. ກ. ໄປເບ່ັ ງິ ບນບ ? Pay bầng bun bo ? Có đi xem hội không ? ຂ. ພວມແຕງ່ັ ຕວົ ຖາ້ ຈກັ ໜອັ່ ຍ. P’huôm tèng tua, thạ chắc nòi. Đang sửa soạn, hãy chờ một tý. ກ. ໄວເນີ ໝຈັູ່ ະໄປກອັ່ ນໄດ ! Vay nơ, mù chá pay còn đấy ! Nhanh lên nhé, bạn sẽ đi trước đấy ! ຂ. ຖາັ່ ຍສງົ້ ເສອ້ ບດຶ ດຽວ. ບ່ັ ໃຫຖ້ າ້ ເຫງິ ດອກ. Thài sộng sựa bứt điêu. Bò hạy thạ hẩng đoọc. Thay quần áo một lát thôi. Không để phải chờ lâu đâu. 54

ກ. ເວ້ົາຫຼິ້ນຊ່ັ ໆ ບ່ັ ຟາ້ ວດອກ ! ແຕງັ່ ຕວົ ໂກໆ້ ສາ. Vạu lịn xừ xừ, bò phạo đoọc ! Tèng tua cộ cộ sả. Nói đùa đấy, chẳng vội đâu ! Cứ trang điểm cho bảnh vào. 2. ກ. ແຕງ່ັ ຕວົ ໄປໃສ ? ບັ່ ແມນ່ັ ຈະໄປກນິ ລຽ້ ງບ ? Tèng tua pay sảy ? Bò mèn chá pay kín liệng bo ? Diện đi đâu đấy ? Không phải sẽ đi ăn tiệc à ? ຂ. ບັ່ , ໄປເບັ່ ງິ ບນໄດ ! ໄປນາບ ? Bò, pay bầng bun đấy ! Pay năm bo ? Không, đi xem hội đấy ! Có đi cùng không ? ກ. ນງ່ັ ຖແນວນໄ້ີ ປເບ່ັ ງິ ບນຫອ່ັ ນເປັນບ. Nùng thử neo nị pay bầng bun hòn pên bo. Ăn mặc như thế này đi xem hội sao được. ຂ. ງາມພແຮງແລວ້ ! ຜອູ້ ັ່ ນກພປານນນັ້ ແລວ້ . Ngam p’ho heng lẹo ! P’hụ ừn p’ho pan nặn lẹo. Đẹp chán ! Người khác cũng chỉ thế thôi. ກ. ເຊນີ ໄປກອັ່ ນສາ, ຂອ້ ຍຍງັ ຄາວຽກຈກັ ໜອ່ັ ຍ. ຂອ້ ຍຈະໄປຕາມຫຼງັ . Xơn pay còn sả, khọi nhăng kha việc chắc nòi. Khọi chá pay tam lẳng. Mời đi trước đi, tôi còn bận chút việc. Tôi sẽ đi sau. Bài thứ 20 : Sinh hoạt gia đình ຊວີ ດິ ພາຍໃນຄອບຄວົ Xi vít phai nay khọp khua I. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ອອກແຮງງານ Oọc heng ngan Lao động ເຮັດສວນ ຫາພນ Hết suổn Làm vườn ປດັ ກວາດ Hả p’hưn Kiếm củi Pắt quạt Quét tước 55

ເບັ່ ງິ ແຍງ Bầng nheng Trông nom ສານແຫ Sản hẻ Đan lưới ຈກັ ຕອກ Chắt toọc Chẻ lạt ລອ້ ມຮວົ້ Lọm hụa Rào dậu ເຮັດໄຮ ່ັ Hết hày Làm nương (rẫy) ເຮັດນາ Hết na Làm ruộng ລຽ້ ງຄວາຍ Liệng khoai Nuôi trâu ລຽ້ ງງວົ Liệng ngua Nuôi bò ລຽ້ ງໝູ Liệng mủ Nuôi lợn ລຽ້ ງໄກັ່ Liệng cày Nuôi gà ລຽ້ ງນກົ Liệng nốc Nuôi chim ລຽ້ ງໝາ Liệng mả Nuôi chó ລຽ້ ງແມວ Liệng meo Nuôi mèo ເກອໝູ Cưa mủ Cho lợn ăn ຕາັ່ ຫກູ Tằm hục Dệt cửi ເຂັນຝາ້ ຍ Khển phải Quay sợi ຕາເຂ້ົາ Tăm khạu Giã gạo ເອົານອ້ ງ Au noọng Giữ em ລຽ້ ງລກູ Liệng lục Nuôi con ກອັ່ ມລກູ Còm lục Ru con ສງັ່ ັ ສອນ Sằng sỏn Dạy dỗ ຮກັ ແພງ Hắc p’heng Yêu thương ອບົ ອນ່ັ Ốp ùn Ấm cúng ກຽດຊງັ , ຫວງ Kiệt xăng, huổng Ghét, ghen ຫຶງສາກຽດຊງັ Hửng sả kiệt xăng Đố kỵ, ghen ghét 56

ດໝັ່ນັ Đú mằn Siêng năng, chăm chỉ ຂະຫຍນັ ພຽນ Khá nhẳn p’hiên Cần cù ຂຄ້ີ າ້ ນ Khị khan Lười biếng ຫາ້ ວຫນັ Hạo hẳn Hăng hái Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn -ຕັ່ ນແຕເັ່ ຊ້ົາ, ວຽກໃຜວຽກ Từn tè xạu, việc p’hảy Dạy từ sáng sớm, người việc lao nào việc ấy ລາວ -ບາກບນ່ັ ັ ເຮັດວຽກ Bạc bằn hết việc Chịu khó làm việc -ຢບ່ັູ າ້ ນລຽ້ ງໄກັ່ Dù bạn liệng cày Ở nhà nuôi gà -ກອັ່ ມລກູ ນອນ Còm lục non Ru con ngủ -ໄປເຮັດໄຮ ັ່ Pay hết hày Đi làm nương -ໄປເຮັດນາ Pay hết na Đi làm ruộng -ໄປເຮັດສວນ Pay hết suổn Đi làm vườn -ໄປຄາ້ Pay khạ Đi buôn -ໄປເຮັດວຽກ Pay hết việc Đi làm việc -ໄປຫາປາ Pay hả pa Đi kiếm cá -ຢເັູ່ ຮອນເຫງາົ Dù hươn ngảu Ở nhà buồn -ຢເັູ່ ຮອນມວັ່ ນ Dù hươn muồn Ở nhà vui -ເຮອນຂອ້ ຍລຽ້ ງນກົ ກາງແກ Hươn khọi liệng nốc cang Nhà tôi nuôi chim bồ câu ke Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn ກ. ບັ່ ຄດິ ຮອດບາ້ ນບ ? Bò khít họt bạn bo ? Có nhớ nhà không ? 57

ຂ. ຄດິ ຮອດຢ.່ັູ ແຕວ່ັ າັ່ ຢໃັູ່ ສກ່ັມພີ ັ່ ີມນີ ອ້ ງ. - ຮສູ້ ກຶ ວາ່ັ ຄຢໃັູ່ ນຄອຍຄວົ ຕນົ ເອງ. Khít họt dù. Tè và dù sảy cò mi p’hì mi noọng. - Hụ sức và khư dù nay khọp khua tôn êng. Cũng hơi nhớ. Nhưng mà ở đâu cũng có bà con anh em. - Cảm thấy như trong gia đình mình vậy. ກ. ໝ່ັນັ ໄດຮ້ ບັ ຈດົ ໝາຍຈາກຄອບຄວົ ບ ? Mằn đạy hắp chốt mải chạc khọp khua bo ? Có năng nhận được thư nhà không ? ຂ. ເຫິງໆຈ່ັງຶ ໄດຮ້ ບັ ຈດົ ໝາຍຈາກເຮອນກາ້ ນໜ່ັ ຶງ. - ແຕເ່ັ ວົ້າແທຂ້ ອ້ ຍກັ່ບ່ັ ໝັ່ນັ ຂຽນ. Hẩng hẩng chừng đạy hắp chốt mải chạc hươn cạn nừng. - Tè vạu thẹ khọi cò bò mằn khiển. Lâu lâu mới nhận được một bức thư nhà. - Nhưng thực ra tôi cũng không siêng viết. ກ. ຖາ້ ຄແນວນນັ້ ອາ້ ຍຕອ້ ງເອົາໃຈໃສໄັ່ ດ.ຸ໋ Thạ khư neo nặn ại toọng au chay sày đáy. Nếu thế thì anh phải chú ý đấy. II. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ຄວາມເປັນເຈບັ Khoam pên chếp Bệnh hoạn ປ່ີ ີນປົວ Pìn pua Điều trị ບວົ ລະບດັ Bua lạ bắt Chăm sóc ອາການເຈບັ A can chếp Bệnh tình ເບາົ ບາງລງົ ບ່ີ ຫາຍ (ບ່ີ ເຊາົ ) Bau bang lông Thuyên giảm ໝຢາ, ນາຍເພດ, ນາຍໝ Bò hải (bò xau) Không khỏi ຢຸກຢາ, ຫວາີ້ ນຢາ Mỏ da, nai p’hết, nai mỏ Thầy thuốc ກນິ ຢາ Dúc da, vản da Thuốc men Kin da Uống thuốc 58

ວງິີ້ ເຕນັ້ີ ປົວ Vịnh tện pua Chạy chữa ຊນິ້ີ ໃຈ, ໃຈຂາດ Xịn chay, chay khạt Tắt thở Ngăn hươn đi Họp mặt nhà có tang ma ງນັ ເຮອນດີ Tai chạc Qua đời Lộm chếp Lâm bệnh ຕາຍຈາກ Phẳng sốp Chôn cất ລມົ້ີ ເຈບັ Sôốc sậu Buồn rầu Nhớ tiếc ຝັງສບົ A lay Đưa đám ma (tang) ໂສກເສາົ້ີ Hè sốp, khườn sốp Hỏa táng P’hảu sốp, pông sốp Để tang ອາໄລ Vạy thúc Chết ແຫ່ີ ສບົ , ເຄີ່ ອນສບົ Từ trần Tai Tưởng nhớ ເຜາົ ສບົ , ປົງສບົ Sỉa xi vít Lạ nức, khít họt, khít ໄຫວທ້ີ ຸກ thẩng ຕາຍ ເສຍຊວີ ດິ ລະນກຶ , ຄດິ ຮອດ, ຄດິ ເຖງິ Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn -ອາການເຈບັ ໜກັ ຂນຶ້ ຕັ່ ມ ລກບັ່ ໄດ້ A can chếp nắc khựn từm, lúc bò đạy. Bệnh tình trầm trọng (nặng thêm) không dậy được. -ໄຄແດແັ່ ລວ້ , ຫວາງແດແັ່ ລວ້ Khay đè lẹo, vảng đè lẹo. Đã hơi đỡ. -ເຈບັ ໄຂໄ້ ດພ້ ະຍາດ Chếp khạy đạy p’hạ nhạt Đau ốm bệnh hoạn. -ເປັນໄຂໜ້ າວ 59

