/¢,1,ôp8 Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1 (gồm tập 1 và tập 2) hướng tới phát triển năng lực, giúp học sinh củng cố, nâng cao kiến thức, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức toán học trong cuộc sống, khơi gợi niềm tin và lòng yêu thích khi học toán. Cuốn sách được biên soạn bám sát Chương trình môn Toán lớp 1 (Chương trình Giáo dục phổ thông 2018). Với cách thiết kế mới mẻ cùng việc tăng cường hình ảnh minh hoạ, gắn với thực tiễn, tích hợp các kiến thức một cách thích hợp, cuốn sách sẽ giúp học sinh tự học toán hiệu quả. Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1 được thiết kế cho các tuần; nội dung mỗi tuần gồm ba mục: A. Tái hiện, củng cố: Gồm những bài tập cơ bản được chọn lọc giúp học sinh tái hiện, củng cố những kiến thức cơ bản, trọng tâm đã học trong tuần. B. Kết nối: Gồm những bài tập được chọn lọc giúp học sinh kết nối các kiến thức được học trong tuần, nâng cao kĩ năng giải toán và năng lực tư duy. C. Vận dụng, phát triển: Gồm những bài tập ở mức độ vận dụng, phát triển, những bài toán vui, những câu đố, những ứng dụng hoặc thể hiện của toán học trong đời sống. Học sinh phải phân tích, tổng hợp, so sánh và vận dụng các kiến thức để hoàn thành các bài tập. Cuối mỗi tuần học có phần Em tự đánh giá để học sinh tự đánh giá việc hoàn thành nhiệm vụ của mình. Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1 có thể được dùng trong luyện tập ở lớp hoặc ở nhà. Với những đổi mới cả về nội dung và hình thức trình bày, các tác giả hi vọng Bài tập phát triển năng lực môn Toán lớp 1 có thể giúp học sinh học tốt môn Toán theo định hướng phát triển năng lực, đồng thời hỗ trợ cho các thầy cô giáo, cha mẹ học sinh, các nhà quản lí và những người có cùng mối quan tâm đến sự nghiệp đổi mới giáo dục nói chung, đổi mới quá trình dạy và học nói riêng. Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã rất cố gắng song khó tránh khỏi sơ suất và thiếu sót, các tác giả rất mong nhận được sự góp ý của bạn đọc để cuốn sách được hoàn thiện hơn trong các lần in sau. Xin chân thành cảm ơn! Các tác giả BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 1
78p1 &k&6 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu): 231 123 321 345 321 354 2 Số? 3 Số? 4 Nối (theo mẫu): 12345 2
¤B. KẾT NỐI 4 2 5 Vẽ cho đủ số chấm tròn (theo mẫu): 315 6 Gạch bớt hình (theo mẫu): 32 31 5 04 7 Nối (theo mẫu): 5 2 4 1 3 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 3
8 Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): 1 .... 3 .... .... .... .... .... .... .... C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 a) Khoanh vào 3 chiếc kẹo mút (theo mẫu): b) Khoanh vào 4 bông hoa (theo mẫu): c) Khoanh vào 5 ngôi sao (theo mẫu): 10 Đánh số các bức tranh sau theo thứ tự từ 1 đến 4 cho thích hợp: a) b) - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 4
78p1 &k&6 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Nối (theo mẫu): 153624 2 Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): 1 .... 3 .... .... .... .... .... .... .... .... .... 3 Viết số thích hợp vào ô trống: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 5
4 Khoanh vào số thích hợp (theo mẫu): a) 9 5 7 b) 6 8 4 c) 8 6 7 d) 3 0 6 ¤B. KẾT NỐI 5 Số? 123 68 9 5 20 6 Số? 7 Vẽ thêm hoặc gạch bớt số hình cho thích hợp: 8 7 9 6 6
