Important Announcement
PubHTML5 Scheduled Server Maintenance on (GMT) Sunday, June 26th, 2:00 am - 8:00 am.
PubHTML5 site will be inoperative during the times indicated!

Home Explore Kiem-tra-BÀI-THỰC-HÀNH-SỐ-4 (1)

Kiem-tra-BÀI-THỰC-HÀNH-SỐ-4 (1)

Published by nguyen ethan, 2023-08-12 08:55:23

Description: Kiem-tra-BÀI-THỰC-HÀNH-SỐ-4 (1)

Search

Read the Text Version

NHÓM: TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG Giảng viên ra đề PHÒNG ĐÀO TẠO KỲ : KIỂM TRA NHÓM (2022- 2023) Điểm số MÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN LỚP: 20022 - Mã lớp: ……. (SV được sử dụng tài liệu và làm bài trực tiếp trên đề thi) Mã đề: 04 Stt Họ và tên Mã số sinh viên Mức độ hoàn thành công việc (%) 1 2 3 4 5 PHẦN 1: NỘI DUNG Tại một công ty Bảo việt vào ngày 31/01/2022 có tài liệu : (Đvt: đồng) I. Số dư đầu kỳ: BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tháng 01/2022 I. Tài sản ngắn hạn 1,437,400,000 I. Nợ phải trả Đơn vị tính : Đồng Tiền mặt 260,550,000 Thuế và các khoản... cho NN 323,150,000 Tiền gửi ngân hàng 745,850,000 Vay & nợ thuê tài chính 22,500,000 Phải thu khách hàng 74,000,000 Phải trả người bán 100,000,000 Tạm ứng 21,500,000 Phải trả người lao động 157,800,000 Công cụ, dụng cụ 115,000,000 II. Vốn chủ sở hữu 42,850,000 220,500,000 LNST (*) chưa phân phối Hàng hoá 405,100,000 Quỹ đầu tư phát triển 1,519,350,000 II. Tài sản dài hạn 451,000,000 Vốn góp của chủ sở hữu 224,350,000 TSCĐ hữu hình 95,000,000 Hao mòn TSCĐ - 45,900,000 Tổng nguồn vốn 1,842,500,000 1,200,000,000 Tổng tài sản 1,842,500,000 II. Trong tháng 2/2022 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: 1. Trích lợi nhuận chưa phân phối để bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi là 31.500.000đ. 2. Mua hàng hoá nhập kho đã chi tiền mặt thanh toán, số tiền là 51.500.000đ 1

3. Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên đi công tác, số tiền là 5.000.000đ. 4. Khách hàng trả nợ cho công ty bằng tiền gửi ngân hàng, số tiền là 2.000.000đ. 5. Thanh toán lương cho nhận viên tháng 1/2022 bằng TGNH, số tiền là 21.700.000đ. 6. Xuất kho hàng hóa bán cho khách hàng đã thu bằng TGNH. Biết trị giá bán lô hàng hóa là 400.000.000đ. Giá xuất kho của lô hàng là 161.750.000đ. 7. Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán, số tiền là 100.000.000đ. 8. Đối tác kinh doanh tặng cho doanh nghiệp một thiết bị phục vụ hoạt động bán hàng, trị giá là 40.000.000đ. 9. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một TSCĐ hữu hình, trị giá 870.000.000đ. 10. Thanh toán nợ vay ngân hàng 150.000.000đ và các khoản phải nộp cho nhà nước 20.000.000đ bằng TGNH. 11. Trả tiền lãi vay ngân hàng ACB, tháng này bằng TGNH, số tiền là 1.300.000đ. 12. Tiền lương phải trả trong tháng là : nhân viên bán hàng là 15.000.000đ, nhân viên quản lý doanh nghiệp là 27.000.000đ. 13. Trích hao mòn tài sản cố định ở bộ phận QLDN tháng 02/2022, số tiền là 9.000.000đ. Yêu cầu: 1. Hoàn thiện, ghi sổ nhật ký chung trong kỳ 2. Hoàn thiện, khóa sổ các tài khoản trong kỳ (Vẽ sơ đồ TK chữ T) 3. Lập bảng cân đối tài khoản 4. Lập bảng cân đối kế toán 5. Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 6. Hãy cho biết các lợi ích của kế toán đến tổ chức là gì?. Liên hệ với chuyên môn ngành học, kiến thức kế toán giúp ích gì trong công việc và cuộc sống?. 2