Pên khạy nảo Bị sốt rét. -ເຈບັ ຕບັ Chếp tắp Đau gan -ລມົ້ ຫາຍຕາຍຈາກ Lộm hải tai chạc Chết chóc tiêu vong -ວງິ້ ເຕັ້ນປ່ັ ີນປວົ Vịnh tện pìn pua Chạy chữa điều trị -ພະຍາດປອດແຫງ້ ມກັ ຕດິ ແປດ P’hạ nhạt pọt hẹng mắc tít pẹt Bệnh ho lao hay lây -ຮກັ ສາສຂະພາບ Hắc sả sủ khạ p’hạp Giữ gìn sức khỏe -ກນິ ຜກັ ດບິ ມກັ ເປັນແມທ່ັ ອ້ ງ Kin p’hắc đíp mắc pên mè thoọng Ăn rau sống hay bị bệnh sán. -ເຈບັ ທອ້ ງປິດ Chếp thoọng bít Bị đi kiết. III. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ເອົາຜວົ Au p’hủa Lấy chồng 60

ເອົາເມຍ Au mia Lấy vợ ລມົ ສາວ Lôm sảo ລມົ ບາ່ັ ວ Tán gái ຂເມຍ Lôm bào ແຕງ່ັ ດອງ Khỏ mia Tán trai ກນິ ດອງ Tèng đoong Hỏi vợ ເຈາົ້ ສາວ Kín đoong Làm lễ cưới ເຈາົ້ ບາ່ັ ວ Chạu sảo Ăn cưới ແຫສ່ັ າວ Chạu bào ຄຜູ່ັ ວົ ເມຍ Hè sảo Cô dâu ອວຍພອນ Khù p’hủa mia Chú rể ເຈາ້ົ ໂຄດ Uôi p’hon Rước dâu ເຈາ້ົ ພາບ Chạu khột Đôi vợ chồng ຜຕູ້ ດິ ຕ່ັ , ເປັນຊັ່ Chạu p’hạp Chúc mừng ໄດກ້ ນັ P’hụ tít tò, pến xừ Gia trưởng ຜກູ ແຂນ Đạy căn Chủ hôn ແຫເ່ັ ຂຍີ Phục khẻn Làm mối ສຂູ່ັ ວນັ Hè khởi Thành vợ chồng ງນັ ດອງ Sù khoẳn Buộc chỉ cổ tay ສມົ ລດົ Ngăn đoong Rước rể ຝາ້ ຍຜກູ ແຂນ Sổm lốt Lễ vái ພາຂວນັ P’hại p’hục khẻn Hội cưới P’ha khoẳn Kết hôn Chỉ buộc cổ tay Mâm lễ Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn -ເຂົາຮກັ ກນັ ບ ? Khảu hắc căn bo ? Họ có yêu nhau không ? 61

-ຮກັ ແທເ້ ນີ ! Hắc thẹ nơ ! Yêu lắm chứ ! -ປານໃດຈ່ັງຶ ແຕງ່ັ ດອງ ? Bao giờ mới làm lễ cưới ? Pan đay chừng tèng -ຄບັ່ ເຫິງດອກ ! đoong ? Hình như không lâu đâu ! -ບອກໃຫຮ້ ແູ້ ດ່ັ ! Khư bò hẩng đoọc ! Bảo cho biết nhé ! -ບັ່ ເປັນຫຍງັ ! Không sao cả ! Boọc hạy hụ đè ! Bò pến nhẳng ! Bài thứ 21 : Thiên nhiên – Thời tiết ທາມະຊາດ - ສະພາບອາກາດ Thăm mạ xạt – sạ p’hạp a cạt I. Vũ trụ, mặt trời, mặt trăng ໂລກຈກັ ກະວານ, ຕາເວັນ, ດວງເດອນ Lôộc chắc cá van, ta vến, đuông đươn Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ໜວ່ັ ຍໂລກ, ໜວັ່ ຍພິພບົ Nuồi lôộc, nuồi p’hí Quả đất p’hốp Trời đất ດນິ ຟ້າ ລະດກູ ານ Đin phạ ຕາເວັນ, ພະອາທິດ ເດອນ, ພະຈນັ Lá đu can Mùa màng ດາວ, ດາລາ ດາວພະເຄາະ Ta vên, p’hạ a thít Mặt trời ດອນ ຫາດຊາຍ Đươn, p’há chăn Mặt trăng ພ,ູ ພຫູ ິນ Đao, đa la Sao, tinh tú Đao p’há khọ Hành tinh Đon Hòn đảo Hạt xai Bãi cát P’hu, p’hu hỉn Núi, núi đá 62

ຖາ້ Thặm Hang động ພໄູ ຟ P’hu phay Núi lửa ວງົ ໂຄຈອນ Quỹ đạo ອາກາດ Vông khô chon ເປີ້ນພ,ູ ເນນີ ພູ A cạt Không khí ກາງຫາວ Pợn p’hu, nơn p’hu Sườn núi ຍາັ່ ນເວຫາ Cang hảo ອາວະກາດ Nhàn vê hả Không trung ເດອນແຮມ A vá cạt ເດອນມດ Đươn hem Không gian ເດອນແຈງ້ Đươn mựt Không trung vũ trụ ເດອນເພັງ Đươn chẹng Trăng hạ tuần ເດອນຫງາຍ Đươn p’hêng Tối trời ນາ້ ໝອກຕກົ Đươn ngải Trăng sáng ນາ້ ມອກ, ນາ້ ຄາ້ ງ Nặm mọc tốc Trăng rằm ແສງແດດ Nặm mọc, nặm kháng Trăng tròn ແສງສະຫວາ່ັ ງ Sẻng đẹt Sương sa ແສງເດອນ Sẻng sá vàng Sương ຂອບຟາ້ Sẻng đươn Ánh nắng ແດດສອ່ັ ງ Khóp p’hạ Đẹt soòng Ánh sáng Ánh trăng Chân trời Nắng rọi Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ຕາເວັນອອກ Ta vên oọc Mặt trời mọc - ທິດຕາເວັນອອກ 63

Thít ta vên oọc Phương đông - ຕາເວັນຕກົ Ta vên tốc Mặt trời lặn - ທິດຕາເວັນຕກົ Thít ta vên tốc Phương tây - ໄປໃຕເ້ ມອເໜອ Pay tạy mưa nửa Đi bắc về nam - ໜວັ່ ຍໂລກກມົ ຄໜວ່ັ ຍໝາກກຽ້ ງ Nuồi lôộc côm khư nuồi mạc kiệng Quả đất tròn như quả cam. - ໜວ່ັ ຍໂລກປ່ັ ີນຄໝາກຂາ່ັ ງ ແລະ ປ່ັ ີນອອ້ ມຕາເວັນ Nuồi lôộc pìn khư mạc khàng lẹ pìn ọm ta vên Quả đất xoay như con cù và xoay quanh mặt trời. - ແຈງ້ ປານກາງເວັນ Chẹng pan cang vên Rõ như ban ngày - ອອນຊອນເດອນແຈງ້ ເດ! On xon đươn chẹng đê! Trăng sáng đẹp sao! - ນກັ ບນິ ອະວາກາດ Nắc bin á va cạt Phi công vũ trụ 64

- ໄດຍ້ ນິ ເລັ່ ອງດາວທຽມ ແລະ ລກູ ສອນໄຟແລວ້ ບ? Đạy nhin lường đao thiêm lẹ lục sỏn phay lẹo bo? Đã nghe chuyện vệ tinh và tên lửa chưa? - ມນ້ ເີ້ ດອນອອກໃໝຈັ່ ກັ ຄາັ່ ນ? Mự nị đươn oọc mày chắc khằm no? Hôm nay mùng mấy trăng thượng tuần nhỉ? - ມໃ້ ດຈະໄປ? Mự đay chạ pay? Hôm nào sẽ đi? - ມແ້ ຮມສ່ັ ຄີ າັ່ Mự hem sì khằm Ngày bốn hạ tuần - ເມອຮອດເຮອນແລວ້ ສ່ັງົ ຂາັ່ ວໃຫຮ້ ແູ້ ດເ່ັ ນ!ີ Mưa họt hươn lẹo sồng khào hạy hụ đè nơ! Về đến nhà rồi báo tin cho biết nhé! - ໄປລດົ ແປດຊ່ັວົ ໂມງຮອດ. Pay lốt pẹt xùa môông họt. Đi ô tô tám tiếng thì đến. II. Thời gian, mùa màng ເວລາ, ລະດກູ ານ Vê la, lá đu can ກ. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ເດກິ Đấc Khuya ຕອນທຽ່ັ ງ, ງາຍ, ສວາຍ Ton thiềng, ngai, soải Buổi trưa ຕອນບາັ່ ຍ Ton bài Buổi chiều ຕອນແລງ Ton leng Xế chiều ຕອນເຢັນ Ton dên Chập tối ຕອນຄາັ່ Ton khằm Buổi tối 65

ຫວົ ຄາັ່ Hủa khằm Đầu hôm ຄາ່ັ ມດຶ Khằm mứt Chiều tối ອະດດີ Ạ địt Quá khứ ເດກິ ດ່ັ ນ Đấc đừn Khuya khoắt ຮງູັ່ ເຊ້ົາ, ຕອນເຊົ້າ Hùng xạu, ton xạu Sáng sớm, buổi sáng ກາງເວັນ ກາງຄນ Cang vên Ban ngày ຕະຫຼອດມ ້ Cang khưn Ban đêm ຍງັ ເວັນ, ຍງັ ເຊົ້າ Tạ lọt mự Suốt ngày ປະຫວດັ ສາດ Nhăng vên, nhăng xạu Còn sớm ປດັ ຈບູ ນັ Pạ vắt sạt Lịch sử ບດຶ , ຄາວ Pắt chu băn Hiện nay, hiện tại ຍາມ, ລະດູ Bứt, khao Chốc, lúc ສະໄໝ Nham, lạ đu ຍກສະໄໝ Sá mảy Mùa ສະຕະວດັ Nhúc sá mảy Thời kỳ ສດັ ຕະວດັ Sá tá vắt Thời đại ເວລາ Sắt tá vắt Thế kỷ ການດົ ເວລາ Thập kỷ ກາລະເທສະ Vê la Thời gian ລະດບູ ານໃໝັ່ Căm nốt vê la Thời hạn ລະດແູ ລງ້ Không gian và thời gian ລະດໃູ ບໄມຫ້ ັ່ຼນົ Ca lá thê sá ລະດໜູ າວ Lá đu ban mày Mùa xuân ລະດເູ ຮັດນາ Lá đu lẹng Lá đu mạy lồn Mùa hè Lá đu nảo Lá đu hết na Mùa thu Mùa đông Màu làm ruộng 66

