Important Announcement
PubHTML5 Scheduled Server Maintenance on (GMT) Sunday, June 26th, 2:00 am - 8:00 am.
PubHTML5 site will be inoperative during the times indicated!

Home Explore Bai tap phat trien nang luc mon toan lop 1_tap 1 (ket noi)_b2

Bai tap phat trien nang luc mon toan lop 1_tap 1 (ket noi)_b2

Published by Cánh Diều Sách Giáo khoa, 2021-11-26 01:22:16

Description: Bai tap phat trien nang luc mon toan lop 1_tap 1 (ket noi)_b2

Search

Read the Text Version

13 Số? 8–4= 8– = –= –= –= - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 78p1 /8<…17t3&+81* .+’,/t33+›¡1*.+’,+•3&+Ÿ1+t7 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Tính nhẩm: 5+3 6+3 5+4 4+3 8–5 9–6 9–5 7–3 8–3 9–3 9–4 7–4 2 Quan sát hình vẽ, viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): a) 4+ =6 1+ =6 3+ =6 2+ =6 b) 4– =3 4– =1 4– =0 4– =2 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 51

3 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) ++= ++= 4 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) ––= –– = 5 a) Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương: b) Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật: ¤B. KẾT NỐI 6 Viết dấu (+, –) thích hợp vào ô trống: 4 1=3 8 1=7 9 0=9 9 9=0 7 2=5 7 2=9 6 3=9 6 3=3 7 Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống: 2+6 9 8–8 0 6+3 8 7–3 3 5 + 4 10 10 – 5 6 52

8 Vẽ thêm số chấm tròn rồi viết số vào ô trống cho thích hợp: 4 + = 8 2 + = 6 3 + = 9 5 + = 10 9 Số? 9 3 7 5 2+ 9– +5 8– +4 7– 9– 9– 10 Quan sát tranh và viết các phép tính thích hợp: += += –= 11 Tính: –= 2 + 1 + 0 = .... 3 – 2 – 0 = .... 2 + 2 + 1 = .... 8 – 4 – 1 = .... 1 + 1 + 2 = .... 9 – 5 – 2 = .... 12 Nối ô trống với số thích hợp: 8–2–1= 8–1–4= 5+2+1= 13 Nối (theo mẫu): BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 53

14 Số? C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 15 Viết dấu (+, –) thích hợp vào ô trống: 4 2=6 8 4 2=6 9 5=4 6 4 8 = 10 8 0 = 8 10 7 3=0 16 Tô màu vào các phép tính có kết quả theo chỉ dẫn sau: 5: đỏ; 4: vàng; 3: xanh lá cây; 2: xanh da trời. - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 54

78p1 9Š75‡ôŠ1++›£1*7521*.+1**,$1 /8<…17t3&+81* 78p1  4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 a) Khoanh vào chú chuột ở bên dưới mặt ghế: b) Khoanh vào cậu bé ở phía trước cái cây: c) Khoanh vào những bạn nhỏ đang giơ chân phải: 2 Quan sát hình vẽ và thực hiện các yêu cầu sau: a) Khoanh vào xe đi sau xe tải. b) Đánh dấu vào xe ở giữa xe cứu thương và xe tải. 3 a) Tô màu vào con khỉ bên tay phải của em: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 55

b) Tô màu vào con sóc bên tay trái của em: 4 a) Khoanh vào đồ vật có dạng khối lập phương: b) Khoanh vào đồ vật có dạng khối hộp chữ nhật: ¤B. KẾT NỐI 5 Quan sát hình vẽ và thực hiện các yêu cầu sau: a) Tô màu đỏ vào đồ vật ở bên trên b) Tô màu xanh vào đồ vật ở bên dưới c) Tô màu vàng vào đồ vật ở giữa và d) Khoanh vào đồ vật ở bên trái 56