PHẦN 2: BÀI LÀM Câu 1 : Ghi sổ nhật ký chung trong tháng 02/2022. SỔ NHẬT KÝ CHUNG THÁNG 02/2022 Ngày Diễn giải Đã ghi STT Số hiệu Số phát sinh 1 Trích lợi nhuận chưa phân phối để bổ Sổ Cái dòng TK đối Nợ Có 2 sung quỹ khen thưởng phúc lợi 31.500.000 3 1 ứng 4 Mua hàng hoá nhập kho đã chi tiền 2 421 31.500.000 5 mặt thanh toán 3 353 51.500.000 6 4 156 Tạm ứng tiền mặt cho nhân viên đi 5 111 51.500.000 7 công tác 6 141 5.000.000 8 7 111 9 Khách hàng trả nợ cho công ty bằng 8 112 5.000.000 10 tiền gửi ngân hàng 9 131 2.000.000 10 334 Thanh toán lương tháng 1/2022 cho 11 112 2.000.000 nhân viên bằng TGNH 12 112 21.700.000 13 511 Bán hàng hóa cho khách hàng đã thu 14 632 21.700.000 bằng TGNH 15 156 400.000.000 16 331 Giá vốn hàng bán 341 400.000.000 17 161.750.000 Vay ngắn hạn để trả nợ cho người bán 211 18 161.750.000 Đối tác kinh doanh tặng cho doanh 19 711 100.000.000 nghiệp một thiết bị phục vụ hoạt động 20 211 bán hàng 21 411 100.000.000 341 Nhà nước cấp cho doanh nghiệp một 40.000.000 TSCĐ hữu hình 40.000.000 Thanh toán nợ vay ngân hàng và các 870.000.000 khoản phải nộp cho nhà nước 870.000.000 150.000.000 3

22 333 20.000.000 23 112 170.000.000 Trả tiền lãi vay ngân hàng ACB, tháng 24 635 1.300.000 11 này bằng TGNH 25 112 1.300.000 Tiền lương phải trả trong tháng 12 26 641 15.000.000 02/2022 27 642 27.000.000 Trích hao mòn tài sản cố định tháng 28 334 42.000.000 13 29 642 9.000.000 02/2022 14 Kết chuyển doanh thu bán hàng 30 214 9.000.000 15 Kết chuyển thu nhập khác 16 Kết chuyển giá vốn hàng bán 31 511 400.000.000 17 Kết chuyển chi phí tài chính 18 Kết chuyển chi phí bán hàng 32 911 400.000.000 19 Kết chuyển chi phí QLDN 20 Kết chuyển lãi/lỗ cuối kỳ 33 711 34 911 35 911 36 632 37 911 38 635 39 911 40 641 41 911 42 642 43 911 44 421 4

Câu 2 : Khóa sổ các tài khoản kế toán. SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN LOẠI 1-4 Nợ TK Tiền mặt Có Nợ TK Tiền gửi NH Có DK: 260.550.000 51.500.000 DK: 745.850.000 21.700.000 5.000.000 2.000.000 170.000.000 1.300.000 - 56.500.000 -- CK: 204.050.000 CK: 954.850.000 Nợ TK Phải thu KH Có Nợ TK Công cụ dụng cụ Có DK: 115.000.000 DK: 74.000.000 2.000.000 - 2.000.000 - - CK: 72.000.000 CK: 115.000.000 Có Nợ TK Hàng hóa Có Nợ TK Tạm ứng DK: 220.500.000 DK: 11.500.000 51.500.000 161.750.000 5.000.000 51.500.000 161.750.000 5.000.000 - CK: 26.500.000 CK: 110.250.000.000 Nợ TK TSCĐHH Có Nợ TK Hao mòn TSCĐ Có DK: 451.000.000 - 45.900.000 9.000.000 40.000.000 870.000.000 - 9.000.000 910.000.000 54.900.000 CK: 1.361.000.000 5

Nợ TK Phải trả NLĐ Có Nợ TK Qũy KT phúc lợi Có 42.850.000 ĐK - ĐK -- -- - CK: - CK: Nợ TK Phải nộp NN Có Nợ TK Vay và nợ TTC Có ĐK ĐK -- -- - CK: - CK: Nợ TK Phải trả NB Có Nợ TK Quỹ ĐTPT Có ĐK ĐK -- -- - CK: - CK: Nợ TK Lợi nhuận CPP Có Nợ TK Vốn góp CSH Có ĐK ĐK -- -- - CK: - CK: 6

