Chọn: dead (adj): chết Đáp án còn lại: death (n): cái chết Dịch nghĩa: Chúng tôi ghi bàn thắng trong phút chót của trận đấu. 146. After my holiday, I had to get back to the ____of the daily office routine. A. realism B. realistic C. realities D. reality Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” là một danh từ. Ta có: realism (n): chủ nghĩa hiện thực → không hợp nghĩa realities: số nhiều của “reality”; ở đây không có dấu hiệu cần số nhiều. Chọn: reality (n): sự thực Đáp án còn lại: realistic (adj): hiện thực Dịch nghĩa: Sau kỳ nghỉ, tôi trở lại với công việc văn phòng quen thuộc của mình. 147. The judges were impressed by the ____use of light and shade in the printing. A. imaginative B. imaginary C. image D. imagination Đáp án A Giải thích: Sau mạo từ “the” và trước danh từ “use” là tính từ. imaginary (adj): tưởng tượng, không có thực → không hợp nghĩa Chọn: imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng, sáng tạo Đáp án còn lại: image (n): hình ảnh imagination (n): sức tưởng tượng Dịch nghĩa: Giám khảo rất ấn tượng với việc sử dụng sáng tạo của ánh sáng và bóng tối trong kỹ thuật in. 148. All the leading say that this country is heading for a recession. A. economy B. economists C. economical D. economics Đáp án B Giải thích: Sau tính từ “leading” là danh từ. Ta có: economy (n): nền kinh tế economics (n): môn kinh tế học Chọn: economists (n): nhà kinh tế học Đáp án còn lại: economical (adj): tiết kiệm Dịch nghĩa: Tất cả các nhà kinh tế học nổi tiếng đều cho rằng quốc gia này sẽ đối mặt với một cuộc suy thoái. 149. He is very generous and everyone admires his _____. A. selfishness B. self C. selfless D. selflessness Đáp án D Giải thích: Sau tính từ sở hữu “his” là danh từ. Ta có: selfishness (n): tính ích kỉ → không hợp nghĩa 351
Chọn: selflessness (n): lòng vị tha Đáp án còn lại: self (adj): đồng màu, cùng màu selfless (adj): vị tha Dịch nghĩa: Anh ấy là một người độ lượng và mọi người ngưỡng mộ lòng vị tha của anh ấy. 150. Eating fish and lots of vegetables greatly increases your life ______. A. expectation B. expecting C. expectations D. expectancy Đáp án D Giải thích: Sau “life” là một danh từ tạo thành danh từ ghép. expectation (n): sự mong chờ → không hợp nghĩa expectations: số nhiều của “expectation” Chọn: expectancy (n): triển vọng; Cụm từ: life expectancy: tuổi thọ trung bình Đáp án còn lại: expecting (adj): làm mong đợi Dịch nghĩa: Ăn nhiều cá và rau làm giúp bạn tăng tuổi thọ. 151. The ______has caused many so-called man-made disasters. A. forestry B. deforestation C. forest D. forester Đáp án B Giải thích: Sau mạo từ “the” là danh từ đóng vai trò chủ ngữ. Ta có: forestry (n): miền rừng → không hợp nghĩa forest (n): rừng → không hợp nghĩa forester (n): cán bộ lâm nghiệp → không hợp nghĩa Chọn: deforestation (n): sự phá rừng Dịch nghĩa: Việc phá rừng đã gây ra nhiều thảm họa được cho là do con người tạo ra. 152. You shouldn’t leave ______things on car seats in full view of people walking past. A. worthless B. inexpensive C. valuable D. valueless Đáp án C Giải thích: Trước danh từ “things” là tính từ. Ta có: worthless (adj): vộ dụng, không có giá trị → không hợp nghĩa inexpensive (adj): rẻ → không hợp nghĩa valueless (adj): không có giá trị → không hợp nghĩa Chọn: valuable (adj): có giá trị lớn Dịch nghĩa: Bạn không nên để đồ có giá trị trên ghế ô tô đề phòng người đi bộ nhìn thấy. 153. Fruits and vegetables contain many important _____for a healthy body. A. nutrition B. nutrients C. nourishments D. nurture Đáp án B Giải thích: Sau tính từ “important” là danh từ mà nó bổ nghĩa. Ta có: nutrition (n): sự dinh dưỡng → không hợp nghĩa nourishments (n): đồ ăn, thực phẩm → không hợp nghĩa nurture (n): sự nuôi dưỡng → không hợp nghĩa 352
Chọn: nutrients (n): chất dinh dưỡng Dịch nghĩa: Trái cây và rau quả có nhiều chất dinh dưỡng quan trọng giúp cơ thể khỏe mạnh. 154. Wooden furniture is ___. You can paint it, clean it and make it new again. A. renewable B. being renewed C. renewal D. renew Đáp án A Giải thích: Sau động từ “to be” là tính từ hoặc động từ trong cấu trúc bị động. being renewed: (bị động) được hồi phục; không hợp nghĩa Chọn: renewable (adj): có thể làm mới Đáp án còn lại: renewal (n): sự hồi phục renew (v): hồi phục Dịch nghĩa: Đồ nội thất bằng gỗ có thể làm mới. Bạn có thể sơn nó, làm sạch nó và làm mới nó. 155. Some people believe that books are_____species, fighting for survival in competition with TV, film, the Internet and CD. A. danger B. dangerous C. endangered D. dangerously Đáp án C Giải thích: Trước danh từ “species” là tính từ. Ta có: dangerous (adj): nguy hiểm → không hợp nghĩa Chọn: endangered (adj): bị đe dọa, nguy cấp Đáp án còn lại: danger (n): sự nguy hiểm dangerously (adv): nguy hiểm Dịch nghĩa: Mọi người cho rằng sách đang dần bị mai một và để không bị lãng quên sách cần có sức cạnh tranh với TV, phim, Internet và CD. 156. Don’t believe what John says. He always sets ____situations for himself and others. A. imaginative B. imagining C. imagination D. imaginary Đáp án D Giải thích: Trước danh từ “situations” là tính từ. Ta có: imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng → không hợp nghĩa Chọn: imaginary (adj): tưởng tượng, không có thật Đáp án còn lại: imagination (n): trí tưởng tượng Dịch nghĩa: Đừng tin những gì John nói. Anh ta luôn đặt ra những tình huống giả tưởng cho chính mình và người khác. 157. Unfortunately, the boy upstairs is learning _____guitar and we have to with the noise. A. electricity B. electric C. electrical D. electrified Đáp án B Giải thích: Trước danh từ “guitar” là tính từ. Ta có: electrical (adj): thuộc về điện → không hợp nghĩa electrified (adj): (bị làm) nhiễm điện → không hợp nghĩa 353