6 Đúng ghi đ, sai ghi s: BUS a) Ô tô con đi phía trên tàu hoả. / b) Tàu thuỷ đi phía dưới tàu hoả. / c) Xe tải đi trước ô tô con. / d) Xe buýt đi giữa xe tải và ô tô con. / 7 Tính từ trái sang phải: a) Khoanh vào con vật đứng thứ ba: b) Tô màu vào con vật đứng thứ năm: c) Tô màu vào con vật ở bên phải con vật đứng thứ bảy: 8 Viết số thích hợp vào chỗ trống: Hình bên có: . . . . . khối hộp chữ nhật; . . . . . khối lập phương. BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 57

9 Tô màu đỏ vào khối hộp chữ nhật, tô màu xanh vào khối lập phương: C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN z 10 a) Vẽ hình { ở bên phải z b) Vẽ hình U ở bên trái z 11 Từ nhà, để đến vị trí có kem bạn An nên đi về phía nào? Em hãy tô màu vào đường đi của bạn An. - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ:  58

78p1 17t3&k&6’7521*3+n09,17t3 3+|3&•1*3+|375œ7521*3+n09, 78p1  4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Viết (theo mẫu): 7 Bảy . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 2 Viết các số 9; 0; 10; 6 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . b) Từ lớn đến bé: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3 Tính: 2+4=...... 5+3=...... 9+1=...... 4+2=...... 3+5=...... 1+9=...... 6–2=...... 8–5=...... 10 – 9 = . . . . . . 6 – 1 = . . . . . . 8 – 3 = . . . . . . 10 – 1 = . . . . . . 4 Nối (theo mẫu): 10 – 5 8 + 2 10 – 4 5 + 5 10 – 6 10 – 0 7 + 2 10 – 2 9 + 1 10 – 3 5 Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp: 5–1–2 8–2–3 3–1–1 2+1+1 123 4 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 59

¤B. KẾT NỐI 6 Nối các số theo thứ tự từ 1 đến 10: 7 Nối hai phép tính có cùng kết quả (theo mẫu): 8 Đánh dấu 3 vào phép tính thích hợp với mỗi tranh vẽ: 6+2 6+2 4+2 4–2 4+2 4–2 9 Nối phép tính với kết quả thích hợp: 60

10 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 11 Viết số thích hợp vào ô trống chỉ thứ tự về đích của các bạn (theo mẫu): 12 Khoanh vào con vật đi theo đường đến khay đựng nhiều cà rốt nhất: 13 Vẽ thêm cho đủ số ngôi sao rồi viết số thích hợp vào chỗ trống: 4 + . . . . . . = 10 2 + . . . . . . = 10 1 + . . . . . . = 10 - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ:  BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 61

78p1 17t33+|3&•1*3+|375œ 78p1 7521*3+n09, WLÄSWKHR  17t3+†1++&17t3&+81*  4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Nối (theo mẫu): 3 04 6 8 – 8 10 – 6 7 – 4 10 – 4 10 – 7 9 – 3 7 – 1 9 – 9 2 Đánh dấu (9) vào các phép tính đúng và sửa lại các phép tính sai (theo mẫu): 5–2=3 3 8–0=0 8 3–0=0 7–1=0 10 – 5 = 5 8–8=0 6 – 4 = 10 6–6=6 3 Viết số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình bên có: . . . . . . hình vuông; . . . . . . hình tam giác; . . . . . . hình tròn. 4 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) ¤B. KẾT NỐI 5 Vẽ thêm số chấm tròn rồi điền số thích hợp vào ô trống: 8=4+ 8=2+ 8=5+ 9=1+ 10 = 5 + 10 = 2 + 62

6 Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): 10 10 10 10 3 7 36 4 10 = . . . . . . + 3 10 = 7 + . . . . . . 10 = 6 + . . . . . . 10 = 4 + . . . . . . 7 Tô màu vào phép tính có kết quả lớn nhất: 10 – 5 – 5 8–5–0 6+3+1 4+4+1 7–6–1 8 Viết số thích hợp vào chỗ trống: Hình bên có: . . . . . khối hộp chữ nhật; . . . . . khối lập phương. 9 Số? 3+ + = 6– – = BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 63