8 Viết số thích hợp vào ô trống: 3 1 4 C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 Số nào biến mất? 1357 2 468 10 Nối các số theo thứ tự từ 0 đến 9: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 7
11 Số? Sau hàng rào có: . . . . . . . . . . con gà; . . . . . . . . . . con vịt. - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 78p1 &k&67,37+(2 1+,8+¡17+¡1%v1*1+$8 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Nối mỗi tranh vẽ với số thích hợp: 6 5 8 4 7 9 10 3 8
2 Số? 0 9 3 2 0 10 6 3 a) Nối mỗi con chim với một cành hoa rồi đánh dấu (x) vào nhóm có số lượng nhiều hơn: b) Nối mỗi con thỏ với một củ cà rốt rồi đánh dấu (x) vào nhóm có số lượng ít hơn: ¤B. KẾT NỐI 4 Nối (theo mẫu): 1 2 3 4 5 6 7 8 10 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 9
5 a) Đánh dấu 3 vào nhóm có nhiều quả hơn: b) Đánh dấu 3 vào nhóm có số lượng ít hơn: 6 Làm cho bằng nhau (theo mẫu): 7 Nối (theo mẫu): 10
8 Nối các số theo thứ tự từ 1 đến 10 rồi tô màu em thích: C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 10 10 10 8 82 9 5 4 10 Điền số thích hợp vào ô trống: 2 46 10 11 Quan sát tranh và cho biết trò chơi có công bằng không? BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 11
12 Đánh dấu 3 vào câu đúng, đánh dấu u vào câu sai: a) Số người nhiều hơn số vòng. b) Số người bằng số vòng. - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 78p1 626k1+6 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Viết (theo mẫu): 13 4 5 23 1< 3 2 Viết (theo mẫu): 52 5>2 12
3 Viết (theo mẫu): b) c) a) 4=4 4> 5 3 5 5 32 42 <? 4 2 5 12 44 =1 3 ¤B. KẾT NỐI 5 5> <? = 3 4 3 15 1 55 22 24 4 6 Viết (theo mẫu): 21 3 9>6 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 13
7> 01 8 10 3 0 10 7 10 0 <? 5 9 10 10 = 55 9 10 8 Vẽ thêm hoặc gạch bớt hình cho thích hợp: 5>3 7<8 8>3 2=2 9 a) Khoanh vào số bé nhất: 9078 b) Khoanh vào số lớn nhất: 31 7 5 C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 10 Tô màu vào số ô vuông cho thích hợp (theo mẫu): 2< 3 6 =6 5>4 14
11 Nối các số theo thứ tự từ 1 đến 10: 12 Đúng ghi đ, sai ghi s: a) Số mèo nhiều hơn số bóng. . b) Số mèo ít hơn số bóng. . c) Số mèo bằng số bóng. . - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 15
78p1 626k1+6WLÄSWKHR0q<9j0q< 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Viết (theo mẫu): 2<4 2 > <? = 7 4 60 79 1 55 7 1 89 58 2 3 3 9>4 4 1 5 1<1 3 Đúng ghi đ, sai ghi s: 8>5 4>2 5=6 3<5 7<8 8=8 8=6 2>3 4 Nối (theo mẫu): 2> 5= 1< 4> 16
5 Số? a) 6 b) 7 ¤B. KẾT NỐI 6 Vẽ số chấm tròn thích hợp rồi viết dấu >, <, = vào ô trống (theo mẫu): 5 >3 22 65 34 44 56 32 1 5 7 Số? 6 >3 5< 7 8> 5 3 <4 <4 >3 5< 8> < <4 >3 5< 8> < <4 >3 5< 8> < 8 a) Khoanh vào số bé nhất: 10 0 1 9 b) Khoanh vào số lớn nhất: 9078 9 Khoanh rồi viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 26 8 9 8 9 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 17
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 10 Số? (Theo mẫu) 11 Viết số thứ tự thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 2 - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 18
78p1 0q<9j0q<WLÄSWKHR/8<