Chọn: electric (adj): phát điện, có điện Đáp án còn lại: electricity (n): điện Dịch nghĩa: Thật không may, cậu bé đang học guitar điện ở trên tầng và chúng ta phải chịu đựng với tiếng ồn này. 158. Despite his disappointment, he remained ______. A. cheer B. cheerful C. cheerfully D. cheering Đáp án B Giải thích: Sau động từ hình thái “remain” là một tính từ Chọn: cheerful (adj): vui mừng, phấn khởi Đáp án còn lại: cheer (n): sự vui vẻ cheerfully (adv): vui vẻ, phấn khởi cheering (n): tiếng hoan hô, cổ vũ Dịch nghĩa: Mặc dù tâm trạng thất vọng, nhưng bề ngoài anh ta vẫn tỏ ra vui vẻ. 159. These ______sites need restoring and protecting. A. history B. historical C. historically D. historic Đáp án B Giải thích: Sau “these” và trước danh từ “sites” là một tính từ. Ta có: Historical (adj): thuộc lịch sử, có liên quan đến lịch sử → không hợp nghĩa Chọn: Historic (adj): mang tính lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử Đáp án còn lại: history (n): lịch sử historically (adv): về mặt lịch sử Dịch nghĩa: Những di tích lịch sử này cần được khôi phục và bảo tồn. 160. I do not believe that this preposterous scheme is _____of our serious consideration. A. worthy B. worth C. worthwhile D. worthless Đáp án A Giải thích: Sau động từ “to be” là tính từ. Ta có: Cấu trúc: be worthy of sth (adj): xứng đáng với điều gì Đáp án còn lại: worth (adj): đáng giá, có một giá trị nào đó worthwhile (adj): đáng giá worthless (adj): vô dụng, không có giá trị Dịch nghĩa: Tôi cho rằng kế hoạch ngớ ngẩn này là không phù hợp với sự suy xét nghiêm túc của chúng tôi. 161. The competition was televised _____from the stadium. A. live B. life C. alive D. living Đáp án A Giải thích: Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “televise”. 354
Chọn: live (adv)” trực tiếp Đáp án còn lại: life (n): cuộc sống alive (adj): sống, vẫn còn sống Dịch nghĩa: Cuộc thi này đã được truyền hình trực tiếp từ sân vận động. 162. Your _____must be typed into 3 copies to submit our company A. applicants B. application C. applicative D. applied Đáp án B Giải thích: Cần một danh từ đứng sau tính từ sở hữu “your”. Ta có: applicant (n): người xin việc → không hợp nghĩa Chọn: application (n): đơn xin việc applicative (a): khả dụng applied (a): ứng dụng Dịch nghĩa: Đơn xin việc của bạn phải được soạn thành ba bản để nộp cho công ty. 163. Well, I think that the prices in BIG C supermarket are ___. A. reason B. reasonable C. reasonably D. reasoning Đáp án B Giải thích: Cần tính từ sau “to be”. Chọn: reasonable (adj) hợp lí Đáp án còn lại: reasoning (n): lí luận reason (n): lí do reasonably (adv): một cách hợp lí Dịch nghĩa: À, tôi nghĩ rằng giá cả ở siêu thị Big C là hợp lí. 164. This company offered a lot of ______jobs. A. attractive B. attraction C. attract D. attractively Đáp án A Giải thích: Trước danh từ “job” là tính từ. Chọn: attractive (adj): hấp dẫn Đáp án còn lại: attraction (n): sự hấp dẫn attract (v): hấp dẫn attractively (adv): một cách thu hút Dịch nghĩa: Có nhiều công việc hấp dẫn trong công ty này. 165. The ______of the Moon for the Earth causes tides. A. attract B. attracted C. attraction D. attractive Đáp án C Giải thích: Sau mạo từ “the” là một danh từ. Chọn: attraction (n): sự hấp dẫn Đáp án còn lại: attract (v): hấp dẫn attractive (adj): hấp dẫn 355
Dịch nghĩa: Lực hấp dẫn của mặt trăng tác động lên bề mặt trái đất tạo nên hiện tượng thủy triều. 166. What are the ______between women in old times and women in modern times? A. differs B. different C. difference D. differences Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “the” là danh từ. Vì động từ “to be” chia số nhiều nên danh từ cần ở dạng số nhiều. Chọn: differences (n): những sự khác biệt Đáp án còn lại: difference (n): sự khác biệt different (adj): khác biệt differ (v): khác Dịch nghĩa: Sự khác biệt giữa phụ nữ thời xưa và phụ nữ thời nay là gì? 167. In the past, people believed that womens ______roles were as mothers and wives. A. nature B. natural C. naturism D. naturalist Đáp án B Giải thích: Trước danh từ “role” cần có tính từ bổ nghĩa cho nó. Chọn: natural (adj): tự nhiên Đáp án còn lại: nature (n): tự nhiên, thiên nhiên naturism (n): chủ nghĩa khỏa thân naturalist (n): nhà tự nhiên học Dịch nghĩa: Trước đây mọi người ta cho rằng vai trò tự nhiên của phụ nữ là làm mẹ và làm vợ. 168. It is necessary for students to listen to their teacher ______. A. attentive B. attentively C. attention D. attend Đáp án B Giải thích: Cần phó từ đứng cuối câu, bổ nghĩa cho động từ “listen” Chọn: attentively (adv): một cách chăm chú, ân cần Đáp án còn lại: attentive (adj): chăm chú, ân cần attention (n): sự chú ý attend (v): chú ý Dịch nghĩa: Học sinh cần phải chăm chú nghe giảng. 169. Our company believes it is the best _____to handle the account. A. organizing B. organizational C. organization D. disorganization Đáp án C Giải thích: Sau so sánh hơn nhất “the best” là danh từ. Chọn: organization (n): tổ chức Đáp án còn lại: organizational (adj): thuộc về tổ chức disorganization (n): sự tan rã Dịch nghĩa: Chúng tôi tin rằng chúng tôi là công ty thực hiện hoạt động kế toán tốt nhất. 170.__________films should be made for schools. A. Educational B. Educating C. Educated D. Educate 356