C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 10 Tô màu vào các phép tính có kết quả theo chỉ dẫn sau: 6: xanh da trời; 7: xanh lá cây; 8: vàng; 9: cam; 10: đỏ. 11 Viết số thích hợp vào ô trống: 12 Nối các thẻ ghi số 1, 2, 3 vào vị trí thích hợp: - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ:  64

0š&/š& Trang LỜI NÓI ĐẦU ...........................................................................................................................1 TUẦN 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5...........................................................................................2 TUẦN 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10.............................................................................................5 TUẦN 3. Các số 6, 7, 8, 9, 10 (tiếp theo). Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau .........8 TUẦN 4. So sánh số ......................................................................................................... 12 TUẦN 5. So sánh số (tiếp theo). Mấy và mấy ......................................................... 16 TUẦN 6. Mấy và mấy (tiếp theo). Luyện tập chung ............................................ 19 TUẦN 7. Luyện tập chung. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật................................................................................................... 22 TUẦN 8. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật (tiếp theo). Thực hành lắp ghép, xếp hình................................................................... 25 TUẦN 9. Luyện tập chung. Phép cộng trong phạm vi 10 ................................. 29 TUẦN 10. Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo)............................................... 33 TUẦN 11. Phép cộng trong phạm vi 10 (tiếp theo). Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo) ................................................... 37 TUẦN 12. Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo) ................................................... 40 TUẦN 13. Phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo). Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10.................................................. 43 TUẦN 14. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo). Luyện tập chung............................................................................................. 47 TUẦN 15. Luyện tập chung. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật.................. 51 TUẦN 16. Vị trí, định hướng trong không gian. Luyện tập chung ................... 55 TUẦN 17. Ôn tập các số trong phạm vi 10. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10................................... 59 TUẦN 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 (tiếp theo). Ôn tập hình học. Ôn tập chung ................................................................ 62 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 65

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM Địa chỉ: Tầng 6, Toà nhà số 128 đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội Điện thoại: 024.37547735 | Email: [email protected] | Website: www.nxbdhsp.edu.vn BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 1 – TẬP MỘT * Theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 * Dùng cho buổi học thứ hai trong ngày Đỗ Tiến Đạt (Tổng Chủ biên) – Trần Thuý Ngà (Chủ biên) Nguyễn Hoài Anh – Trần Ngọc Bích – Đỗ Đức Bình Bản quyền xuất bản thuộc về Nhà xuất bản Đại học Sư phạm. Mọi hình thức sao chép toàn bộ hay một phần hoặc các hình thức phát hành mà không có sự cho phép trước bằng văn bản của Nhà xuất bản Đại học Sư phạm đều là vi phạm pháp luật. Chúng tôi luôn mong muốn nhận được những ý kiến đóng góp của quý vị độc giả để sách ngày càng hoàn thiện hơn. Mọi góp ý về sách, liên hệ về bản thảo và dịch vụ bản quyền xin vui lòng gửi về địa chỉ email: [email protected] Chịu trách nhiệm xuất bản: Giám đốc: NGUYỄN BÁ CƯỜNG Chịu trách nhiệm nội dung: Tổng biên tập: ĐỖ VIỆT HÙNG Biên tập viên: NGUYỄN THỊ THANH THUỶ Thiết kế, chế bản: NGUYỄN NGUYỆT NGA Trình bày bìa: ĐỖ THANH KIÊN * Trong sách có sử dụng một số hình ảnh minh hoạ từ internet. Các tác giả xin trân trọng cảm ơn! ISBN 978-604-54-8181-36912-5 In 5.000 cuốn, khổ 19 u 26,5cm, tại Nhà in Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam – Nhà xuất bản Phụ nữ Việt Nam Địa chỉ: Khu Công nghiệp Phú Thị, huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Số xác nhận đăng kí xuất bản: 1492-2021/CXBIPH/04-73/ĐHSP Quyết định xuất bản số: 569/QĐ-NXBĐHSP ngày 07/5/2021 In xong và nộp lưu chiểu Quý II năm 2021. 66


Like this book? You can publish your book online for free in a few minutes!
Create your own flipbook