17t3&+81* 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Khoanh rồi viết số thích hợp vào ô trống: 1 10 10 10 2 Số? 10 . 3 a) Khoanh vào 9 bông hoa (theo mẫu): b) Khoanh vào 10 quả thông (theo mẫu): 4 Số? 1 45 a) 0 5 b) 9 8 3 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 19
5> <? = 10 9 9 34 5 58 61 77 4 04 10 1 ¤B. KẾT NỐI 35 6 Số? 86 6 32 3 4 1 7 9 3 7 Số? (theo mẫu) 3 8 Vẽ thêm số hạt vòng thích hợp để mỗi chuỗi vòng có 10 hạt: 9 Viết các số: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . ; . . . . . . . . . 20
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 54 10 Số? 3 a) b) 5 11 Số? Cây nấm Lá sen Cây hoa Con ếch Con nhím Con chuột - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 21
78p1 /8<
17t3&+81*+1+981*+1+751 78p1 +1+7$0*,k&+1+&+1+t7 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Số? a) b) 2 > 47 69 5 2 88 <? 6 3 77 6 9 95 82 7 3 87 = 58 3 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 2 3 3 6 1 4 10 1 4 a) Tô màu các hình vuông: b) Tô màu các hình tròn: 22
c) Tô màu các hình tam giác: d) Tô màu các hình chữ nhật: ¤B. KẾT NỐI 5 Nối (theo mẫu): 6 Số? 4 6 7 .... .... 5 9 7 Số? a) b) BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 23
8 Số? ..... ..... ..... C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 Tô màu cam vào các hình tròn, màu đỏ vào các hình vuông, màu xanh vào các hình tam giác, màu vàng vào các hình chữ nhật: a) b) 10 Những ô ghi số giống nhau thì tô cùng màu: - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 24
78p1 +1+981*+1+751+1+7$0*,k& +1+&+1+t7WLÄSWKHR 78p1 7+ &+j1+/w3*+|3;3+1+ 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Tô màu xanh vào hình tròn, tô màu vàng vào hình vuông: 2 Tô màu đỏ vào hình tam giác, tô màu cam vào hình chữ nhật: 3 Số? ..... ..... ..... 4 Tô màu: – Hình vuông màu xanh da trời; – Hình tròn màu cam; – Hình tam giác màu đỏ; – Hình chữ nhật màu vàng. BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 25
¤B. KẾT NỐI 5 Tô màu vào hình thích hợp (theo mẫu): 6 Xếp hình (theo mẫu): 7 Ghép hai miếng bìa để thành hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác: (2) (3) (7) (1) (4) (6) (8) (5) 26
8 Vẽ hình theo mẫu : C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 Tô cùng màu vào những hình cùng dạng: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 27
10 Vẽ thêm hình vào các ô trống cho thích hợp: - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 28
78p1 /8<
17t3&+81* 3+|3&1*7521*3+n09, 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Nối hình với tên hình thích hợp: Hình vuông Hình tam giác Hình tròn Hình chữ nhật 2 Nối mỗi tranh với phép tính thích hợp: a) 2+1 1+2 1+1 b) 3+1 3+3 2+2 3 Viết (theo mẫu): 1+2=3 2+ = += BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 29
+= += + = 4 Tính: a) 2 + 2 = b) 2 + 4 = c) 7 + 1 = 1+3= 3+3= 8+2= 4+1= 2+3= 4+5= ¤B. KẾT NỐI 5 Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp (theo mẫu): 4 8 10 2+2 5+3 6+4 5+5 7+1 6 Số? (Theo mẫu) 9 + 3 1 4 7 + + 2+ + + + 1+ + + + 3+ + + + 0+ + + + + + + + + + + + 30
7 Tính: 5+1= 2+4= 6+4= 1+5= 4+2= 4+6= 8 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) 9 Tô màu: – Hình vuông màu xanh da trời; – Hình tròn màu cam; – Hình tam giác màu đỏ; – Hình chữ nhật màu vàng. BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 31