Đáp án A Giải thích: Cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ ‘him’. Ta có: educated (adj): có học → không hợp nghĩa Chọn: educational (adj): thuộc về giáo dục, mang tính giáo dục Đáp án còn lại: educate (v): giáo dục Dịch nghĩa: Những bộ phim mang tính giáo dục nên được sản xuất cho các trường học. 171. He apologized for the_______he had caused. A. convenient B. inconvenient C. convenience D. inconvenience Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “the” là danh từ. Ta có: convenience (n): sự tiện lợi-> không hợp nghĩa Chọn: inconvenience (n): sự bất tiện Đáp án còn lại: convenient (adj): tiện lợi incovenient (adj): bất tiện Dịch nghĩa: Anh ấy đã xin lỗi vì những phiền phức do mình gây ra. 172. They gave a clear ________of their intentions. A. demonstrate B. demonstrative C. demonstration D. demonstrating Đáp án C Giải thích: Sau mạo từ “a” và tính từ “clear” là danh từ. Chọn: demonstration (n): sự trình diễn, sự trình bày Đáp án còn lại: demonstrate (v): trình diễn demonstrative (adj): hay biểu lộ cảm xúc, chỉ định Dịch nghĩa: Họ đã trình bày rõ ràng những ý định của mình. 173. Information technology is very _____to our lives. A. useful B. useless C. use D. usefully Đáp án A Giải thích: Cần tính từ đứng sau động từ “to be”. Ta có: useless (adj): vô dụng Chọn: useful (adj): hữu ích Đáp án còn lại: use (v): sử dụng usefully (adv): một cách có ích Dịch nghĩa: Công nghệ thông tin rất hữu ích đối với cuộc sống của chúng ta. 174. A computer is a _______typewriter which allows you to type and print any kind of documents. A. magically B. magical C. magic D. magician Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘typewriter’ Chọn: magical (adj): kì diệu Đáp án còn lại: magic (n): phép thuật magically (adv): một cách kì diệu 357
magician (n): ảo thuật gia Dịch nghĩa: Máy tính là một máy đánh chữ kì diệu, nó có thể giúp bạn đánh máy và in bất kì loại tài liệu nào. 175. Hue is famous for its ______spots. A. beauty B. beautiful C. beautify D. beautifully Đáp án A Giải thích: Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Chọn: beauty (n): vẻ đẹp Đáp án còn lại: beautify (v): làm đẹp beautiful (adj): đẹp beautifully (adv): đẹp Dịch nghĩa: Huế nổi tiếng với những danh lam thắng cảnh. 176. Three films are in _______for the same contract. A. compete B. competitive C. competition D. competitor Đáp án C Giải thích: Sau giới từ ‘in’ cần một danh từ. Ta có: competitor (n): người dự thi → không hợp nghĩa Chọn: competition (n): cuộc thi Đáp án còn lại: compete (v): cạnh tranh competitive (adj): mang tính cạnh tranh Dịch nghĩa: Có ba bộ phim đang cạnh tranh nhau để giành được hợp đồng. 177. You must place these events in their _______context. A. history B. historical C. historic D. historian Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ context. Ta có: historic (adj): mang tính lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử → không hợp nghĩa Chọn: historical (adj): thuộc lịch sử, có liên quan đến lịch sử Đáp án còn lại: history (n): lịch sử historian (n): nhà sử học Dịch nghĩa: Những sự kiện này cần được gắn với bối cảnh lịch sử của chúng. 178. The day was so______that we decided to take a picnic lunch to the beach. A. clear and warmly B. clearly and warmly C. clearly and warm D. clear and warm Đáp án D Giải thích: Sau động từ to be là tính từ, do đó ta cần hai tính từ. Đáp án còn lại: 358
Clear (adj): rõ ràng, trong warm (adj): ấm clearly (adv): một cách rõ ràng warmly (adv): nồng nhiệt Dịch nghĩa: Hôm đó thời tiết ấm áp và quang đãng, do vậy chúng tôi quyết định sẽ đi picnic và ăn trưa ở bãi biển. 179. Health care ____have been rising, but so has the quality. A. cost B. costs C. costing D. costly Đáp án B Giải thích: Cần 1 danh từ ở chỗ trống để tạo thành cụm danh từ. Trong khi đó động từ “to be” chia số nhiều nên danh từ ở đây cũng cần dạng số nhiều. Chọn: costs (n): giá cả, chi phí Đáp án còn lại: cost (v): tiêu tốn costing (n): dự toán costly (adv): một cách tốn kém động từ chia số nhiều (have) → chủ ngữ số nhiều Dịch nghĩa: Chi phí dịch vụ chăm sóc sức khỏe đã và đang tăng, song song với đó là chất lượng cũng được gia tăng. 180. Sport is sometimes used by governments as a tool of foreign _______. A. political B. policy C. politics D. politician Đáp án B Giải thích: Cần một danh từ đứng sau tính từ. Ta có: politics (n): chính trị, quan điểm chính trị → không hợp nghĩa politician (n): chính trị gia → không hợp nghĩa Chọn: policy (n): chính sách Đáp án còn lại: political (adj): thuộc về chính trị Dịch nghĩa: Chính phủ đôi khi sử dụng thể thao như một công cụ cho chính sách đối ngoại của họ. 181. He spoke ______to her, and she began crying immediately. A. insensitivity B. insensitiveness C. insensitively D. insensitive Đáp án C Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ là một trạng từ. Chọn: insensitively (adv): một cách vô hồn, không cảm xúc Đáp án còn lại: intensitive (adj) không cảm xúc, vô hồn insensitivity = insensitiveness (n) sự vô hồn, sự mất cảm xúc Dịch nghĩa: Anh ấy nói chuyện với cô ấy rất hững hờ, và ngay lập tức cô ấy bật khóc. 182. When the automobile salesman described the car so_______, we became very uneasy about buying it. A. ambiguity B. ambiguousness C. ambiguous D. ambiguously 359
Đáp án D Giải thích: Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ ‘describe’. Chọn: ambiguously (adv): một cách tối nghĩa, nhập nhằng, mơ hồ Đáp án còn lại: ambiguous (adj): nhập nhằng, tối nghĩa, nước đôi ambiguousness (n): sự tối nghĩa, nhập nhằng ambiguity (n): sự nhập nhằng, tối nghĩa Dịch nghĩa: Do người bán hàng miêu tả đặc điểm của chiếc xe rất mơ hồ, nên chúng tôi không có hứng mua nó. 183. The meeting was ______, and all left satisfied. A. harmony B. harmoniousness C. harmonious D. harmonize Đáp án C Giải thích: Cần một tính từ đứng sau động từ “to be” Chọn: harmonious (adj): hòa thuận, hòa hợp, du dương Đáp án còn lại: harmony (n): sự hài hòa harmoniousness (n): = harmony (n): sự hài hòa harmonize (v): làm cho hài hòa, hát bè Dịch nghĩa: Buổi gặp mặt diễn ra tốt đẹp và mọi người vui vẻ ra về. 184. Since the goal seems _______, I believe we should begin at once,” Tim argued. A. achievements B. achieve C. achievable D. achieving Đáp án C Giải thích: Sau “seem” (linking verb) là một tính từ. Chọn: achievable (adj): có thể đạt được Đáp án còn lại: achievement (n): thành tựu achieve (v): đạt được Dịch nghĩa: “Không khó để đạt được mục tiêu này nên tôi tin chúng ta nên bắt đầu ngay” Tim nói. 185. Scientists _______in their opinions of how snow crystals originate. A. difference B. differ C. differentiate D. different Đáp án B Giải thích: Câu chưa có động từ. Ta có: differenciate (v): phân biệt → không hợp nghĩa Chọn: differ (v): khác nhau, khác biệt Đáp án còn lại: difference (n): sự khác nhau different (adj): khác Dịch nghĩa: Các nhà khoa học có những quan điểm khác biệt về nguồn gốc của tinh thể tuyết. 186. Writer Ernest Hemingway is known for his ______language and his lively dialogue. A. simplification B. simple C. simplistic D. simplicity 360
Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘language’. Ta có: simplistic (adj): sự đơn giản hóa một cách quá mức → không hợp nghĩa Chọn: simple (adj): đơn giản Đáp án còn lại: simplification (n): sự đơn giản hóa simplicity (n): sự đơn giản, sự mộc mạc Dịch nghĩa: Văn phong của tác giả Ernest Hemingway được nổi bật với ngôn từ giản dị tự nhiên và những lời thoại sống động. 187. How many________took part in the 22nd SEA Games? A. competitors B. competitive C. competes D. competitions Đáp án A Giải thích: Cấu trúc: How many + Danh từ đếm được số nhiều. Ta có: competition (n): cuộc thi → không hợp nghĩa competitor (n): người dự thi Đáp án còn lại: compete (v): cạnh tranh competitive (adj): mang tính cạnh tranh Dịch nghĩa: Có bao nhiêu vận động viên tham gia SEA Games lần thứ 22? 188. Boys often enjoy doing things in a _____way. A. create B. creative C. creativity D. creatively Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘way’. Chọn: creative (adj) sáng tạo Đáp án còn lại: create (v): tạo ra creativity (n): sự sáng tạo creatively (adv): mang tính sáng tạo Dịch nghĩa: Những bé trai thích sáng tạo làm mọi thứ. 189. The problem of _______among young people is hard to solve. A. employment B. employees C. employers D. unemployment Đáp án D Giải thích: Cần một danh từ sau giới từ “of”. Ta có: employment (n): công việc → không hợp nghĩa employee (n): nhân viên → không hợp nghĩa employer (n): nhà tuyển dụng → không hợp nghĩa Chọn: unemployment (n): nạn thất nghiệp Dịch nghĩa: Rất khó giải quyết vấn đê' thất nghiệp của các bạn trẻ. 190. The children ______high grade at school. A. achieve B. achievement C. achievable D. achieving 361
Đáp án A Giải thích: Câu trên thiếu động từ. Chọn: achieve (v): đạt được Đáp án còn lại: achievement (n): thành tự achievable (adj): có thể đạt được Dịch nghĩa: Những đứa trẻ này thường đạt điểm cao ở trường. 191. She was the first in her family to enjoy the privilege of a university _____. A. educated B. educational C. educating D. education Đáp án D Giải thích: Cần một danh từ đứng sau danh từ “university”. Chọn: education (n): nền giáo dục Đáp án còn lại: educated (adj): có giáo dục educational (adj): thuộc về giáo dục Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình được hưởng đặc quyền của nền giáo dục đại học. 192. Buckingham Palace is a major tourist_____in London. A. attract B. attraction C. attractive D. attractiveness Đáp án B Giải thích: Có thể sử dụng danh từ đứng trước một danh từ để tạo thành danh từ ghép. Khi đó danh từ đứng trước sẽ có chức năng như tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Ta có: attractiveness (n): tính chất hấp dẫn -> không hợp nghĩa Chọn: attraction (n): sự thu hút, sự hấp dẫn tourist attraction: địa điểm thu hút khách du lịch Đáp án còn lại: attract (v): hấp dẫn attractive (adj): hấp dẫn Dịch nghĩa: Cung điện Buckingham là một điểm thu hút được nhiều khách du lịch ở London. 193. Electronic music is a kind of music in which sounds are produced ______. A. electron B. electric C. electronic D. electronically Đáp án D Giải thích: Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ produce Chọn: electronically (adv): bằng điện tử Đáp án còn lại: electron (n): điện electric (adj): sôi động, có liên quan đến điện, thuộc về điện electronic (adj): điện tử Dịch nghĩa: Nhạc điện tử là loại nhạc mà âm thanh được tạo ra bằng điện tử. 194. Are you sure that boys are more ____than girls? A. act B. active C. action D. activity 362
Đáp án B Giải thích: Tính từ đứng sau động từ “to be” Chọn: active (adj): năng động, nhanh nhẹn, tích cực Đáp án còn lại: act (v): diễn xuất action (n): hành động activity (n): hoạt động Dịch nghĩa: Bạn có chắc rằng con trai lanh lợi hơn con gái không? 195. Housework is ____shared between them. A. equally B. equal C. equality D. equalizing Đáp án A Giải thích: Trạng từ bổ nghĩa cho động từ share. Chọn: equally (adv): ngang bằng Đáp án còn lại: equal (adj): ngang bằng equality (n): sự ngang bằng Dịch nghĩa: Việc nhà được họ chia đều cho nhau. 196. Don’t forget to say goodbye to the _______before leaving the office. A. interviewer B. interviewing C. interviewee D. interview Đáp án A Giải thích: Cần một danh từ đứng sau mạo từ “a, an, the”. Ta có: interviewee (n): người được phỏng vấn -> không hợp nghĩa Chọn: interviewer (n): người phỏng vấn Đáp án còn lại: interview (v): phỏng vấn Dịch nghĩa: Đừng quên chào tạm biệt người phỏng vấn trước khi rời khỏi phòng. 197. Vietnamese athletes performed____and won a lot of gold medals. A. excellent B. excellently C. excellence D. excel Đáp án B Giải thích: Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ perform Chọn: excellently (adv): một cách tuyệt vời Đáp án còn lại: excellent (adj): tuyệt vời excellence (n): sự tuyệt vời excel (v): vượt trội, xuất sắc Dịch nghĩa: Những vận động viên Việt Nam đã thi đấu xuất sắc và giành được rất nhiều huy chương vàng. 198. WHO’s main activities are carrying out research on medical ____and improving international health care. A. develop B. developing C. development D. develops 363