SƠ ĐỒ TÀI KHOẢN LOẠI 5-9 Nợ TK Giá vốn hàng bán Có Nợ TK Doanh thu BH Có 400.000.000 400.000.000 161.750.000 161.750.000 161.750.000 161.750.000 400.000.000 400.000.000 Nợ TK Chi phí tài chính Có Nợ TK Thu nhập khác Có 40.000.000 40.000.000 1.300.000 1.300.000 40.000.000 40.000.000 1.300.000 1.300.000 Nợ TK Chi phí bán hàng Có Nợ TK Chi phí QLDN Có Nợ TK Lợi nhuận CPP Có Nợ TK Xác định KQKD Có -- 7

Teân taøi khoaûn Số hiệu tài Số dư Ñaàu kyø khoản Nôï Coù 260.550.000 Tiền mặt 111 Tiền gửi ngân hàng 112 Phải thu khách hàng 131 Tạm ứng 141 Công cụ dụng cụ 153 Hàng hóa 156 Tài sản cố định hữu hình 211 Hao mòn TSCĐ 214 Thuế và các ..phải nộp cho NN 333 Vay và nợ thuê tài chính 341 Quỹ khen thưởng phúc lợi 353 Phải trả người lao động 334 Phải trả người bán 331 Quỹ đầu tư phát triển 414 Lợi nhuận chưa phân phối 421 Vốn chủ sở hữu 411 Doanh thu bán hàng và CCDV 511 Giá vốn hàng bán 632 Chi phí tài chính 635 Chi phí bán hàng 641 Chi phí QLDN 642 Thu nhập khác 711 Xác định kết quả kinh doanh 911 Tổng cộng 8

Câu 3: BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN Số Phaùt sinh Số dư Cuoái kyø Nôï Coù Nôï Coù - 56.500.000 204.050.000 400.000.000 400.000.000 8

Câu 4 : Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Đơn vị báo cáo: ................. Mẫu số B 02 – DN Địa chỉ:............................... (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm……… Đơn vị tính:............ CHỈ TIÊU Mã Thuyết Năm số minh nay 1 2 3 4 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 400.000.000 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10 - 4. Giá vốn hàng bán 11 400.000.000 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10 - 11) 20 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 7. Chi phí tài chính 22 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 24 8. Chi phí bán hàng 25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 31 {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 11. Thu nhập khác 12. Chi phí khác 32 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60 9

Câu 5 : Lập bảng cân đối kế toán BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tháng 02/2022 Tài sản Số tiền Nguồn vốn Đơn vị tính : đồng A. Tài sản ngắn hạn … A. Nợ phải trả Số tiền 1. Tiền mặt 1. … 2. Tiền gửi ngân hàng 2. 3. 3. … 4. 4. 5. 6. … B. Vốn chủ sở hữu 7. 1. B. Tài sản dài hạn 2. 1. 3. 2. Tổng nguồn vốn Tổng tài sản Câu 6: Hãy cho biết các lợi ích của kế toán đến tổ chức là gì?. Liên hệ với chuyên môn ngành học, kiến thức kế toán giúp ích gì trong công việc và cuộc sống?. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ 10

................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ HƯỚNG DẪN ĐẶT TÊN FILE KHI NỘP TRÊN ELEARNING 1. Tên File: BKTN_XYZ (Trong đó: BKTN: là bài kiểm tra nhóm, X là tên lớp (1 – 13), YZ: số thứ tự nhóm chạy từ 01-20). VD: BKTN102: Bài kiểm tra nhóm lớp 1 nhóm số 2. Tên file không để dấu tiếng Việt. 2. Số lượng file nộp: 1 3. Trường hợp phát hiện gian lận (bài giống nhau từ 50% trở lên). Các nhóm bị phát hiện có bài làm giống nhau sẽ bị 0 điểm. TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM NHÓM – RUBRIC Tốt Khá Trung bình Yếu Kém Tiêu chí Điểm 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% Sự phối hợp 1 Phân công công việc trong Có phân công Phân công Không có sự phân công Không trong nhóm nhóm và phối hợp tốt nhưng phối nhưng chưa trước khi làm bài tham hợp chưa tốt gia hợp lý Hoàn thiện 1,5 Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng ghi sổ nhật ký 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% chung Hoàn thiện Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng khoá sổ 2,5 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% Lập bảng cân 2,0 Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng đối tài khoản 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% Lập bảng cân 1,5 Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng đối kế toán 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% Lập báo cáo kết quả hoạt 1,5 Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng Đúng động kinh 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% doanh Tổng 10 11


Like this book? You can publish your book online for free in a few minutes!
Create your own flipbook