ອະນາຄດົ Á na khốt Tương lai ນາທີ, ວນິ າທີ Na thi, ví na thi ໂມງ, ຊ່ັວົ ໂມງ Môông, xùa môông Phút, giây ອາທິດໜ່ັ ຶງ A thít nừng Giờ, tiếng ເດອນ, ປີ Đươn, pi Một tuần ໂອກາດ Ô cạt Tháng, năm Cơ hội Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ລກແຕເ່ັ ຊົ້າຈະຮອດບ? Lúc tè xạu chá họt bo? Khởi hành từ sáng sớm có đến không? - ຮອດກຄາັ່ ມດຶ ພນ້ ແລວ້ . Họt co khằm mứt p’hụn lẹo. Có đến cũng tối mờ rồi. - ສວາຍແລວ້ ຮບິ ລກ! Soải lẹo híp lúc! Trưa rồi dạy nhanh đi! - ເດກິ ດັ່ ນທຽັ່ ງຄນຍງັ ບັ່ ໄປນອນເທ່ັ ອບ? Đấc đừn thiềng khưn nhăng bò pay non thừa bo? Khuya lắm rồi chưa đi ngủ à? - ໃນສະໄໝແຕກ່ັ ແ້ີ ຕກັ່ ອັ່ ນ. Nay sá mảy tè kị tè còn. Trong thời kỳ ngày xửa ngày xưa. - ຕງັ້ ແຕປັ່ ະຖມົ ບຮູ ານມາເຖງິ ປະຈບູ ນັ . Tặng tè pá thổm bu han thẩng pá chu băn. Từ cổ xưa cho đến ngày nay. 67

- ຜາ່ັ ນໄລຍະເວລາອນັ ຍາວນານ. P’hàn lay nhá vê la ăn nhao nan. Qua khoảng thời gian lâu dài. - ໃນໄລຍະເວລາມັ່ໆນ.້ີ Nay lay nhá vê la mò mò nị. Trong khoảng thời gian gần đây. ຂ. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ຊ່ັວົ ຄາວ Xùa khao Tạm thời ຊັ່ວົ ກາລະນານ ອາມະຕະ Xùa ca lá van Vĩnh viễn ຄຟູັ່ າ້ ດນິ ສະຫຼາຍ ຮບີ ດວ່ັ ນ Ăm má tá Bất tử ບາງທີ, ບາງເທ່ັ ອ ຕະຫຼອດໄປ Khù phạ đin sá lải Đến tận cùng ຕ່ັ ໄປ ລຽນຕດິ Hịp đuồn Cấp tốc, cấp bách ແຕລັ່ ະເທັ່ ອ ບ່ັ ຢດຢງັ້ Bang thi, bang thừa Đôi khi, đôi lúc ປກົ ກະຕິ ໂລດ Tạ lọt pay Mãi mãi ກະທນັ ຫນັ ວອ່ັ ງໄວ Tò pay Tiếp tục ລະດຝູ ນົ ເຫິງໆ Liên tít Liên tục ບາງຄງັ້ ຄາວ Tè lá thừa Mỗi lần Bò dút dặng Không ngừng Pốc cá tí Thường xuyên Lột Ngay, lập tức Cá thăn hẳn Đột xuất Voòng vay Nhanh nhẹn Lá đu phổn Mùa mưa Hẩng hẩng Lâu lâu Bang khặng khao Thỉnh thoảng 68

ໝນັ້ ຄງົ Mặn không Vững bền ຊາ້ Xạ Chậm, chậm rãi ບ່ັ ຟ້າວ Bò phạo Không vội ຮອ້ ນຮນົ Họn hôn Nóng vội ຮບີ ຟາ້ ວ Hịp phạo Khẩn trương ຟາ້ ວຟັ່ງັ Phạo phằng Vội vã ເລ່ັ ັງລດັ Lềnh lắt Cấp tốc ລະດແູ ລງ້ Lá đu lẹng Mùa khô ລະດໜູ າວ Lá đu nảo Mùa đông, mùa rét ລະດຮູ ອ້ ນ Lá đu họn Mùa hạ, mùa nóng ລະດໝູ າກໄມ ້ Lá đu mạc mạy Mùa hoa quả ລະດເູ ກບັ ກຽ່ັ ວ Lá đu kếp kiều Mùa thu hoạch ມວ້ ານນີ້ Mự van nị Hôm qua ມນ້ ້ີ Mự nị Hôm nay ມອ້ ່ັ ນ Mự ừn Ngày mai ມຮ້ Mự hư Ngày kia Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ກອ່ັ ນໜາ້ ນສີ້ ອງສາມມ.້ Còn nạ nị soỏng sảm mự. Trước đây hai ba ngày. - ຫວງັ່ ມ່ັໆມານ.້ີ Vàng mò mò ma nị. Thời gian rất gần đây. - ເຂົາໄດມ້ າຫາລຽນຕດິ . Khảu đạy ma liên tít 69

Họ đến tìm liên tục - ບາງທີມອ້ ່ັ ນມຮ້ ເຂົາຍງັ ຈະກບັ ຄນມາອກີ . Bang thi mự ừn mự hư khảu nhăng chá cắp khưn ma ịc. Có khi ngày mai ngày kia họ còn trở lại nữa. - ປີກາຍປີກອັ່ ນຍງັ ນອ້ ຍໆ, ປີໜາ້ ປີໃນຈະເປັນອາ້ ຍບາັ່ ວແລວ້ . Pi cai pi còn nhăng nọi nọi, pi nạ pi nay chá pên ại bào lẹo. Năm ngoái, năm xưa còn bé, năm sau năm sau nữa sẽ thành chàng thanh niên rồi. III. Hoàn cảnh địa lý ພມູ ປະເທດ p’hum pạ thệt A. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ເນນີ , ເປ້ີນພູ Nơn, pợn p’hu Sườn núi ເປັນໂນນ ຈອມພູ Pên nôn Cộm lên thành gò ສງູ , ຕາ່ັ ກ່ັວິ , ຮອັ່ ມພູ Chom p’hu Đỉnh núi ຫຼຸບລງົ ຫວາ່ັ ງພ,ູ ລງ້ , ຮນູ າ້ Sủng, tằm Cao, thấp ຂນຶ້ ພູ ລບູ , ຄາ Kìu, hòm p’hu Đèo, thung lũng ແຜນດນິ ໄຫວ ເຫວເລກິ Lúp lông Lõm xuống ຂາ້ ມ, ຜາັ່ ນ ທ່ັງົ ພຽງ Vàng p’hu, lụng, hu nặm Thung lũng ພພູ ຽງ ຖາ້ Khựn p’hu Lên núi ດາ່ັ ນ Lụp, khăm Vuốt xoa, sờ nắn P’hẻn đin vảy Động đất Hểu lấc Vực sâu Khạm, p’hàn Vượt qua Thồng p’hiêng Đồng bằng P’hu p’hiêng Cao nguyên Thặm Hang động Đàn Cửa khẩu 70

ຜາຊນັ P’hả xăn Núi đá dốc ພດູ ອຍ P’hu đoi Đồi núi ແຫງັ່ , ແຖບ, ພມູ ພາກ Hèng, thẹp, p’hum p’hạc ຊາຍແດນ Xai đen Vùng, nơi, khu vực Biên giới Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ພຜູ າປາ່ັ ດງົ P’hu p’hả pà đông Núi non rừng rú - ພສູ ງູ ເຫວຊນັ P’hu sủng hểu xăn Núi cao vực thẳm - ຂນ້ຶ ພລູ ງົ ຫວ້ ຍ Khựn p’hu lông huội Lên núi xuống suối Quang cảnh thiên nhiên -ສະພາບແວດລອ້ ມທາມະຊາດ Sá p’hạp vẹt lọm thăm má xạt Biên giới Lào – Việt - ຊາຍແດນລາວ-ຫວຽດ Xai đen Lao-Việt - ດາ່ັ ນລາວບາວ Đàn Lao Bao Cửa khẩu Lao Bảo - ດາັ່ ນເກ່ັ າົ ແຈວ Đàn Cầu Treo Cửa khẩu Cầu Treo Vùng đất thịt - ເຂດດນິ ໜຽວ (ດນິ ດາກ) Khệt đin niểu (đin đạc) - ເຂດທ່ັງົ ພຽງ Khệt thồng p’hiêng Vùng đồng bằng - ເຂດພພູ ຽງ Khệt p’hu p’hiêng Vùng cao nguyên Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn ກ. ບາ້ ນເຈາ້ົ ຢໃັູ່ ສ? Bạn chạu dù sảy? Làng anh ở đâu? ຂ. ບາ້ ນຂອ້ ຍຢມັູ່ ່ັໆນດ້ີ ອກ. Bạn khọi dù mò mò nị đoọc. Làng tôi ở gần đây thôi. ກ. ຍາັ່ ງເຫງິ ປານໃດຈ່ັງຶ ຮອດ? Nhàng hẩng pan đay chừng họt? Đi khoảng bao lâu thì tới? 71

ຂ. ບັ່ ໄກດອກ, ຍາ່ັ ງປະມານເຄັ່ ງິ ມກ້ ຮອດ. Bò cay đoọc, nhàng pạ man khầng mự co họt. Không xa đâu, đi khoảng nửa ngày cũng đến. ກ. ຕອ້ ງຂນຶ້ ພຫູ ຼາຍບ? Toọng khựn p’hu lải bo? Có phải trèo núi nhiều không? ຂ. ແຖບນລີ້ ວ້ ນແຕແັ່ ມນັ່ ພຜູ າທາງນນັ້ , ຫວດິ ຮອ່ັ ມພຕູ ່ັ ໜາ້ ນແີ້ ລວ້ , ກຫຼຽວເຫັນບາ້ ນຂອ້ ຍຢັູ່ ເປີ້ນພເູ ບອ້ ງນນັ້ . Thẹp nị luộn tè mèn p’hu p’hả thang nặn, vít hòm p’hu tò nạ nị lẹo, co liểu hển bạn khọi dù pợn p’hu bượng nặn. Vùng này toàn là núi, đi khỏi khe núi trước mặt kia là nhìn thấy làng tôi ở ngang sườn núi bên kia. ກ. ຢມັູ່ ່ັແນວນນັ້ , ເປັນຫຍງັ ຈ່ັງຶ ຕອ້ ງໝດົ ເຄັ່ ງິ ມພ້ ນ້ ເນາະ! Dù mò neo nặn, pến nhẳng chừng toọng mốt khầng mự p’hụn nọ! Ở gần thế mà tại sao phải mất nửa ngày kia à? ຂ. ເຄ່ັ ງິ ມແ້ ມນ່ັ ຜຍູ້ າັ່ ງໄວໄດ. ຖາ້ ຍາັ່ ງຊາ້ , ພກັ ເຊົາເລອ້ ຍແມນ່ັ ຕອ້ ງໝດົ ມຈ້ ່ັງຶ ຮອດ. Khầng mự mèn p’hụ nhàng vay đay. Thạ nhàng xạ, p’hắc xau lượi mèn toọng mốt mự chừng họt. Nửa ngày là người đi nhanh đấy. Nếu đi chậm, nghỉ luôn thì phải mất cả ngày mới đến. ກ. ໃນອອ້ ມແອມ້ ນມ້ີ ບີ າ້ ນຄນົ ບ? Nay ọm ẹm nị mi bạn khôn bo? Xung quanh đây có làng bạn không? ຂ. ມບີ າ້ ນລາວລມັ່ ຢໃັູ່ ນລງ້ , ທີບາ້ ນລາວເທິງຢເັູ່ ປີ້ນພ,ູ ມບີ າ້ ນລາວສງູ ຢຈ່ັູ ອມພ.ູ Mi bạn Lao Lùm dù nay lụng, bạn Lao Thâng dù pợn p’hu, bạn Lao Sủng dù chom p’hu. Có làng Lào Lùm ở trong lũng, làng Lào Thâng ở lưng chừng núi, làng Lào Sủng ở trên đỉnh núi. 72

B. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ຕນົ້ ໄມ,້ ກກົ ໄມ ້ Tộn mạy, cốc mạy Cây cối ໃບໄມ ້ ປາ່ັ ດງົ Bay mạy Lá cây ງາ່ັ ໄມ,້ ກັ່ງິ ໄມ ້ ພມ່ັ ໄມ ້ Pà đống Rừng rú ຕນົ້ ຫວາຍ ກໄຜ,່ັ ສນໄຜ່ັ Ngà mạy, kình mạy Cành cây ເຄອ, ເຄອເຂົາ ປາ່ັ ໄມເ້ ຮຍ້ P’hùm mạy Bụi cây ປາັ່ ຕບຶ , ຮກົ ປາັ່ ແປກ Tộn vải Cây mây ປາ້ ,ຟນັ ໄມ ້ ຮາກໄມ ້ Co p’hày, sún p’hày Bụi tre ຖາງປາ່ັ ປາ່ັ ສນົ Khưa, khưa khảu Dây leo ບປາ່ັ ຫຍາ້ Pà mạy hịa Rừng nứa ເລັ່ ອຍໄມ ້ ຫຍາ້ ຄາ Pà tứp, hốc Rừng rậm ເຄັ່ ອງປາ່ັ ຂອງດງົ ໄມວ້ ກິ Pà pẹc Rừng thông ໄມແ້ ປນ້ ໄມດ້ ູ່ັ Pặm, phăn mạy Đốn cây Hạc mạy Rễ cây Thảng pà Vỡ rừng Pà sổn Cây họ thông, tùng Bú pà Băng rừng Nhạ Cỏ Lười mạy Xẻ gỗ Nhạ kha Cỏ tranh Khường pà khoỏng đông Lâm sản Mạy vích Cây bạch đàn Mạy pẹn Tấm ván Mạy đù Cây lim 73

Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ບປາ່ັ ຜາ່ັ ໜາມ bú pà p’hà nảm băng rừng vượt chông gai - ເດນີ ດງົ ດນັ້ ປາ່ັ , ດນັ້ ດອນຊອນປາ່ັ đơn đống đặn pà qua rừng vượt núi đặn đon xon pà - ດງົ ກວາ້ ງປາ່ັ ໜາ, ປາ່ັ ໃຫຍດັ່ ງົ ເລກິ đống quạng pà nả rừng sâu núi thẳm Pà nhày đống lấc - ລດັ ໄປທາງປາັ່ lắt pay thang pà đi tắt đường rừng - ເຂ້ົາປາ່ັ ຫາຟນ khạu pà hả phưn vào rừng kiếm củi - ປກູ ຕນ້ົ ໄມກ້ ນິ ໝາກ pục tộn mạy kín mạc trồng cây ăn quả - ໃຊຕ້ ນົ້ ໄມສ້ າ້ ງເຮອນ xạy tộn mạy sạng hươn dùng cây làm nhà - ເຮອນສາ້ ງດວ້ ຍໄມ ້ hươn sạng đuội mạy nhà làm bằng gỗ Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn ກ. ແດດຫຼາຍ! ໄປຊອກບອ່ັ ນຮ່ັມົ ເທາະ! Đẹt lải! Pay xoọc bòn hồm thọ! Nắng quá! Đi tìm chỗ râm đi! - ລງນງັ່ ັ ເຊົາເມ່ັອຍບລງ? Lúng nằng xau mười bo lúng? Bác ngồi nghỉ hả bác? - ລງມາແຕຕ່ັ ດັ ໄມເ້ ຮຍ້ ບ? Lúng ma tè tắt mạy hịa bo? Bác đi chặt nứa về đấy à? ຂ. ແມນ່ັ ແລວ້ ! ລງມາແຕຕ່ັ ດັ ໄມເ້ ຮຍ້ ຈະເມອແອມ້ ເຮອນ. Mèn lẹo! Lúng ma tè tắt mạy hịa chạ mưa ẹm hươn. Phải rồi! Bác đi chặt nứa về thưng nhà. ກ. ປາ່ັ ຕບຶ ບ? Pà tứp bo? Rừng rậm không? 74

ຂ. ປາັ່ ຕບຶ ຫຼາຍ! ເຕັມແຕໜັ່ າມ ແລະ ເຄອເຂົາ. Pà tứp lải! Tệm tè nảm và khưa khảu. Rừng rậm lắm! Đầy những gai và dây leo. ກ. ແອມ້ ແປນ້ ບ່ັ ດບີ ລງ? Ẹm pẹn bò đi bo lúng? Thưng ván có tốt hơn không? ຂ. ດກີ ວາ່ັ ແທ!້ ແຕຫັ່ າກຍາກກວາັ່ , ໄມມ້ ບີ ່ັ ແພ້ ແຕບ່ັ ັ່ ມຜີ ເູ້ ລັ່ ອຍໃຫ.້ Đi quà thẹ! Tè hạc nhạc quà, mạy mi bò p’hẹ tè bò mi p’hụ lười hạy. Tốt hơn thật! Nhưng cũng khó hơn, gỗ thì chẳng thiếu nhưng không có người xẻ cho. ສດັ ປາ່ັ C. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ເສອ ເມຍີ , ກະທິງ Sắt pà Thú rừng ລງີ Sửa Hổ ແຮດ Mơi, cá thing ໝີ Bò tót ກວາງ Ling Khỉ ໝທູ ອກ Hẹt ຟານ Mỉ Tê giác ທະນີ Gấu ໝປູ າ່ັ Quang ຄາ່ັ ງ Mủ thoọc Nai ດກັ ສດັ , ຜກົ ສດັ Lợn lòi ນກົ Phan Hoẵng ປາ Thạ ni Vượn Mủ pà Lợn rừng Khỉ đuôi dài Khàng Bẫy thú, rình thú Đắc sắt, p’hốc sắt Nốc chim Pa cá 75

ໄກ,ັ່ ໝາ Cày, mả Gà, chó ຫາັ່ ວ, ແຮວ້ Hào, hẹo Bẫy ໝາພານ Mả p’han Chó săn ກະດກູ Cáđục Xương ນາັ່ ງ Nàng Lưới săn ມອງ Moong Đánh cá ປງັ່ Pùng Đất mặn Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ຈຽກຟານເປັນບ? Chiệc phan pến bo? Biết gọi hoẵng không? - ຄອ້ ງສາ້ ງມາລຽ້ ງ. Khoọng sạng ma liệng. Dụ voi về nuôi. - ປາ່ັ ນມ້ີ ເີ ນອ້ (ສດັ ປາ່ັ ) ຫຼາຍບ? Pà nị mi nựa (sắt pà) lải bo? Rừng này có nhiều thú không? - ຢາ່ັ ພາກນັ ໄປໄລເັ່ ນອ້ . Dà p’ha căn pay lày nựa. Đừng cùng nhau đi săn. - ເປັຂອງປາັ່ ທັ່ ີມຄີ າ່ັ . Pến khoỏng pà thì mi khà. Là lâm sản có giá. - ໄປນງັ່ ັ ປງ່ັ ຈອບຍງິ ກວາງ. Pay nằng pùng chọp nhing quang. Đi ngồi rình chỗ đất mặn để bắn nai. 76

(Ở Lào con nai thích đến ăn nơi có đất mặn) IV. Sông ngòi, hồ ao ຫວ້ ຍນາ້ ລາເຊບວກບງຶ Huội nặm lăm xê buộc bứng A. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ໜອງ Noỏng Hồ ຮອ່ັ ງນາ້ Hoòng nặm Ngòi ນາ້ ຂງັ Nặm khẳng Nước ao tù ບວກ Buộc Vũng lầy ຕມົ , ຂຕ້ີ ມົ , ເປັນຕມົ Tôm, khị tôm, pến tôn Bùn lầy ສະ, ສະປາ Sá, sá pa Ao, ao cá ປຽກ, ປຽກຊມັ່ Piệc, piệc xùm Ẩm, ẩm ướt ເໝອງ, ຂດເໝອງ Mưởng, khút mưởng Mương, đào mương ຄອງ Khoong Lạch ຄນັ ຄູ Khăn khu Con đê ຄນັ ນາ Khăn na Bờ ruông ຕານາ, ຜ່ັນັ ນາ Ta na, p’hằn na Thửa ruộng ດນິ ຊາຍ Đín xai Đất cát ດນິ ນາ້ ຖວ້ ມ Đín nặm thuộm Phù sa ດນິ ແດງ Đín đeng Đất đỏ ປາເຂັງ Pa khểng Cá rô ປາຄ Pa kho Cá quả, cá lóc ປາດກ Pa đúc Cá trê ປີງ ping Đỉa ແຂ້ Khẹ Cá sấu 77