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 10 Vẽ thêm cho đủ 6 hình rồi viết số thích hợp vào chỗ trống: 6 66 2+.... =6 3+.... =6 4+.... =6 11 Viết số thích hợp vào các hình (hình giống nhau viết số giống nhau, hình khác nhau viết các số khác nhau): a) + =4 b) + = 10 c) + =5 d) + = 7 12 Vẽ các chấm tròn phù hợp với mỗi phép tính sau (theo mẫu): 4+1=5 2+3=5 5+1=6 2+2=4 4+4=8 6+3=9 - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 32
78p1 3+|3&1*7521*3+n09,WLÄSWKHR 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): 1+3=4 += += += += + = 2 Tính: 6+3= 3+6= 3+3= 5+5= 4+4= 5+4= 3 Nối mỗi phép tính với kết quả đúng: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 33
¤B. KẾT NỐI 4 Tô màu vào những chiếc lá chứa phép tính có kết quả bằng 6: 3+3 4+2 1+5 6+0 3+2 2+4 4+1 5+1 1+1 2+3 2+2 5 Vẽ thêm số chấm tròn và viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 42 6 Vẽ thêm số bông hoa và viết vào ô trống cho thích hợp: 4 + = 10 2 + = 10 5 + = 10 8 + = 10 =7 =5 =8 = 10 34
7 Số? (Theo mẫu) a) b) 9 8 10 10 36 7 35 51 2 86 22 7 8 Viết các phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 9 Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu): 11 8 10 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 35
10 Tô màu vào các mảnh ghép chứa phép tính có kết quả bằng 7: 1+3 1+8 1+6 5+4 5+2 2+6 1+5 3+6 3+3 1+4 5+3 6+0 3+4 6+1 5+5 7+0 4+3 2+5 2+1 4+4 1+1 3+5 1+7 2+3 - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 36
78p1 3+|3&1*7521*3+n09, 3+|3757521*3+n09, 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Tính nhẩm: 7+2 6+2 5+3 9+1 8+2 1+7 4+4 1+9 6+4 5+5 0 + 10 1+0 2 Tính: b) 3 + 2 + 0 = . . . . c) 2 + 2 + 1 = . . . . a) 2 + 1 + 0 = . . . . e) 1 + 1 + 2 = . . . . g) 3 + 0 + 1 = . . . . d) 0 + 4 + 1 = . . . . 3 Số? 1+ =2 1+2= 2+ =3 1+ =3 4 Nối mỗi tranh với phép tính thích hợp: 5–1 3–1 5–3 5 Viết phép tính thích hợp (theo mẫu): a) 2 – 1 = 1 b) –= c) –= BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 37
¤B. KẾT NỐI 6 Tô màu vào những đám mây chứa phép tính có kết quả bằng 7: 6+1 3+4 3+3 4+1 4+2 0+7 5+2 5+1 4+3 7 Đúng ghi đ, sai ghi s: 3+1<4 1+1+1=3 2+1+1>5 . 2+2=4 8 Số? a) +1 +0 +2 +1 4 b) 2 +1 c) +2 +1 d) +1 1 3 9 Viết số thích hợp vào ô trống: 0 +1 +1 +1 +2 10 Viết dấu (+, –) thích hợp vào ô trống: 11 Số? 4 2=2 3 2=1 6–3= 6– = 38
12 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 13 Vẽ hình biểu diễn phép trừ cho trước và điền số thích hợp vào ô trống: 3–1= 2–1= 3–2= 14 Gạch bớt hình rồi viết phép trừ thích hợp (theo mẫu): 5 –2 =3 – =2 – =1 – =2 15 Vẽ thêm số chấm tròn thích hợp (theo mẫu): - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 39
78p1 3+|3757521*3+n09,WLÄSWKHR 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Nối mỗi bức tranh với phép tính thích hợp: 5–2 5–3 5–1 –= 2 Viết số thích hợp vào ô trống: 4–2= a) 3– = b) 3 Tính: 2–1= 3–2= 3–1= 4 Viết phép tính thích hợp: 10 – 4 = 5 Tính: 7–1 8–1 9–1 10 – 1 8–8 7–2 8–2 9–2 10 – 2 9–5 40
