PRESENT SIMPLE TENSE THÌ HIỆN TẠI ĐƠN I - Form 1. Đối với động từ To Be: ( am / is / are ) Affirmative Negative Interrogative (khẳng định) (phủ định) (nghi vấn) S + am / is / are + … S + am / is / are + not + … Am / Is / Are + S + …? Ex: Ex: Ex: I am a student. He is not a teacher. Am I happy? She is a student. I am not a winner. Is it sunny? We are happy They are not at home. Are you a doctor? Note: is not = isn’t are not = aren’t Các chủ từ được sử dụng trong câu (Kí hiệu chung là S) I Tôi, tớ He Anh ấy She Cô ấy It You Nó We Bạn, cậu They Chúng tôi, chúng ta Họ, chúng nó I am she, he, it, danh từ số ít is you, we, they, danh từ số nhiều are 50
2. Đối với động từ thường: Affirmative Negative Interrogative (khẳng định) (phủ định) (nghi vấn) I / We / You / They/ + V I / We / You / They/ + do not + V Do + I / We/ You/ +V They/ S(S.nhiều) (ng.mẫu) S (Số nhiều) (nguyên mẫu) S (Số nhiều) (nguyên mẫu) => Yes, S + do No, S + don’t (ng.mẫu) He / She / It / + V He / She / It / S (số ít) He/ She/ It/ +V S (số ít) + does not + V Does + S(S.ít) (s/es) (ng.mẫu) (nguyên mẫu) => Yes, S + does No, S + doesn’(ntg.mẫu) Ex: Ex: Ex: I go to school every She doesn’t study on Friday. Do you play Jack and Peter don’t work late volleyball? day. Dog likes meat today. → Yes, I do / No, I I don’t listen to music don’t Does Lan listen to music after school? → Yes, she does / No, she doesn’t Note: do not = don’t does not = doesn’t Simple present Timeline Future I do Past Present 51
II – Usage * Diễn tả một thói quen, hành động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại. I go to school every I always get up at 7 a.m. => Hàdnahyđ.ộng “đi học” diễn ra hằng => Việc thức dậy vào 7 giờ sáng đã trở thành thói quen của cô ấy. ngày, lặp đi lặp lại. * Diễn tả một sự thật hiển nhiên, chân lý, điều luôn đúng. The sun rises in the Water boils at 100 East. degree C. => Hiện tượng mặt trời mọc ở hướng đông, nước sôi ở 100 độ C là sự thật hiển nhiên, luôn luôn đúng. * Khi nói đến một lịch trình, chuyến bay, thời gian biểu diễn đã được lên lịch trước. The planes to Ho Chi Minh The news is at 7 p.m. city leave at 6 a.m every => Bản tin đã được lên lịch sẵn, luôn phát sóng vào 7 giờ tối. day. 52 => Lịch trình của những chuyến tàu đã được ấn định sẵn vào 6 giờ sáng mỗi ngày.