ກບົ Cốp Ếch ຂຽດ Khiệt Nhái ອຽ່ັ ນ Iền Lươn ເຕ່ັ ົາ Tàu Rùa Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ຫວ້ ຍຮອ່ັ ງໜອງປາ Huội hoòng noỏng pa Suối ngòi đầm cá - ເຂ້ົາໃໝປັ່ າມນັ Khạu mày pa măn Cơm mới cá béo - ຫາປຫູ າປາຢຕ່ັູ າມໜອງຕາມບງຶ Hả pu hả pa tam noỏng tam bứng. Mò cua bắt cá theo hồ theo ao. - ເກບັ ຜກັ ບງ້ົ Kếp p’hắc bộng Hái rau muống - ເກບັ ດອກບວົ ຢກ່ັູ າງໜອງ Kếp đoọc bua dù cang noỏng. Hái hoa sen giữa hồ - ຫາ້ ມຍງິ ກວາງມາກນິ Hạm nhính quang ma kín Cấm bắn nai về ăn B. Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ແມນ່ັ າ້ , ລາເຊ, ຫວ້ ຍ Mè nặm, lăm xê, huội Sông, suối ນາ້ , ນາ້ ເຊ Nặm, nặm xê Sông con ບັ່ ນາ້ Bò nặm Mạch nước ນາ້ ພ Nặm p’hu Nước phun ຍອດຫວ້ ຍ Nhọt huội Nguồn nước ນາ້ ໃສ Nặm sảy Nước trong ນາ້ ຂນັ່ Nặm khùn Nước đục ນາ້ ໄຫຼ Nặm lảy Nước đục ນາ້ ປັ່ນັ , ນາ້ ວນ່ັ ັ Nặm pằn, nằm vằn Nước xoáy ຮນູ າ້ , ໂລງ່ັ ແມນ່ັ າ້ Hu nặm, lôồng mè nặm Lưu vực ແຄມຝ່ັງັ , ຕາຝ່ັງັ , ຕາຫັ່ ຼິງ Khem phằng, ta phằng, ta Bờ sông 78

ຟອງ, ແກງ້ lìng Sóng, ghềnh ຫາດຊາຍ, ດອນຊາຍ Phoong, kẹng Bãi cát, cồn cát ກະແສນາ້ Hạt xai, đon xai Dòng nước ຝ່ັງັ ຊາ້ ຍ Cá sẻ nặm Tả ngạn ຝ່ັງັ ຂວາ Phằng xại Hữu ngạn ເຮອ, ແພ Phằng khỏa Thuyền, bè ຖ່ັ ເຮອ Hưa, p’he Chống thuyền ພາຍເຮອ Thò hưa Chèo thuyền ຂນຶ້ , ລອັ່ ງ P’hai hưa Ngược, xuôi ຈອດ Khựn, loòng Đậu, cập bến ທາ່ັ ເຮອ Chọt Bến đò ຂາ້ ມຟາກ Thà hưa ຂາ້ ມນາ້ Khạm phạc Qua bên kia sông ນາ້ ຕກົ ຕາດ Khạm nặm ນາ້ ຖວ້ ມ Nặm tốc tạt Qua sông ໂງນ່ັ ຫິນ, ກອ້ ນຫິນ Nặm thuộm Thác nước ຕນ້ , ເລກິ Ngồn hín, cọn nặm Nước lụt ດອນ Tựn, lấc Tảng đá, viên đá ນາ້ ແກງ່ັ Đon Nặm kèng Nông, sâu Cù lao (đảo) Ngập lụt Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ແມນ່ັ າ້ ລາເຊ mè nặm lăm xê sông ngòi - ຕະລອດຮອດຝ່ັງັ tạ lọt họt phằng đến bến đến bờ - ເຮອລອັ່ ງແກງ້ hưa loòng kẹng thuyền xuống ghềnh - ລະດຝູ ນົ ນາ້ ມຖວ້ ມ lá đu phổn nặm thuộm mùa mưa nước lụt 79

- ນາ້ ເຊຂນ້ຶ , ນາ້ ທະເລລງົ nặm xê khựn, nặm tha lê lông nước sông lên, nước biển xuống Bài thứ 22 : Thời tiết (tiếp) ສະພາບອາກາດ (ຕ່ັ ) Sá p’hạp a cạt (tò) Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ອາກາດດ,ີ ຟ້າແຈງ້ , ຟາ້ ໃສ A cạt đi, phạ chẹng, phạ Trời đẹp sảy Trời xấu ອາກາດບັ່ ດີ A cạt bò đi ຝນົ ຕກົ Phổn tốc Trời mưa ຟ້າແດດ Phạ đẹt Trời nắng ຟ້າແຈງ້ Phạ chẹng Trời sáng ຟາ້ ມດຶ Phạ mứt Trời tối ຟ້າແມບ Phạ mẹp Trời sấm ຟາ້ ລມົ Phạ lốm Trời gió ຟາ້ ດນິ Phạ đín Trời đất ພະຍ P’há nhú Bão ນາ້ ຖວ້ ມ Nặm thuộm Lụt ຫິມມະ Hỉm má Tuyết ອາກາດຮອ້ ນ A cạt họn Thời tiết nóng ອາກາດໜາວ A cạt nảo Thời tiết rét Đối thoại ສນົ ທະນາກນັ sổn thá na căn A. ມນ້ ອີ້ າກາດດເີ ນາະ ! ອາ້ ຍຈະໄປອາບນາ້ ທະເລບ ? Mự nị a cạt đi nọ ! Ại chá pay ạp nặm thá lê bo ? 80

Hôm nay trời đẹp nhỉ ! Anh có đi tắm biển không ? B. ຂອາໄພ. ມນ້ ຂ້ີ ອ້ ຍຄາ. ຂອ້ ຍຈະໄປຕະຫຼາດວງິ , ເອົາໄວມ້ ໃ້ ໝເ່ັ ນາະ. Khỏ a p’hay. Mự nị khọi kha. Khọi chá pay tá lạt Vinh, au vạy mự mày nọ. Xin lỗi. Hôm nay tôi bận. Tôi sẽ đi chợ Vinh, để hôm khác nhé. A. ອາກາດຢລັູ່ າວເປັນແນວໃດ ? A cạtj dù Lao pến neo đay ? Thời tiết ở Lào như thế nào ? B. ເວ້ົາລວມແມນັ່ ຮອ້ ນ. Vạu luôm mèn họn. Nói chung là nóng. A. ມນ້ ຈ້ີ ກັ ອງົ ສາ ? Mự nị chắc ông sả ? Hôm nay bao nhiêu độ ? B. ສາມສບິ ອງົ ສາ. Sảm síp ông sả. Ba mươi độ. A. ຮອ້ ນຫຼາຍເນາະ ! Họn lải nọ ! Nóng lắm nhỉ ! B. ເອອ້ ຍຢາ້ ນຮອ້ ນບ ? Ượi dạn họn bo ? Chị có sợ nóng không ? A. ຢາ້ ນຫຍງັ ຮອ້ ນ. ຮອ້ ນຫຼາຍກເຂ້ົາຫອ້ ງແອເຢັນ. Dạn nhẳng họn. Họn lải co khạu hoọng e dên. Sợ gì nóng. Nóng lắm thì vào phòng máy lạnh. 81

Bài thứ 23 : Mùa (tiếp) ລະດການ (ຕ່ັ ) Lá đu can (tò) ລະດບູ ານໃໝ່ັ Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ລະດຮູ ອ້ ນ ລະດໃູ ບໄມຫ້ ັ່ຼນົ Lá đu ban mày Mùa xuân ລະດໜູ າວ Lá đu họn Mùa hè ລະດແູ ລງ້ Lá đu mạy lồn Mùa thu ລະດຝູ ນົ Lá đu nảo Mùa đông Lá đu lẹng Mùa khô Lá đu phổn Mùa mưa Đối thoại ສນົ ທະນາກນັ sổn thá na căn A. ເອອ້ ຍມກັ ລະດໃູ ດ ? ຍອ້ ນຫຍງັ ? Ượi mắc lá đu đay ? Nhọn nhẳng ? Chị thích mùa nào ? Vì sao ? B. ຂອ້ ຍມກັ ລະດບູ ານໃໝ່ັ ເພາະວາ່ັ ລະດນູ ມ້ີ ດີ ອກໄມຫ້ ຼາຍ ແລະທາມະຊາດສວຍງາມຫຼາຍ. ແຕອັ່ າ້ ຍເດ ມກັ ລະດໃູ ດ ? Khọi mắc lá đu ban mày p’họ và lá đu nị mi đoọc mạy lải lẹ thăm má xạt suổi ngam lải. Tè ại đê, mắc lá đu đay ? Tôi thích mùa xuân vì mùa này có nhiều hoa và cây cảnh đẹp. Còn anh thích mùa nào ? A. ຂອ້ ຍມກັ ລະດຮູ ອ້ ນ ເພາະວາ່ັ ລະດນູ ເີ້ ປັນລະດອູ າບນາ້ ທະເລ. Khọi mắc lá đu họn p’họ và lá đu nị pến lá đu ạp nặm thá lê. Tôi thích mùa hè vì mùa này là mùa tắm biển. B. ຢລັູ່ າວມຈີ ກັ ລະດູ ? Dù Lao mi chắc lá đu ? Ở Lào có mấy mùa ? 82

A. ຢລັູ່ າວມສີ ອງລະດູ : ລະດແູ ລງ້ ແລະ ລະດຝູ ນົ . Dù Lao mi soỏng lá đu : lá đu lẹng lẹ lá đu phổn. Ở Lào có hai mùa : mùa khô và mùa mưa. B. ປີໜັ່ ຶງມຈີ ກັ ລະດູ ? Pi nừng mi chắc lá đu ? Một năm có mấy mùa ? A. ປີໜັ່ ຶງມສີ ັ່ ລີ ະດູ : ລະດບູ ານໃໝ,່ັ ລະດແູ ລງ້ , ລະດຝູ ນົ ແລະ ລະດໜູ າວ. Pi nừng mi sì lá đu : lá đu ban mày, lá đu lẹng, lấ đu phổn lẹ lá đu nảo. Một năm có bốn mùa : mùa xuân, mùa hạ, mùa mưa, mùa đông. Bài thứ 24 : Làng mạc, đời sống trong làng ບາ້ ນຊອັ່ ງ, ຊວີ ດິ ໃນບາ້ ນຊອັ່ ງ Bạn xoòng, xi vít nay bạn xoòng I. Hỏi đường Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ທາງ, ຖະໜນົ Thang, thạ nổn Đường, đại lộ ທາງທຽວ ທາງລດົ ໃຫຍ່ັ Thang thiêu Đường đi ລຽ້ ວຂວາ ລຽ້ ວຊາ້ ຍ Thang lốt nhày Đường ô tô ທາງລດົ Liệu khỏa Rẽ phải Liệu xại Rẽ trái Thang lốt Đường xe 83