6 Tính nhẩm: 1–1 2–2 3–3 4–4 5–5 5–0 1–0 2–0 3–0 4–0 3...1=4 ¤B. KẾT NỐI 2...1=3 7 ? 3... 2=1 4... 2=2 5–3=2 . 4... 1=3 4... 3=1 8 Đúng ghi đ, sai ghi s: 3–1=2 4–1=5 5–2=1 9 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh sau: a) b) 10 Viết số thích hợp vào ô trống: 3– = 3 3–1= 2– = –= 11 Nối mỗi phép tính với kết quả thích hợp: 567 7–2 9–3 9–2 3+3 8–1 6–1 7–1 8–3 10 – 3 BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 41
12 Nối (theo mẫu): 4 5 30 3–3 2–2 5–2 4–0 4–1 3–0 5–1 5–0 13 Viết số thích hợp vào ô trống: 14 Viết phép tính thích hợp: C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 15 Số? 2+ =3 3–3= 3– =3 2–0= 2–2= 42
16 Vẽ hình biểu diễn phép trừ cho trước và viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): 3` – 1 = 2 4–1= 5–4= - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 78p1 3+|3757521*3+n09,WLÄSWKHR %l1*&1*%l1*757521*3+n09, 78p1 \\ 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Tính (theo mẫu): 6–2=4 4–3= 7–5= 3–3= 8–6= 5–3= 8–7= 6–3= 4–1= 2 Tính: 7 – 2 = .... 7 – 3 = .... 7 – 4 = .... 7 – 1 = .... 8 – 2 = .... 8 – 3 = .... 8 – 4 = .... 8 – 1 = .... 9 – 2 = .... 9 – 3 = .... 9 – 4 = .... 9 – 1 = .... 10 – 2 = .... 10 – 3 = .... 10 – 4 = .... 10 – 1 = .... BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 43
3 Tính nhẩm: 7–7 9–9 8–8 10 – 10 10 – 5 8–0 9–0 8–5 10 – 0 6–0 4 Số? 8– = – = ¤B. KẾT NỐI 5 Vẽ hình phù hợp với mỗi phép tính (theo mẫu): 6–1=5 8–2=6 10 – 5 = 5 7–3=4 9–4=5 10 – 6 = 4 6 Quan sát hình vẽ và viết các phép tính thích hợp (theo mẫu): 5+2= 3+4= += 2+5= += += 7–2= –= –= 7–5= –= –= 44
7 Viết số thích hợp vào ô trống: 10 – =7 9– =7 10 – =5 9– =5 10 – =2 9– =6 10 – =6 9– =8 10 – =9 9– =9 8 Viết phép tính thích hợp với mỗi bức tranh: a) b) 9 Số? + =8 += C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 10 Nối bức tranh với mảnh ghép thích hợp: BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 45
11 Tô màu vào các phép tính có kết quả theo chỉ dẫn sau: 7: xanh lá cây; 8: cam; 9: xanh da trời; 10: đỏ. 12 Số? +1 8 –1 +1 +1 –1 - . /\" EM TỰ ĐÁNH GIÁ: 46
78p1 %l1*&1*%l1*757521*3+n09, WLÄSWKHR/8<
17t3&+81* 78p1 4 A. TÁI HIỆN, CỦNG CỐ 1 Viết phép tính thích hợp vào ô trống: 1+1 1+2 2+1 1+3 3+1 2+3 3+2 1+5 2+4 3+3 5+1 1+6 3+4 4+3 5+2 1+7 2+6 3+5 4+4 6+2 7+1 1+8 2+7 4+5 5+4 6+3 1+9 2+8 4+6 5+5 7+3 8+2 9+1 2 a) Viết các số thích hợp vào ô trống để được các phép tính có kết quả bằng 8: 5+ 7+ 4+ 8 6+ 3+ 8+ b) Viết các số thích hợp vào ô trống để được các phép tính có kết quả bằng 9: 5+ 7+ 4+ 9 8+ 6+ 3+ BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 47
3 Tô màu vào các phép tính có kết quả tương ứng với số cho trước: 4 Tính: 7+2+1=...... 9–4+1=...... 8+1+1=...... ¤B. KẾT NỐI 5 Số? (Theo mẫu) 6 Nối (theo mẫu): 48
7 Số? +012345 –012345 00 99 1 8 24 75 37 62 49 54 8 Viết các phép tính thích hợp (theo mẫu): 58 3 8 10 2 3+5=8 5+3=8 3+5=8 5+3=8 8–5=3 8–3=5 8–5=3 8–3=5 693 18 7 275 3+5=8 5+3=8 3+5=8 5+3=8 3+5=8 5+3=8 8–5=3 8–3=5 8–5=3 8–3=5 8–5=3 8–3=5 9 Tô màu các phép tính và kết quả tương ứng cùng một màu: 10 Viết phép tính tương ứng với mỗi bức tranh dưới đây: a) b) BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC MÔN TOÁN LỚP 2 – Tập hai 49
C. VẬN DỤNG, PHÁT TRIỂN 11 Khoanh vào hai số đứng cạnh nhau có thể tạo thành phép cộng có kết quả bằng 10 (theo mẫu): 72382895 81935775 07782155 10 1 8 0 6 4 6 4 83290791 37472680 76823917 9 2 1 2 0 10 0 7 11908282 98435528 62786533 34731580 12 Số? 50
Search