Note: Trong thì hiện tại đơn, động từ đi với các chủ từ “You, We, They” được giữ nguyên mẫu. Riêng động từ đi với chủ từ ngôi thứ 3 (ba) và danh từ số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau: QUY TẮC THÊM “S” VÀ “ES” Ở ĐỘNG TỪ THƯỜNG 1. Phải thêm \"s\" vào sau động từ ở câu khẳng định. ( V+s) Ví dụ: He likes reading books. She likes pop music. - Câu phủ định : She doesn’t like pop music. - Câu nghi vấn?: Does she like pop music? 2. Ngoài việc \"s\" vào sau động từ, ta phải đặc biệt chú ý những trường hợp sau: 2.1. Những động từ (Verbs) tận cùng bằng những chữ sau đây thì phải thêm \"ES\". S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES Vídụ: miss misses mix mixes buzz buzzes watch watches wash washes do does go goes Ví dụ: He often kisses his wife before going to work. Tom brushes his teeth everyday. 53
2.2. Những động từ (Verbs) tận cùng bằng \"Y\" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây. Nếu trước Y là nguyên âm (vowel) thì sẽ chia như quy tắc 2.1 trên đây. Y ---- Y + S We play She/he plays Ví dụ: She plays the piano very well. Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES) We carry She/he carries They She/he worries worry Ví dụ: He often carries money with him whenever he goes out. III - Các trạng từ dùng trong thì HTĐ: Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho động từ. Adverb Meaning Example (Trạng từ) (Nghĩa) (Ví dụ) every day mỗi ngày every day. mỗi tuần every week mỗi tháng every week. mỗi năm I go shopping every month every year every month. every year. 54
once 1 lần 1 tuần They study Math three times a week. twice a week/month/year 2 lần 1 tháng 1 năm She goes swimming twice a three times 3 lần month. … … I go to Ha Noi once a year. Các trạng từ chỉ tần suất (Dùng để diễn tả mức độ thường xuyên của một hành động) always luôn luôn I am always sleepy. frequently thường xuyên They frequently go to the usually market. thường thường She usually goes to school. often thường He often gets up early. sometimes thỉnh thoảng I sometimes read book. occasionally đôi khi We occasionally play soccer. seldom He seldom goes shopping. rarely ít khi, không I am rarely sad. thường hiếm khi never không bao giờ I never smoke. 55
Các mức độ của trạng từ chỉ tần suất: Vị trí của trạng từ chỉ tần suất: + Sau động từ TOBE Ví dụ: He is always speak English. (Anh ấy luôn nói tiếng Anh) + Đứng trước động từ thường (để bổ nghĩa cho động từ thường). Ví dụ: I sometimes go to school (Thỉnh thoảng tôi đến trường). Đối với các trạng từ khác, trạng từ còn đứng ở các vị trí sau: + Đứng cuối câu. Ví dụ: She plays games four times a week. ( Cô ấy chơi trò chơi 4 lần một tuần) I have English on Tuesdays. (Tôi có môn tiếng Anh vào các ngày thứ ba) + Đứng một mình ở đầu câu, hoặc giữa câu: Ví dụ: Everyday, I go to school. ( Mỗi ngày, tôi đến trường) Chú ý: Trạng từ được sử dụng để bổ nghĩa cho động từ, không ảnh hưởng tới thì trong câu. Ví dụ: Lan often listens to music. (Lan thường xuyên nghe nhạc) 56
=> Trong câu trên, trạng từ “often” dùng để diễn tả việc nghe nhạc được diễn ra thường xuyên. Động từ của thì hiện tại đơn (listens) vẫn được chia trong câu. EXERCISE 1. Sắp xếp các từ dưới đây thành câu đúng: Ví dụ: play/ usually/ I / football => I usually play football. 1. volleyball/ plays / never / She. => _______________________ 2. always/ up / 6:00 a.m/ get/ We / at. => _______________________ 3. TV / watches / Nam / every day. => _______________________ 4. They/ on / have / Mondays / literature. => _______________________ 2. Chọn câu trả lời đúng để hoàn thành các câu sau: 1. Do you play games ? - No, I ( do / don’t) 2. Jack’s brother (watches / watch ) TV everyday. 3. We have geography ( on / at ) Wednesday. 4. What time does Lan ( finish / finishes) her classes every Friday? 5. Tuan and Hung ( listen / listens ) to music after school. 3. Chia đúng các động từ trong ngoặc: 1. Nam often (do) …………………his homework . 2. Minh ( watch ) ………………..television every night 3. Would you like ( play )…………. …badminton? 4. Hoa ( not have ) ………. a lot of friends in Hue. 5. The students (not go ) ……………. to school on Sundays. 4. Đặt DO / DOES để hoàn thành các câu sau: 1…….. the students study hard every day? 2……..Mr. Brown go to his office every day? 3……..you want cream and sugar in your coffee? 4……..the children go to bed very early? 5 . ……that girl come from South Africa? 57