ທາງລດົ ຈກັ Thang lốt chắc Đường xe máy ທາງຍາ່ັ ງ Thang nhàng Đường đi bộ ທາງກວຽນ Thang quyên Đường xe bò ທາງຮອັ່ ມ Thang hòm Lối đi trong làng ລງົ ຄອ້ ຍ Lông khọi Xuống dốc ໄປຊ່ັ Pay xừ Đi thẳng ກບັ ມາ Cắp ma Quay lại ໃກແ້ ຄມເຊ Cạy khem xê Gần bờ sông ຕນີ ພູ Tin p’hu ຄມູ້ Khụm Chân núi ວດັ Vắt ຫຜີ Hỏ p’hỉ Xóm, khu xóm ນາ້ ສາ້ ງ Nặm sạng ເລ້ົາເຂົ້າ Lạu khạu Chùa ເດັ່ ນີ ບາ້ ນ, ກາງບາ້ ນ Đờn bạn, cang bạn Miếu ສອກຫຼີກ, ທາງປຽ່ັ ວ Soọc líc, thang piều Giếng nước ທາງຊັ່ Thang xừ Vựa, lẫm lúa ເຕັມ Tếm ຫາັ່ ງ Hàng Sân nhà ລອ້ ມຮວ້ົ Lọm hụa Hẻo lánh, đường vắng ທາງລດົ ໄຟ Thang lốt phay Đường thẳng ທາງມາ້ ລາຍ Thang mạ lai Đầy Thưa ຈອດ Chọt Rào lại ຢດ Dút Đường tàu hỏa ຫາ້ ມຈອດ Hạm chọt Đường dành cho người đi bộ qua đường Đỗ lại Dừng lại Cấm đỗ 84

ຫາ້ ມໄປ Hạm pay Cấm đi ຫາ້ ມເຂ້ົາ Hạm khạu Cấm vào Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ໄປຕາມທາງນບີ້ ? Pay tam thang nị bo ? Đi theo đường này phải không ? - ບາ້ ນນຊີ້ ັ່ ຫຍງັ ? Bạn nị xừ nhẳng ? Làng này tên gì ? - ບາ້ ນຢແ່ັູ ຄມເຊ. Bạn dù khem xê. Làng ở bờ sông. - ລກແຕບັ່ າ້ ນໃດມາ ? Lúc tè bạn đay ma ? Từ làng nào lại ? - ທາງໄປງາັ່ ຍຫຼຍາກ ?Thang pay ngài lử nhạc ? Đường đi dễ hay khó ? - ໄປມາສະດວກບ ? Pay ma sá đuộc bo ? Đi lại có tiện không ? - ລງົ ພ້ນຖານ. Lông p’hựn thản. Xuống cơ sở. - ທາງນເີ້ ຂົ້າບາ້ ນໃດ ? Thang nị khạu bạn đay ?Đường này vào làng nào ? - ບາ້ ນນໄີ້ ກບ ? Bạn nị cay bo ? Làng này có xa không ? II. Dân làng A- Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ຊາວໄຮ ່ັ Xao hày Dân làm rẫy ຊາວນາ ຊາວສວນ Xao na Nông dân ພັ່ ຄາ້ ນາຍຮອ້ ຍ Xao suổn Dân làm vườn ແມຄັ່ າ້ P’hò khạ Nhà buôn ຊາ່ັ ງຕເີ ລັກ ຊາັ່ ງປນັ້ ໝ້ Nai họi Lái buôn ສາມະໂນຄວົ Mè khạ Bà buôn ເຈາ້ົ ກກົ ເຈາົ້ ເຫັ່ ົຼາ Xàng ti lếc Thợ rèn Xàng pặn mọ Thợ làm nồi đất Sẳm mạ nô khua Hộ khẩu Chạu cốc chạu làu Tù trưởng 85

ແມປັ່ າ້ ນາ້ ສາວ Mè pá ná sảo Cô dì ເຖາ້ົ ໜມ່ັ ຍງິ ຊາຍ Thạu nùm nhing xai Già trẻ gái trai ຊາວນາທກ Xao na thúc Bần nông ຮງ່ັ ັ ມີ Hằng mi ຊາວນາທກູ ຈນົ Xao na thúc chôn Giàu có ໃກຄ້ ຽງ Cạy khiêng Bần cố nông ປະຊາຊນົ ທາມະດາ Pá xa xôn Kề sát, tiếp cận ເມອງເຮົາ Mương hau Thường dân ພະສງົ , ຍາຄູ P’há sổng, nha khu Xứ ta ແມຍ່ັ າ່ັ ແມບັ່ ງິ Mè nhà mè nhing Sư, tăng lữ ຊາຍສະກນັ Xai sá căn Đàn bà con gái ນາຍບາ້ ນ Nai bạn ປະທານບາ້ ນ Pá than bạn Trai tráng ອດມົ ສມົ ບນູ U đôm sổm bun Lý trưởng ຊາວນາກາງ Xao na cang Chủ tịch làng ທາ້ ວເພຍ Thạo p’hia Phong phú, trù phú ປະຊາຊນົ ສາມນັ Pá xa xôn sả măn ຊາວບາ້ ນ Xao bạn Trung nông ເຈາ້ົ ທັ່ ີດນິ Chạu thì đín Phìa (chức quan phông ຊາວນາຮງ່ັ ັ Xao na hằng kiến cũ) ເຮອນຮງັ່ ັ Hươn hằng Dân thường Dân làng Địa chủ Phú nông Nhà giàu Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ບາ້ ນເກດີ ເມອງນອນ Bạn cợt mương non Quê hương xứ xở - ບາ້ ນໃກເ້ ຮອນຄຽງ Bạn cạy hươn khiêng Nước láng giềng 86

- ເພັ່ ອນບາ້ ນໃກຄ້ ຽງ P’hườn bạn cạy khiêng Láng giềng gần gũi Chỉ muốn làm quan thôi. - ມກັ ແຕເ່ັ ປັນເຈາ້ົ ເປັນນາຍ Mắc tè pến chạu pến nai ການບລຫິ ານ B- Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ຄມ້ ຄອງ ກດົ ລະບຽບ Can bo lí hản Hành chính ເຈາ້ົ ໜາ້ ທ່ັ ີ Khụm khoong Quản lý Cốt lá biệp Nội quy Chạu nạ thì Nhà chức trách, đương cục ກດົ ໝາຍ Cốt mải Pháp luật ຄວາມສະຫງບົ Khoam sá ngộp ຮບັ ໃຊ້ Hắp xạy An ninh ຄມຂງັ Khúm khẳng Phục vụ ຕດັ ສນິ Tắt sỉn Giam cầm ປບັ ໃໝເປັນເງນິ Pắp mảy pến ngân Xử án ຟອ້ ງ Phoọng Phạt tiền ຮອ້ ງຂ Hoọng khỏ Kiện ບງັ ຄບັ Băng kháp Khiếu nại ປອ້ ງກນັ Poọng căn Bắt buộc ເທດສະບານ Thệt sá ban Bảo vệ ຮກັ ສາ Hắc sả Thị chính ຂນ້ ສານ Khựn sản Giữ gìn ລອັ່ ງລະເມດີ Loòng lá mợt ຈບັ , ຈບັ ກນ Chắp, chắp cún Lên tòa ຄວາມເປັນລະບຽບ Koam pến lá bợt Vi phạm ຈາັ່ ສານ Chà sản Bắt, bắt bớ Trật tự Quan tòa 87

ອະນຍາດ Á nú nhạt Cho phép ອະນມດັ Á nú mắt Chuẩn y ຫາ້ ມປາມ Hạm pam Cấm đoán ອອກຄາສງ່ັ ັ Oọc khăm sằng Ra lệnh, ra chỉ thị ຖກຶ ເກາະ Thức có Bị đòi Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ Sẳm nuôn sặn sặn - ໄປມາຕອ້ ງຂອະນຍາດ Pay ma toọng khỏ á nú Đi lại phải xin phép nhạt - ໄດຮ້ ບັ ອະນຍາດ Đạy hắp á nú nhạt Được phép - ບ່ັ ໄດຮ້ ບັ ອະນຍາດ Không được phép - ຖກຶ ລະບຽບ Bò đạy hắp á nú nhạt Bị kỷ luật Thực la biệp - ຮກັ ສາຄວາມເປັນລະບຽບ Hắc sả khoam pến lá biệp Giữ gìn trật tự - ຮກັ ສາຄວາມສະຫງບົ Hắc sả khoam sá ngộp Giữ gìn an ninh - ເຫັນແຕຕັ່ າຫຼວດໄປໆມາໆ Hển tè tăm luột pay pay Chỉ thấy cảnh sát đi đi lại ma ma. lại III. Sinh hoạt xã hội A- Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ຊວ່ັ ຍເຫຼອ Xuồi lửa Giúp đỡ ສາມກັ ຄີ ແນວລາວຮກັ ຊາດ Sả mắc khi Đoàn kết ກອງປະຊມ ມະຫາຊນົ Neo Lao hắc xạt Mặt trận Lào yêu nước ສະໜບັ ສະໜມູ ເຜຍີ ແຜັ່ Coong pá xum Hội nghị ອະທິບາຍ ບນັ ຫາ Má hả xôn Quần chúng Sá nắp sá nủm Ủng hộ P’hởi p’hè Phổ biến Á thí bai Giải thích Băn hả Vấn đề 88

ພິຈາລະນາ P’hí cha lá na Bàn luận ຟອ້ ນລາວງົ , ຟອ້ ນວງົ Phón lăm vông, p’hón Múa vòng vông ຟ້ອນ P’hón Múa ຮອ້ ງເພງ, ລາ Hoọng p’hêng, lăm Hát ມວ່ັ ນຊ່ັ ນ Muồn xừn Vui vẻ ຕ່ັ ສູ້ Tò sụ Đấu tranh ກອງຫຼອນ Coong lỏn Du kích ທະຫານບາ້ ນ Thá hản bạn Dân quân ສະເໜີແນະ Sá nở nẹ Kiến nghị ເຫັນດີ Hển đi Đồng ý ຄດັ ຄາ້ ນ Khắt khạn Phản động ອອກຄາເຫັນ, ປາໄສ Oọc khăm hển, pa sảy Phát biểu ພິທີເປີດ P’hí thi pợt Lễ khai trương ໄຂວ່ັ Đều khắp ໜວ່ັ ຍ Khoày Tổ ຕັ່ ນຕວົ Nuồi Tự giác, giác ngộ ຕດັ ສນິ ໃຈ Từn tua Quyết định ເຕັມສວັ່ ນ Tắt sỉn chay Toàn phần, toàn vẹn ຈດິ ໃຈ Tếm suồn Tinh thần ຈດັ ຕງັ້ Tổ chức ຍອ້ ນ, ດວ້ ຍ Chít chay Vì, bởi, do ເດ່ັ ັນດຽວ Chắt tặng Duy nhất ສາຍໃຈ Nhọn, đuội Tấm lòng ບງັ ຄບັ Đền điêu Bắt buộc ໄມລ້ າດຽວ Sải chay Độc một cây Băng khắp Mạy lăm điêu 89