Đáp án C Giải thích: Cần một danh từ đứng sau tính từ medical Chọn: development (n): sự phát triển Đáp án còn lại: develop (v): phát triển developing (adj): đang phát triển Dịch nghĩa: Hoạt động chủ yếu của WHO là thực hiện những nghiên cứu nhằm phát triển y học và nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe toàn cầu. 199. The pandas ____habitat is the bamboo forest. A. nature B. natural C. naturally D. natured Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ ‘habitat’ Chọn: natural (adj): thuộc về tự nhiên Đáp án còn lại: nature (n): tự nhiên naturally (adv): theo một cách tự nhiên Dịch nghĩa: Rừng trúc chính là môi trường sống tự nhiên của gấu trúc. 200. To Americans, it is impolite to ask someone about age, ____and salary. A. marry B. married C. marriage D. marrying Đáp án C Giải thích: Cấu trúc song hành: A or/but/and B: A và B đồng dạng Cần 1 danh từ ở chỗ trống để song hành với danh từ “age” và “salary” Chọn: Marriage (n): cuộc hôn nhân, tình trạng hôn nhân Đáp án còn lại: marry (v): cưới married (adj): đã kết hôn Dịch nghĩa: Đối với người Mỹ việc hỏi ai đó về tuổi tác tình trạng hôn nhân hay lương sẽ là bất lịch sự. 201. Life here is very ___. A. peaceful B. peacefully C. peace D. peacefulness Đáp án A Giải thích: Cần một tính từ đứng sau động từ “to be”. Chọn: Peaceful (adj): yên bình Đáp án còn lại: peacefully (adv): một cách yên bình peace (n): hòa bình peacefulness (n): sự yên bình Dịch nghĩa: Cuộc sống ở đây rất yên bình. 202. Nowadays, chemicals are____into some fruits to reduce decay. A. injection B. injecting C. inject D. injected Đáp án D Giải thích: Cần một quá khứ phân từ ở chỗ trống với nghĩa bị động. 364
Chọn: injected (PII): được tiêm Đáp án còn lại: injection (n): sự tiêm chủng inject (v): tiêm Dịch nghĩa: Ngày nay, hóa chất thường được tiêm vào trái cây để giảm trừ sâu. 203. What’s your____? - I’m Vietnamese. A. nation B. national C. nationality D. international Đáp án C Giải thích: Sau tính từ sở hữu cần một danh từ. Ta có: nation (n) quốc gia -> không hợp nghĩa Chọn: nationality (n) quốc tịch Đáp án còn lại: national (adj): thuộc về quốc gia international (adj): quốc tế Dịch nghĩa: Quốc tịch của bạn là gì? Tôi là người Việt Nam. 204. A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book _____. A. review B. reviewing C. reviewer D. reviewed Đáp án A Giải thích: Cần một danh từ tạo danh từ ghép với “a book”. Ta có: reviewer(n): nhà phê bình (sách...) -> không hợp nghĩa Chọn: review (n): sự xem lại, xét lại, sự phê bình, bài bình luận (một cuốn sách...) Đáp án còn lại: review (v): phê bình Dịch nghĩa: Người đọc hay một nhà văn chuyên nghiệp có thể đánh giá chất lượng của một cuốn sách bằng việc viết một bài bình luận. 205. Read the book _____and you can find the information you need. A. care B. careful C. carefulness D. carefully Đáp án A Giải thích: Cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “read”. Chọn: carefully (adv): một cách cẩn thận, thận trọng Đáp án còn lại: carefulness (n): sự cẩn thận, thận trọng → không hợp nghĩa care (n): sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng; (v) trông nom, chăm sóc, nuôi nấng -> không hợp nghĩa careful (adj): cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý → không hợp nghĩa Dịch nghĩa: Hãy đọc sách thật kỹ và bạn sẽ có được thông tin mình cần. 206. Not many people find reading more ____than watching TV. A. interest B. interested C. interesting D. interestingly Đáp án C Giải thích: Cần một tính từ hoặc một phó từ trong cấu trúc so sánh hơn “more ... than”. 365
Cấu trúc: find sth + adj nên ta cần một tính từ. Ta có: interested /interesting (adj): thú vị Quá khứ phân từ PII đóng vai trò như một tính từ dùng để chỉ cảm nhận, của người/sự vật bị tác động, mang nghĩa bị động. Hiện tại phân từ V_ing đóng vai trò như một tính từ miêu tả những sự vật, sự việc gây nên cảm xúc, mang nghĩa chủ động, nói lên bản chất của sự vật. Chọn: interesting (a): thú vị Đáp án còn lại: interest (n): sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý, tiền lãi interestingly (adv): một cách thú vị Dịch nghĩa: Không nhiều người cho rằng đọc sách thú vị hơn xem TV 207. The sick man still finds it _____to stand without support. A. discomfort B. comforting C. uncomfortable D. comfortable Đáp án C Giải thích: Cấu trúc: find it sth + adj: thấy cái gì như thế nào. Ta có: comforting (adj): có thể an ủi, khuyên giải -> không hợp nghĩa comfortable (adj): dễ chịu, thoải mái, khoan khoái -> không hợp nghĩa Chọn: uncomfortable (adj): không thoải mái -> bực bội, khó chịu Đáp án còn lại: discomfort (v): làm khó chịu, làm bực bội Dịch nghĩa: Người đàn ông này vẫn còn mệt nên không thể tự mình đứng lên mà không có người đỡ. 208. English is an_____language to learn. A. easiness B. easily C. easy D. ease Đáp án C Giải thích: Sau mạo từ “an” và trước danh từ “language” cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ. Chọn: easy (n): dễ dàng Đáp án còn lại: easily (adv): một cách dễ dàng easiness (adj): sự dễ dàng ease (v): làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau Dịch nghĩa: Tiếng Anh là một ngôn ngữ rất dễ học. 209. You should write a letter of ______to that institute. A. inquire B. inquiry C. inquisition D. inquisitor Đáp án C Giải thích: Sau giới từ “of” là một danh từ. Ta có: letter of inquiry: thư hỏi giá, thư yêu cầu inquiry(n): câu hỏi -> không hợp nghĩa inquisitor (n): người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi -> không hợp nghĩa Chọn: inquisition (n): sự điều tra, thẩm tra Đáp án còn lại: 366