NGHỀ NGHIỆP VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example farmer /ˈfɑːmə(r)/ n nông dân worker /ˈwɜːrkər/ n công nhân doctor /ˈdɑːktər/ n bác sĩ engineer /ˌendʒɪˈnɪr/ n kĩ sư 58
nurse n y tá /nɜːs/ police man Cảnh sát /pəˈliːs/ /mæn/ n musican /mjuˈzɪʃn/ n nhạc sĩ fireman /ˈfaɪəmən/ n lính cứu hỏa carpenter thợ mộc /ˈkɑːpəntə(r)/ n painter /ˈpeɪntə(r)/ n họa sĩ 59
I -> my /ðeɪ/ - ðeə(r)/ của tôi This is my ruler he -> his That’s his wife she -> her của anh ấy This is her TV you -> your we – our của cô ấy This is your book they – their của bạn That is our room của chúng tôi, This is their của chúng ta house. của họ GRAMMAR Câu hỏi người khác làm nghề gì chúng ta sử dụng: What do you do? Hoặc What is your job? (nghĩa là: Bạn làm nghề gì?) và cách trả lời là I’m + a + nghề nghiệp (Tôi là (một) + nghề nghiệp) 60
Để hỏi một người thứ ba làm nghề gì ta sử dụng: Câu hỏi Nghĩa What does she do? What is her job? Cô ấy làm nghề gì? What does he do? What is his job? Anh ấy làm nghề gì? What do they do? What are their job? Họ làm nghề gì? Cách trả lời: Nghĩa Ví dụ Trả lời Anh ấy là một … He is a doctor (Anh ấy là một bác sĩ) He is a … Cô ấy là một … She is a … Họ là … She is a teacher (Cô ấy là một giáo They are … viên) They are students (Họ là những học sinh) EXERCISE 14. Thực hành hỏi và trả lời với các nghề tương ứng với hình: What do you do? 61
15. Luyện tập đặt câu hỏi và trả lời cho các nghề nghiệp trong hình: What does he do? He is a farmer. __________________ __________________ __________________ __________________ __________________ __________________ __________________ __________________ 62
__________________ __________________ Ôn lại bài bằng cách xem video sau: Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=9ENVJM55mLY 63
REVIEW UNIT 1, 2, 3 – ÔN TẬP I. Chọn những từ không cùng loại với những từ còn lại.(1m) 1. A. pencil B. eraser C. ruler D. schoolbag 2. A. Goodbye B. Hi C. Hello D. Good morning 3. A. his B. her C. he D. their 4. A. is B. in C. are D. am II. Chọn câu trả lời đúng nhất. (2,5ms) 1. What′s _______ name? - Her name is Mai. A. your B. his C. her D. she D. in 2. They live _______ the city. D. Ø D. the A. to B. on C. at D. Those are D. book 3. How _______ is your brother? - He is thirteen. D. in D. How A. many B. old C. are D. an D. so 4. Nam is here. That is _______ book. A. he B. his C. she 5. What are these? - _______ windows. A. They′re B. they C. these 6. How many _______ are there? A. people B. peoples C. student 7. Sit _______, please. A. on B. up C. down 8. _______ is that? - It is an armchair. A. Where B. What C. Who 9. There is _______ eraser A. many B. a C. the 10. Lan is a teacher. I am a teacher, _______. A.too B. to C. two III. Đọc đoạn văn sau và lựa chọn Đúng/Sai cho các câu bên dưới. Nếu đúng ghi T (True), nếu sai ghi F (False). (2,5ms) My brother is Phong. He is twelve years old and he is a student at Nguyen Du School. His school is on Nguyen Du Street in Hue City. There are thirty classes in his school. That is his class with forty-five students. This is his 64