ຊາວໜມ່ັ Xao nùm Thanh niên ສະຫຼອງ Sá loỏng Chào mừng ລ່ັ ນຶ ເລງິ Lừn lâng Vui nhộn ອດໜນູ Út nủn Tài trợ ກນິ ລຽ້ ງ Kín liệng ປະລາໄຊ Liên hoan ຕາມໃຈ Pá la xay Thất bại ເຕັມໂຕ ສະໝກັ ໃຈ Tam chay Tùy ý Tếm tô Đầy người Sá mắc chay Tự nguyện Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ Hắt ộ lốm căn ກ. ໃນບາ້ ນເຮົາມອີ ງົ ການຈດັ ຕງັ້ ມະຫາຊນົ ບ ? Nay bạn hau mi ông can chắt tặng má hả xôn bo ? Trong làng ta có tổ chức quần chúng không ? ຂ. ມໜີ ວ່ັ ຍຊາວໜມ່ັ , ແມຍັ່ ງິ ແລະ ແນວໂຮມ, ປະຊາຊນົ ທງັ ໝດົ ໄດເ້ ຂ້ົາໃນອງົ ການຈດັ ຕງັ້ ຕາມເພດໄວ. Mi nuồi xao nùm, mè nhing lẹ neo hôm, pá xa xôn thăng mốt đạy khạu nay ông can chắt tặng tam p’hệt vay. Có đoàn thanh niên, phụ nữ và mặt trận, nhân dân đều tham gia tổ chức theo lứa tuổi. ກ. ເຂ້ົາອງົ ການຈດັ ຕງັ້ ແມນັ່ ລວ້ ນແຕຄ່ັ ວາມສະໝກັ ໃຈ ຫຼ ມກີ ານບບີ ບງັ ຄບັ . Khạu ông can chắt tặng mèn luộn tè khoam sá mắc chay lử mi can bịp băng khắp. Vào tổ chức có theo ý nguyện hay có sự bắt buộc. ຂ. ແມນັ່ ດວ້ ຍຄວາມຕ່ັ ນຕວົ ສະໝກັ ໃຈຢາັ່ ງເຕັມສວ່ັ ນເປັນແບບຢາ່ັ ງກວາ່ັ ໝັູ່ ແມນັ່ ພວກຜູ້ ເຖາ້ົ ຜແູ້ ກ,ັ່ ບາ້ ນພວກຂອ້ ຍມວ່ັ ນຫຼາຍ. Mèn đuội khoam từn tua sá mắc chay dàng tếm suồn pến bẹp dàng quà mù mèn p’huộc p’hụ thạu p’hụ kè, bạn p’huộc khọi muồn lải. 90

Do hoàn toàn tự giác tự nguyện, gương mẫu nhất là các cụ già bà lão, làng chúng tôi vui lắm. B- Từ vựng ຄາສບັ khăm sắp ຮຽກປະຊມ Hiệc pá xúm Triệu tập ໄຂປະຊມ ປະຊມ Khảy pá xúm Khai hội ສາມນັ ວສິ າມນັ Pá xúm Họp ອບົ ຮມົ ກດົ ລະບຽບ Sả măn Thường kỳ ໂຄງການດາເນນີ ງານ Ví sả măn Bất thường ດາເນນີ ປະຕບິ ດັ Ốp hốm Huấn luyện ບດົ ຮຽນ ແຜນການ Cốt lá biệp Điều lệ ມບ້ ນ ຮດີ ຄອງ Khôông can đăm nơn Cương lĩnh ປະເພນີ Tiến hành ຂນົ ຂວາຍ ngan ປກລະດມົ Đăm nơn ສະມາຊກິ ແນວໂຮມ ຫຼລຸ ວ່ັ ງ Pá tí bắt Thực hiện ຄາຂວນັ ກວດກາ Bốt hiên Bài học ຄະນະກວດກາ P’hẻn can Kế hoạch Mự bún Ngày hội Hịt khoong Phong tục Pá p’hê ni Tập quán Khổn khoải Vận động Púc lá đôm Động viên Sá ma xích neo hôm Hội viên mặt trận Lủ luồng Thông suốt Khăm khoẳn Khẩu hiệu Cuột ca Kiểm tra Khạ nạ cuột ca Ban thanh tra 91

ສາລວດ Sẳm luột Kiểm điểm ປະສບົ ການ Pá sốp can Kinh nghiệm ຊກຍູ້ Xúc nhụ Thúc đẩy ຊວັ່ ງເຮອ Xuồng hưa Đua thuyền ບງັ ໄຟ Bắng phay Pháo thăng thiên ພະເວດ P’hạ vệt Lễ Phật ຖອດຖອນ Thuột thỏn ຄວາມຊນິ້ ເຄຍີ Khoam xịn khơi Rút ra ແຂງ່ັ ຂນັ Khèng khẳn Thói quen Thi đua Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ດາເນນີ ແຜນການ Đăm nơn p’hẻn cang Tiến hành kế hoạch. - ກອງປະຊມໄດດ້ າເນນິ ເປັນເວລາສອງຊ່ັວົ ໂມງ. Coong pá xum đạy đăm nơn pến vê la soỏng xùa môông. Hội nghị đã tiến hành trong hai tiếng đồng hồ. - ທກຄນົ ອອກຄາເຫັນຢາ່ັ ງຫາ້ ວຫນັ ຟດົ ຟ້ນ. Thúc khôn oọc khăm hển dàng hạo hẳn phốt phựn. Mọi người phát biểu ý kiến sôi nổi. - ຄາເຫັນມຜີ ນົ ທ່ັ ິສດ. Khăm hển mi p’hổn thì sút. Ý kiến rất bổ ích. - ເຄັ່ ອນໄຫວກາມະບານ. Khườn vảy căm má ban. Hoạt động công đoàn. 92

- ຄະນະຊາວໜມ່ັ ຕະລມບອນ. Khạ nạ xao nùm tá lúm bon Đoàn thanh niên xung phong - ຄະນະສະຫະພນັ ສນູ ກາງແມຍັ່ ງິ ຫວຽດນາມ. Khạ nạ sá hạ p’hăn sủn cang mè nhing Việt Nam. Đoàn liên hiệp trung ương phụ nữ Việt Nam. - ຄະນະແມຍ່ັ ງິ ຮກັ ຊາດ. Khạ nạ mè nhing hắc xạt. Đoàn phụ nữ yêu nước. - ຄະນະກອງຫຼອນ. Khạ nạ coong lỏn Đoàn quân du kích. Bài thứ 25 : Dạo xem thành phố ໄປທຽັ່ ວເບ່ັ ງິ ຕວົ ເມອງ : Pay thiều bầng tua mương Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ນະຄອນ Na khon Đô thị ນະຄອນຫຼວງ Ná khon luổng Thủ đô ພະແນກສາທາວະນະສກ P’há nẹc sá tha vá ná súc Sở y tế ອງົ ການ, ສານກັ ງານ Ống can, sẳm nắc ngan Cơ quan ທານຽບ Thăm niệp Dinh thự ເຮອນຊານ Hươn xan Nhà cửa ໄປສະນີ Pay sá ni Bưu điện 93

ພາສອິ າກອນ P’ha sí a con Thuế quan ພະແນກຍຕທິ າ P’ há nẹc nhú tí thăm Sở tư pháp ສະຖານຕີ າຫຼວດ Sá thả ni tăm luột Đồn công an ອະນສາວະລີ Á nú sả vá li Đài kỷ niệm ພະແນກຖະແຫຼງຂາ່ັ ວ, P’há nẹc thạ lẻng khào, Sở thông tin, văn hóa và ວດັ ທະນະທາ ແລະ ທອ່ັ ງ vắt thá ná thăm lẹ thòng du lịch ທຽ່ັ ວ thiều ນາ້ ດັ່ ມບລສິ ດ Nước khoáng ລດົ ລາງ Nặm đừm bo lí sút Xe cộ ລດົ ສາມລ້ Lốt lang Xe 3 bánh, xe xích lô ລດົ ຕກັ ຊີ Lốt sảm lọ Xe tắc xi ລດົ ໄຟ Lốt tắc xi Xe lửa ໃນຕວົ ເມອງ Lốt phay Trong thành phố ຊານເມອງ Nay tua mương Ngoại ô ກາແພງເມອງ Xan mương Tường thành ຄກ Căm p’heng mương Nhà tù ສານກັ Công sở ພະແນກຄມົ ມະນາຕມົ Khúc Sở giao thông Sẳm nắc ສານກັ ພິມ P’há nẹc khốm má na Nhà xuất bản ຮາ້ ນຄາ້ khốm Cửa hàng ບລສິ ດັ Sẳm nắc p’hím Công ty ໂຮງລະຄອນ Hạn khạ Nhà hát kịch ຫສະໝດ Bo lí sắt Thư viện ເຮອນກ່ັ Nhà gác ຄາ້ ຍທະຫານ Hôông lá khon Trại lính, doanh trại Hỏ sá mút Hươn cò Khại thá hản 94

ສວນສາທາລະນະ Suổn sá tha lá ná Công viên ວທິ າຍກະຈາຍສຽງ Ví tha nhú cá chai siểng Đài phát thanh ສະຖານໂີ ທລະພາບ Sá thả ni thô lá p’hạp Đài truyền hình ນາ້ ປະປາ Nặm pá pa Nước máy ເສົາໄຟຟ້າ Sảu phay phạ Cột điện ນາ້ ຊາ Nặm xa Nước chè ນາ້ ຮອ້ ນ Nặm họn Nước nóng ນາ້ ຟດົ Nặm phốt Nước sôi ນາ້ ພ Nặm p’hú Nước phun ນນັ້ , ພນ້ Nặn, p’hụn Đó ພ້ີ, ໄດ P’hị, đây Đây, đấy Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ໃນນະຄອນຫຼວງວຽງຈນັ ແລະ ນອກກາແພງເມອງ. Nay ná khon luổng Viêng Chăn lẹ noọc căm p’heng mương. Trong thủ đô Viêng Chăn và ngoại thành. - ເຄຍີ ຢແ່ັູ ຕໃັ່ ນຕວົ ເມອງ. Khơi dù tè nay tua mương. Chỉ quen ở trong thành phố. - ຄນົ ທຽວທາງຫຼາຍແທ!້ Khôn thiêu thang lải thẹ! Người đi đường đông thật! - ລດົ ກຫຼາຍທັ່ ີສດ, ຫຼິກແຕລັ່ ດົ . Lốt co lải thì sút, líc tè lốt. Xe cộ cũng rất nhiều, chỉ phải tránh xe. - ຕອ້ ງໄປກາ້ ຂວາສະເໝີ. 95