inquire (v): điều tra, thẩm tra Dịch nghĩa: Bạn nên viết một lá thư yêu cầu cho trụ sở đó. 210. Don’t eat those vegetables. They’re_____. A. poison B. poisoning C. poisoned D. poisonous Đáp án D Giải thích: Sau “to be” là một tính từ. Ta có: poisoned (adj): bị làm cho độc, đã bị đầu độc -> không hợp nghĩa Chọn: poisonous (adj): độc, có chất độc Đáp án còn lại: poison (n): chất độc, thuốc độc poisoning (n): sự đầu độc Dịch nghĩa: Đừng ăn những loại rau đó. Chúng rất độc. 211. We’ll live a happier and_____life if we keep our environment clean. A. health B. healthy C. unhealthy D. healthier Đáp án D Giải thích: Cần một tính từ dạng so sánh hơn song hành với tính từ “happier”. Chọn: Healthy- healthier - healthiest (adj): khoẻ mạnh, có lợi cho sức khoẻ Đáp án còn lại: health (n): sức khỏe unhealthy (adj): không khoẻ mạnh, không lành mạnh Dịch nghĩa: Cuộc sống của chúng ta sẽ trở nên hạnh phúc và lành mạnh hơn nếu chúng ta giữ môi trường luôn sạch đẹp. 212. My brother can repair electric ____very well. A. apply B. applicator C. application D. appliances Đáp án D Giải thích: Cần một danh từ sau tính từ “electric”. Ta có: applicator (n): máy mạ bản; máy điểm dạng -> không hợp nghĩa application (n): sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng -> không hợp nghĩa Chọn: appliances (n): đồ thiết bị, trang thiết bị, dụng cụ Đáp án còn lại: apply (v): gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào Dịch nghĩa: Anh trai tôi có thể sửa thành thạo những thiết bị điện này. 213. These ____will conserve the Earth’s resources. A. innovate B. innovation C. innovations D. innovative Đáp án C Giải thích: Cần một danh từ làm chủ ngữ dạng số nhiều sau đại từ bất định “these”. Chọn: innovations (n): sự đổi mới Đáp án còn lại: innovate (v): tiến hành, đổi mới innovative (adj): có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến 367
Dịch nghĩa: Những sự đổi mới này sẽ giúp bảo tồn nguồn tài nguyên của trái đất. 214. ______is now a serious problem in many countries. A. Forest B. Forestry C. Deforestation D. Forestall Đáp án C Giải thích: Cần danh từ đứng đầu câu làm chủ ngữ. Ta có: forest(n): rừng -> không hợp nghĩa forestry (n): miền rừng, lâm học -> không hợp nghĩa Chọn: deforestation (n): sự phá rừng Đáp án còn lại: forestall (v): đoán trước -> giải quyết sớm Dịch nghĩa: Ngày nay nạn phá rừng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia. 215. The earthquake caused terrible ____. A. destroying B. destroyed C. destruction D. destroys Đáp án C Giải thích: Sau tính từ “terrible” là danh từ mà nó bổ nghĩa. Chọn: destruction(n): sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt -> tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt Đáp án còn lại: destroy (v): phá hủy, tiêu diệt Dịch nghĩa: Trận động đất đã gây ra sự phá hủy kinh hoàng này. 216. The cost of the_____must be paid by the buyer. A. carry B. carrying C. carried D. carriage Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “the” là danh từ. Chọn: carriage(n): sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá Đáp án còn lại: carry (v): mang, vác, khuân, chở; ẵm Dịch nghĩa: Người mua phải trả phí vận chuyển. 217. His son’s ____has not improved much. A. behave B. behaviour C. behavourist D. behavourism Đáp án B Giải thích: Sau cụm từ chỉ sở hữu “his sons” là danh từ. Ta có: behavourism (n): (triết học) chủ nghĩa hành vi -> không hợp nghĩa Chọn: behaviour (n): sự đối xử, cư xử Đáp án còn lại: behave (v): đối xử, cư xử Dịch nghĩa: Cách cư xử của con trai ông ấy chưa được cải thiện nhiều. 218. He draws cartoons for a _____magazine. A. humour B. humourous C. human D. humourously Đáp án A Giải thích: humour magazine: tạp chí hài 368
Đáp án còn lại: humourous (adj): tính chất hài hước human (n): con người, loài người humourously (adv): một cách hài hước Dịch nghĩa: Anh ta vẽ tranh biếm họa cho một tạp chí hài. 219. You shouldn’t____others if you also have a lot of mistakes. A. critic B. critical C. criticize D. critically Đáp án C Giải thích: Sau động từ hình thái “shouldn’t” là một động từ nguyên thể. Chọn: criticize (v): phê bình Đáp án còn lại: critic (n): nhà phê bình người chỉ trích critical (adj): hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều critically (adv): chỉ trích, trách cứ, trầm trọng Dịch nghĩa: Nếu bạn còn mắc nhiều lỗi thì đừng nên phê bình người khác. 220. They tried to win but their efforts are _____. A. success B. successful C. successfully D. unsuccessful Đáp án D Giải thích: Cần một tính từ sau động từ “to be”. Ta có: successful (adj): thành công -> không hợp nghĩa Chọn: unsuccessful (adj): không thành công Đáp án còn lại: success (n): sự thành công, sự thắng lợi successfully (adv):một cách thành công Dịch nghĩa: Họ đã cố để giành chiến thắng nhưng họ đã thất bại. 221. They have a good _______of stamps. A. collect B. collected C. collecting D. collection Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “a” và trước giới từ “of” là một danh từ hoặc cụm danh từ. Chọn: collection (n): bộ sưu tập Đáp án còn lại: collect (v): sưu tập Dịch nghĩa: Bộ sưu tập tem của họ rất đẹp. 222. Goods are _____as long as they are returned in good condition. A. change B. changes C. changing D. changeable Đáp án D Giải thích: Cần một tính từ sau động từ “to be”. Chọn: changeable (adj): hay thay đổi, có thể trao đổi Đáp án còn lại: change (n, v): thay đổi, sự thay đổi 369
Dịch nghĩa: Hàng hóa có thể đổi được miễn là không có hỏng hóc gì. 223. The party ____twenty bottles from various parts of the house yesterday. A. collect B. collected C. collecting D. collection Đáp án B Giải thích: Động từ đứng sau chủ ngữ. Câu ở thì quá khứ đơn nên chia theo thì. Chọn: collected (v): thu thập Đáp án còn lại: collection (n): bộ sưu tập Dịch nghĩa: Hôm qua nhóm đó nhặt được 20 chai từ nhiều chỗ trong ngôi nhà. 224. When did you start ____antique glass? A. collecting B. collection C. collective D. collectively Đáp án A Giải thích: Cấu trúc: Start to do/doing st: bắt đầu làm gì. Chọn: collecting (động từ dạng V_ing): thu thập Đáp án còn lại: collection (n): bộ sưu tập collective (adj): tập thể, chung collectively (adv): tập thể, chung Dịch nghĩa: Bạn đã bắt đầu sưu tầm những đồ làm bằng thủy tinh cổ này từ khi nào vậy? 225. The more ______and positive you look, the better you will feel. A. confide B. confident C. confidently D. confidence Đáp án B Giải thích: Cần một tính từ bổ nghĩa cho động từ hình thái “look” Chọn: confident (adj): tự tin Đáp án còn lại: confide (v): thú tội confidently (adv): một cách tự tin confidence (n): sự tự tin Dịch nghĩa: Nếu bạn càng tự tin và lạc quan thì bạn càng yêu đời hơn. 226. My parents will have celebrated 30 years of _____by next week. A. marry B. married C. marriageable D. marriage Đáp án D Giải thích: Sau giới từ “of” là một danh từ. Chọn: marriage (n): hôn nhân, cưới Đáp án còn lại: marry (v): cưới married (adj): đã kết hôn marriageable (adj): đủ tư cách kết hôn Dịch nghĩa: Tuần tới cha mẹ tôi sẽ kỉ niệm 30 năm ngày cưới của họ. 227. Many Vietnamese people _____their lives for the revolutionary cause of the nation. 370