Toọng pay cặm khỏa sá mở. Phải đi bên phải liên tục. - ຢາັ່ ເມາົ ເບັ່ ງິ ພນ້ ນຫ້ີ ຼາຍ. Dà mau bầng p’hụn nị lải. Đừng mải nhìn đây nhìn đó nhiều. - ລະວງັ ລດົ ຢຽບໄດ. Lá văng lốt diệp đay. Coi chừng xe cán đấy. - ໄປຮອດສັ່ ແີ ຍກຕ່ັ ໜາ້ ນແີ້ ລວ້ ແວະໄປທາງເບອ້ ງຂວາ. Pay họt sì nhẹc tò nạ nị lẹo vé pay thang bượng khỏa. Đi đến ngã tư trước mặt đây rồi rẽ bên phải. - ຈາ້ ງລດົ ໄປເບັ່ ງິ ສວນວດັ ທະນະທາບນັ ດາເຜັ່ ົາ. Chạng lốt pay bầng suổn vắt thá ná thăm băn đa p’hàu. Thuê xe đi xem vườn văn hóa các dân tộc. - ນະຄອນຫຼວງວຽງຈນັ ມວີ ດັ ຫຼາຍທັ່ ີສດ. Ná khon luổng Viêng Chăn mi vắt lải thì sút. Thủ đô Viêng Chăn có rất nhiều chùa. - ທາດຫຼວງວຽງຈນັ ງາມຫຼາຍ. Thạt luổng Viêng Chăn ngam lải. Tháp Luổng Viêng Chăn rất đẹp. Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ Hắt ộ lôm căn ກ. ໃນຕວົ ເມອງມບີ ອ່ັ ນໃດເປັນຕາເບັ່ ງິ ແດ່ັ ? Nay tua mương mi bòn đay pến ta bầng bo ? Trong thành phố có những nơi nào đáng đi xem ? ຂ. ມຕີ ະຫຼາດ, ວດັ ວາອາຮານ, ທາດ, ຫີນສລິ າ, ສວນສາທາລະນະ ແລະ ບອັ່ ນອັ່ ນໆ ອກີ ຫຼາຍແຫງ່ັ . 96

Mi tá lạt, vắt va a han, thạt, hỉn sí la, suổn sả tha lá ná lẹ bòn ừn ừn ịc lải hèng. Có chợ, chùa chiền, tháp, bia đá, công viên và nhiều nơi khác nữa. ກ. ຢຕ່ັູ າມຊານເມອງມໄີ ຟຟ້າ ແລະ ນາ້ ປະປາບ ? Dù tam xan mương mi phay phạ lẹ nặm pá pa bo ? Ở các khu ngoại ô có điện và nước máy không ? ຂ. ບັ່ ມດີ ອກ, ເຂົາຍງັ ໄຕຕ້ ະກຽງ ແລະ ກນິ ນາ້ ສາ້ ງ. Bò mi đoọc, khảu nhăng tạy tá kiêng lẹ kín nặm sạng. Không có đâu, người ta còn thắp đèn dầu và ăn nước giếng. ກ. ພວກເຮົາຈາ້ ງລດົ ສາມລ້ໄປທຽັ່ ວເບັ່ ງິ ຈກັ ໜອັ່ ຍເນາະ ! Phuộc hau chạng lốt sàm lọ pay thiều bầng chắc nòi nọ ! Chúng ta thuê xe xích lô đi dạo một tý nhỉ ! ຂ. ຂອ້ ຍຄດິ ວາັ່ ຄອັ່ ຍຍາັ່ ງໄປຈະເບ່ັ ງິ ຄກັ ກວາ່ັ . Khọi khít và khòi nhàng pay chá bầng khắc quà. Tôi nghĩ rằng đi bộ sẽ xem được kỹ hơn. ກ. ລດົ ແລນ່ັ ໄປມາຈງັ ແມນັ່ ຫຼາຍເນາະ ! Lốt lèn pay ma chăng mèn lải nọ ! Xe qua lại nhiều quá nhỉ ! ຂ. ລະວງັ ເດ,ີ ເຄຍີ ເກດີ ອປະຕເິ ຫດຖກລດົ ຢຽບຢເັູ່ ລອ້ ຍໄດ. Lá văng đớ, khơi cợt ú pá tí hệt thực lốt diệp dù lượi đay ! Đi phải cẩn thận đấy, thường hay xảy ra tai nạn xe cán người đấy ! Bài thứ 26 : Giai cấp và nghề nghiệp trong xã hội ຊນົ ຊນັ້ ແລະ ອາຊບີ ໃນສງັ ຄມົ Xốn xặn lẹ a xịp nay sẳng khốm 97

Từ vựng ຄາສບັ Khăm sắp ນາຍທຶນ, ເຈາ້ົ ທຶນ Nai thứn, chạu thứn Tư sản ນາຍທຶນນອ້ ຍ ປນັ ຍາຊນົ Nai thứn nọi Tiểu tư sản ກາມະກອນ Păn nha xốn Nhà trí thức ທະແນມແຕ່ັ ລດັ ຖະກອນ Căm má con Công nhân ຊາັ່ ງຕດັ ເກບີ ຊາັ່ ງຖາັ່ ຍຮບູ Thá nem tè Miễn là ຊາັ່ ງຕເີ ງນິ ຊາັ່ ງແປງໂມງ Lắt thạ con Công chức ຊາ່ັ ງໄມ ້ ຊາ່ັ ງຫຍບິ ສງົ້ ເສອ້ Xàng tắt cợp Thợ giày ຊາ່ັ ງຫັ່ ຼ ຊາ່ັ ງແປງລດົ Xàng thài hụp Thợ chụp ảnh ຊາ່ັ ງຕດັ ຜມົ ຊາັ່ ງປນັ້ Xàng ti ngân Thợ bạc ຊາ່ັ ງແຕມ້ ຊາັ່ ງຫດັ ຖະກາ Xàng peng môông Thợ chữa đồng hồ ຊາັ່ ງພມິ ຊາັ່ ງຊຽ່ັ ນ Xàng mạy Thợ mộc ຊາັ່ ງແປງລດົ ຈກັ ຊາ່ັ ງຈກັ Xàng nhíp sộng sựa Thợ may ຊາັ່ ງປນູ ຊາ່ັ ງຕເີ ຫັຼກ Xàng lò Thợ đúc Xàng peng lốt Thợ chữa xe Xàng tắt p’hổm Thợ cắt tóc Xàng pặn Thợ nặn, thợ gốm Xàng tẹm Thợ vẽ, họa sĩ Xàng hắt thạ căm Thợ thủ công Xàng p’hím Thợ in Xàng xiền Thợ tiện Xàng peng lốt chắc Thợ chữa xe máy Xàng chắc Thợ máy Xàng pun Thợ nề Xàng ti lếc Thợ rèn 98

ຊາັ່ ງໄຟຟາ້ Xàng phay phạ Thợ điện ນາຍຊາັ່ ງ Thợ lành nghề ຊາວຄາ້ ຂາຍ Nai xàng Dân buôn ນກັ ຮຽນ Xao khạ khải Học sinh ນກັ ສກຶ ສາ Nắc hiên Sinh viên ກະສກິ ອນ Nắc sức sả Nông dân ນກັ ຂາ່ັ ວ Nhà báo ວຊິ າວະກອນ Cá sí con Kỹ sư ຜຂູ້ ບັ ລດົ Nắc khào Người lái xe ວຊິ າອາຊບີ Nghề nghiệp ປະກອບອາຊບີ Ví xa vá con Làm nghề ອນັ ໃດ P’hụ khắp lốt Nào, bất cứ Ví xa a xịp Pá cọp a xịp Ăn đay Câu ngắn ສານວນສນັ້ ໆ sẳm nuôn sặn sặn - ການອອກແຮງງານດວ້ ຍມນັ ສະໝອງ. Can oọc heng ngan đuội măn sá moỏng. Lao động bằng trí óc. - ການອອກແຮງງານດວ້ ຍຕມີ . Can oọc heng ngan đuội tin mư. Lao động băng chân tay. - ອາຊບີ ໃດກມຄີ ນຄາັ່ ທະແນມແຕມັ່ ນັ ມຜີ ນົ ປະໂຫຍດແກສັ່ ງັ ຄມົ . A xịp đay co mi khún khà thá nem tè măn mi p’hổn pá nhột kè sẳng khốm. Nghề gì cũng có giá trị miễn là có ích cho xã hội. - ເຮັດວຽກທງັ ເວັນທງັ ຄນ. Hết việc thăng vến thăng khưn. Làm việc cả ngày cả đêm. 99

- ເພັ່ ອເຮັດໃຫຊ້ ວີ ດິ ການເປັນຢຂ່ັູ ອງຄບົ ຄວົ ດຂີ ນຶ້ . P’hừa hết hạy xi vít can pến dù khoỏng khọp khua đi khựn. Để làm cho đời sống gia đình khá lên. - ທກສັ່ ງິ ທກຢາັ່ ງເພ່ັ ອປະເທດຊາດສວີ ໄິ ລ, ເພັ່ ອສງັ ຄມົ ຍຕທິ າ, ເພັ່ ອຄວາມສມົ ບນູ ພນູ ສກ ຂອງປະຊາຊນົ . Thúc sìng thúc dàng p’hừa pá thệt xạt sỉ ví lay, p’hừa sẳng khốm nhú tí thăm, p’hừa khoam sổm bun p’hun súc khoỏng pá xa xốn. Tất cả vì đất nước văn minh, vì xã hội công bằng, vì hạnh phúc của nhân dân. - ບ່ັ ມຫີ ຍງັ ປະເສດີ ເລດີ ລາ້ ລັ່ ນເອກະລາດ ເສລພີ າບ (ລງໂຮ)ັ່ Bò mi nhẳng pá sợt lợt lặm lừn ê cá lạt, sể li p’hạp. (Lúng Hồ) Không có gì quý hơn độc lập, tự do (Bác Hồ) - ດັ່ ມນາ້ ຄດິ ຮອດບັ່ , ກນິ ໝາກຄດິ ເຖງິ ຜປູ້ ກູ ໄມ.້ Đừm nặm khít hót bò, kín mạc khít thẩng p’hụ pục mạy. Uống nước nhớ nguồn, ăn quả nhớ người trồng cây. Bài thứ 27 : Gặp lại bạn ພບົ ເພັ່ ອນອກີ P’hốp p’hườn ịc Tập nói chuyện ຫດັ ໂອລ້ ມົ ກນັ hắt ộ lôm căn A. ສະບາຍດີ ! ເພັ່ ນຍງັ ແຂງແຮງບ ? Sá bai đi ! P’hườn nhăng khẻng heng bo ? Chào ! Bạn có khỏe không ? B. ຈາ້ ວ ! ຂອ້ ຍຍງັ ແຂງແຮງດ,ີ ແຕເ່ັ ພ່ັ ອນເດ ເປັນແນວໃດ? Chạo ! Khọi nhăng khẻng heng đi, tè p’hườn đê pến neo đay ? Vâng ! Tôi vẫn khỏe, còn bạn thì sao ? A. ຂອ້ ຍກຍງັ ແຂງແຮງດ,ີ ແຕວ່ັ າ່ັ ເຫງິ ເຕບີ ພວກເຮົາຈັ່ງຶ ໄດພ້ ບົ ກນັ ອກິ ເນາະ ! 100


Like this book? You can publish your book online for free in a few minutes!
Create your own flipbook