A. sacrifice B. sacrificed C. sacrificial D. sacrificially Đáp án B Giải thích: Động từ thường đứng sau chủ ngữ, diễn tả hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn. sacrificed (v): hy sinh Đáp án còn lại: sacrificial (adj): hy sinh sacrificially (adv): hy sinh Dịch nghĩa: Nhiều người Việt Nam đã hy sinh mạng sống của mình cho cuộc cách mạng dân tộc. 228. They had a_____candlelit dinner last night and she accepted his proposal of marriage. A. romance B. romantic C. romantically D. romanticize Đáp án B Giải thích: Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ “dinner”. Chọn: romantic (adj): lãng mạn Đáp án còn lại: romance (n): sự lãng mạn romanticize (v): lãng mạn hóa Dịch nghĩa: Họ đã ăn tối lãng mạn dưới ánh nến đêm qua và cô ấy đã chấp nhận lời cầu hôn của anh ấy. 229. They started as____gatherings but they have become increasingly formalized in the last few years. A. informal B. informally C. informalize D. informality Đáp án A Giải thích: Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ “gatherings”. Chọn: informal (adj): thân mật Đáp án còn lại: informally (adj): một cách thân mật informality (n): sự thân mật Dịch nghĩa: Ban đầu những buổi họp mặt này chỉ mang tính thân mật nhưng sau đó chúng ngày càng lễ nghi hơn. 230. The children who are isolated and lonely seem to have poor language and_________. A. communicate B. communication C. communicative D. communicator Đáp án B Giải thích: Cần một danh từ song hành với danh từ “language”. Ta có: communicator (n): người nói -> không hợp nghĩa Chọn: Communication (n): sự giao tiếp Đáp án còn lại: communicate (v): giao tiếp communicative (adj): thuộc về giao tiếp Dịch nghĩa: Những đứa trẻ bị cô lập và sống cô đơn một mình thường bị hạn chế về mặt ngôn từ và cách giao tiếp. 231. If a boss wants to have a well-qualified staff, he should have to pay his employees _____. 371
A. appropriate B. appropriately C. appropriation D. appropriating Đáp án B Giải thích: Trạng từ đi kèm với động từ thường, bổ nghĩa cho động từ “pay”. Chọn: appropriately (adv): thích hợp, thích đáng Đáp án còn lại: appropriate (adj): thích hợp, thích đáng appropriation (n): sự chiếm đoạt làm của riêng Dịch nghĩa: Nếu một ông chủ muốn có nhân viên giỏi thì sếp nên trả lương cao cho nhân viên đó. 232. Mrs. Pike was so angry that she made a ____gesture at the driver. A. rude B. rudeness C. rudely D. rudest Đáp án A Giải thích: Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ “gesture”. Chọn: rude (adj): thô lỗ Đáp án còn lại: rudeness (n): sự thô lỗ rudely (adv): một cách thô lỗ rudest (adj): so sánh hơn nhất của “rude” Dịch nghĩa: Bà Pike đã cư xử thô lỗ với tài xế do quá giận. 233. He is not really friendly and makes no attempt to be ________. A. society B. social C. socialize D. sociable Đáp án D Giải thích: Cần một tính từ sau động từ “to be”. Ta có: social (adj): thuộc về xã hội; không hợp nghĩa Chọn: sociable (adj): hòa đồng (tính từ chỉ người) Đáp án còn lại: society (n): xã hội socialize (v) xã hội hóa Dịch nghĩa: Anh ta thực sự thiếu thân thiện và không muốn hòa đồng. 234. She sent me a _____letter thanking me for my invitation. A. polite B. politely C. politeness D. impoliteness Đáp án A Giải thích: Cần một tính từ sau mạo từ “a” và trước danh từ “letter”. Chọn: polite (adj): lịch sự, tao nhã Đáp án còn lại: politely (adv): một cách tao nhã, lịch sự politeness (n): sự lịch sự impoliteness (n): sự bất lịch sự Dịch nghĩa: Cô ấy gửi cho tôi một bức thư lịch thiệp để cảm ơn lời mời của tôi. 235. Mr. Timpson’s behavior and comments on occasions were inappropriate and fell below the _______standards. 372
A. accept B. acceptable C. acceptance D. accepting Đáp án B Giải thích: Tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ standards”. Chọn: acceptable (adj): có thể chấp nhận được. Đáp án còn lại: accept (v): chấp nhận acceptance (n): sự chấp nhận Dịch nghĩa: Hành vi và những bình luận của ông Timpson đôi khi không phù hợp và rất khó chấp nhận. 236. The United Nations Secretary-General has often spoken of the need for individual ___and human rights in his speeches. A. free B. freedom C. freely D. freeing Đáp án B Giải thích: Sau tính từ “individual” là một danh từ. Chọn: freedom (n): sự tự do Đáp án còn lại: free (adj): tự do freely (adv): tự do Dịch nghĩa: Tổng thư ký Liên Hợp Quốc từng đề cập tới nhu cầu về quyền tự do cá nhân và quyền con người trong các bài phát biểu của ông. 237. He did not do well at school and left with few _______qualifications. A. academic B. academy C. academician D. academically Đáp án A Giải thích: Cần tính từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ “qualifications”. Chọn: academic (adj): thuộc về học thuật Đáp án còn lại: academy (n): học viện academician (n): viện sĩ hàn lâm academically (adv): về mặt lý thuyết Dịch nghĩa: Ở trường anh ta đã không học tốt và khi ra trường kiến thức của anh ta rất hạn chế. 238. The ______from Genoa enjoyed wearing jeans. A. work B. workers C. working D. workaholic Đáp án B Giải thích: Cần một danh từ đứng sau mạo từ “the”. Ta có: workaholic (n): người nghiện việc ->không hợp nghĩa worker (n): người lao động Đáp án còn lại: work (v): làm việc Dịch nghĩa: Những công nhân đến từ Genoa thích mặc quần jeans. 239. They had an _____day by the river. A. enjoy B. enjoying C. enjoyed D. enjoyable 373
Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “an” và trước danh từ “day” là một tính từ. Ta có: Enjoy không dùng tính từ dạng đuôi -ing/ -ed. Chọn: enjoyable (adj): hay ho, vui vẻ Đáp án còn lại: enjoy (v): thích, muốn Dịch nghĩa: Họ có một ngày thú vị bên bờ sông. 240. We need further ________. A. inform B. information C. informal D. informative D. informative Đáp án B D. advertiser D. Interactively Giải thích: Sau tính từ dạng so sánh hơn “further” là danh từ. Chọn: information (n): thông tin Đáp án còn lại: further (adj): hơn nữa, nhiều hơn informal (adj): thân mật informative (adj): nhiều thông tin Dịch nghĩa: Chúng tôi cần thêm nhiều thông tin. 241. This book is very _______. A. inform B. information C. informal Đáp án D Giải thích: Sau động từ “to be” và phó từ “very” là một tính từ. Chọn: informative (adj): nhiều thông tin Đáp án còn lại: inform (v): thông báo information (n): thông tin informal (adj): thân mật Dịch nghĩa: Thông tin trong cuốn sách này rất hữu ích. 242. Look at the ____! Bi Rain looks handsome. A. advertise B. advertising C. advertisement Đáp án C Giải thích: Sau mạo từ “the” là danh từ. Chọn: advertisement (n): quảng cáo Đáp án còn lại: advertise (v): quảng cáo advertiser (n): người quảng cáo Dịch nghĩa: Hãy nhìn vào tờ quảng cáo, Bi Rain trông thật đẹp trai. 243.____TV is available now. A. Interact B. Interaction C. Interactive Đáp án C Giải thích: Trước danh từ “TV” là một tính từ. 374
Chọn: Interactive (adj): tương tác với nhau. Đáp án còn lại: interact (v): tương tác interaction (n): sự tương tác interactively (adv): một cách tương tác Dịch nghĩa: Truyền hình tương tác bây giờ luôn có sẵn. 244. The _____between this computer and the others is good. A. interact B. interaction C. interactive D. interactivity Đáp án B Giải thích: Sau mạo từ “the” và trước giới từ “between” là danh từ. Ta có: interactivity (n): tính tương tác -> không hợp nghĩa Chọn: interaction (n): sự tương tác với nhau Đáp án còn lại: interact (v): tương tác interactive (adj): tương tác Dịch nghĩa: Tương tác giữa chiếc máy tính này và các máy tính khác thì tốt. 245. The______________of TV is always fast. A. develop B. developed C. developing D. development Đáp án D Giải thích: Sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” là một danh từ. Chọn: development (n): sự phát triển Đáp án còn lại: develop (v): phát triển developed (adj): phát triển developing (adj): đang phát triển Dịch nghĩa: Ngành truyền hình ngày càng phát triển. 246. The Internet is one of the most important A. invent B. invention C. inventing D. inventions Giải thích: Sau “one of the” một danh từ hoặc cụm danh từ số nhiều. Chọn: inventions (n): các phát minh Đáp án còn lại: invent (v): phát minh Dịch nghĩa: Internet là một trong những phát minh quan trọng nhất trong cuộc sống của chúng ta. 247. Everyone has their_____which are hardly recognized by themselves. A. limit B. limited C. limitation D. limitations Đáp án D Giải thích: Sau tính từ sở hữu “their” là danh từ. Vì động từ của đại từ quan hệ mà danh từ này thay thế là “are” nên danh từ cần dạng số nhiều. Chọn: limitations (n) những hạn chế, nhược điểm Đáp án còn lại: 375
limit (v): hạn chế, giới hạn limited (adj): hạn chế Dịch nghĩa: Bất cứ ai cũng đều có nhược điểm mà chính họ không nhận ra được. 248. The website is not ______for teenagers. It’s unusable. A. usage B. using C. use D. used Đáp án D Giải thích: Sau động từ “to be” là một động từ mang nghĩa bị động. Chọn: used (v): (được) sử dụng Đáp án còn lại: usage (n): cách sử dụng use (n): sự sử dụng Dịch nghĩa: Thanh thiếu niên không được sử dụng trang web này. 249. Their ______ is always good. A. communicate B. communicative C. communication D. communications Đáp án C Giải thích: Sau tính từ sở hữu “their” là danh từ. Vì động từ của câu là “is” nên động từ chia số ít. Chọn: communication (n): sự giao tiếp Đáp án còn lại: communicate (v): giao tiếp communicative (adj): dễ lan truyền, cởi mở Dịch nghĩa: Họ giao tiếp tốt. 250. She is a __________girl. A. communicate B. communicative C. communication D. communications Đáp án B. Giải thích: Sau mạo từ “a” và trước danh từ “girl” là một tính từ. Chọn: communicative (adj): cởi mở Đáp án còn lại: communicate (v): giao tiếp communication (n): sự giao tiếp Dịch nghĩa: Cô ấy là một cô gái cởi mở. 376
Search
Read the Text Version
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
- 167
- 168
- 169
- 170
- 171
- 172
- 173
- 174
- 175
- 176
- 177
- 178
- 179
- 180
- 181
- 182
- 183
- 184
- 185
- 186
- 187
- 188
- 189
- 190
- 191
- 192
- 193
- 194
- 195
- 196
- 197
- 198
- 199
- 200
- 201
- 202
- 203
- 204
- 205
- 206
- 207
- 208
- 209
- 210
- 211
- 212
- 213
- 214
- 215
- 216
- 217
- 218
- 219
- 220
- 221
- 222
- 223
- 224
- 225
- 226
- 227
- 228
- 229
- 230
- 231
- 232
- 233
- 234
- 235
- 236
- 237
- 238
- 239
- 240
- 241
- 242
- 243
- 244
- 245
- 246
- 247
- 248
- 249
- 250
- 251
- 252
- 253
- 254
- 255
- 256
- 257
- 258
- 259
- 260
- 261
- 262
- 263
- 264
- 265
- 266
- 267
- 268
- 269
- 270
- 271
- 272
- 273
- 274
- 275
- 276
- 277
- 278
- 279
- 280
- 281
- 282
- 283
- 284
- 285
- 286
- 287
- 288
- 289
- 290
- 291
- 292
- 293
- 294
- 295
- 296
- 297
- 298
- 299
- 300
- 301
- 302
- 303
- 304
- 305
- 306
- 307
- 308
- 309
- 310
- 311
- 312
- 313
- 314
- 315
- 316
- 317
- 318
- 319
- 320
- 321
- 322
- 323
- 324
- 325
- 326
- 327
- 328
- 329
- 330
- 331
- 332
- 333
- 334
- 335
- 336
- 337
- 338
- 339
- 340
- 341
- 342
- 343
- 344
- 345
- 346
- 347
- 348
- 349
- 350
- 351
- 352
- 353
- 354
- 355
- 356
- 357
- 358
- 359
- 360
- 361
- 362
- 363
- 364
- 365
- 366
- 367
- 368
- 369
- 370
- 371
- 372
- 373
- 374
- 375
- 376