classroom. In his classroom, there is a board, a table, a chair and twenty-four desks. There is a waste basket, too. He always keeps the classroom clean. T/F Statements _______ 1. Phong is a teacher at Nguyen Du School. _______ 2. His school is in Hue City. _______ 3. There are forty-five students in his class. _______ 4. There is a clock in his classroom. _______ 5. He doesn′t keep the class clean. IV. Sắp xếp trật tự các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. (2ms) 1. there/ people/ How/ in/ family/ are/ your/ many/ ? …………………………………………………………………………… 2. does/ father/ do/ What/ your/ ? …………………………………………………………………………… 3. mother/ a/ too/ ,/ is/ My/ nurse/ . …………………………………………………………………………… 4. old/ Our/ is/ thirty-five/ teacher/ years/ . …………………………………………………………………………… V. Viết một đoạn văn ngắn giới thiệu khoản 25-35 từ về bản thân mình. (2ms) Câu hỏi gợi ý: - What’s your name? - What do you do? - Where do you live? - How many people are there in your family? __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ ___ The end ___ 65
ANSWER 1. Luyện tập chuyển đổi danh từ số ít thành danh từ số nhiều a) apples , balls , frogs , plates , books , chick , trees. b) books , benches , forks , boxes , men , flowers , mice , classes , women , pencils 2. Chọn từ có từ gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại: 1. A 2. B 3. A 4. A 5. A 6. D 3. Đặt câu hỏi với WHAT và trả lời theo gợi ý: 1. What’s this? 2. What’s that? 3. What are those? 4. What are these? 4. Đặt câu hỏi cho những từ gạch dưới: 1. What is this? 2. What are those? 3. What are these? 4. What is that? 5. Đọc đoạn giới thiệu trên của Ba và chọn câu Đúng ghi T, Sai ghi F 1. T 2. F 3. T 4. F 6. Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi kèm theo tranh: 1. This is (my) father. 2. That is a pencil. 3. His name is Jerry. 4. She is ten years old. 7. Học sinh tự thực hành 8. Đặt câu hỏi với HOW MANY và trả lời theo gợi ý: 1. How many students are there in the classroom? 66
There are forty students. 2. How many lamps are there in the room? There is one lamp. 3. How many couches are there in the living room? There are three couches. 4. How many clocks are there in the living room? There is one clock. 9. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới: 1. His name is Nam. 2. He is twelve years old. 3. There are four people in his family. 4. They are in the living room now. 5. There is a television in the living room. 6. There are three stools in the living room. 10. Sắp xếp các từ dưới đây thành câu đúng: 1. She never plays volleyball. 2. We always get up at 6.00 a.m 3. Nam watches TV every day. 4. They have literature on Mondays. 11. Chọn câu trả lời đúng để hoàn thành các câu sau: 1. do 2. watches 3. on 4. finish 5. listen 5. don’t go 12. Chia đúng các động từ trong ngoặc: 1. does 2. watches 3. to play 4. doesn’t have 67
13. Đặt DO / DOES để hoàn thành các câu sau: 1. Do 2. Does 3. Do 4. Do 5. Does 14. Học sinh tự thực hành 15. Học sinh tự luyện tập REVIEW I. D. schoolbag 1. A. Goodbye 2. C. he 3. B. in 4. II. 1. C. her 2. D. in 3. B. old 4. B. his 5. A. They′re 6.A. people 7.C. down 8. B. What 9. D. an 10. A.too III. 1. F 2. T 3. T 4. F 5. F IV. 1. How many people are there in your family? 2. What does your father do? 3. My mother is a nurse, too. 4. Our teacher is thirty-five years old. V. Học sinh tự trả lời. 68
UNIT 4: BIG OR SMALL (LỚN HOẶC NHỎ) CONTENT I – Adjectives (tính từ) 1. Vocabulary 2. Grammar - Structure about using adjectives - Position of adjectives (vị trí của tính từ) - Possession of nouns (sở hữu của danh từ) - Exercise 3. Ordinal numbers (số thứ tự) - Grammar Structures: Which grade, Which class, Which floor. - Exercise II – Routine (việc thường làm hằng ngày) 1. Vocabulary 2. Structures - About routine (việc thường làm hằng ngày) - Exercise III – Time 1. Grammar about time 2. Exercise IV - Answer 69
VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example big /bɪɡ/ adj lớn adj nhỏ small /smɔːl/ city /ˈsɪti/ n thành phố country nông thôn, miền quê /ˈkʌntri/ n grade /ɡreɪd/ n khối lớp I am in grade 6 which /wɪtʃ/ adv nào, cái nào which class Which class are have – has /həv/ - /həz/ lớp nào you in? there is … /ðer/ /iz/ v có I have a car there are … /ðer/ /ər/ There is a cup có 1… có những … There are cups floor /flɔːr/ n tầng/ sàn first /fɜːst/ thứ nhất second /ˈsekənd/ thứ hai/ nhì third /θɜːrd/ thứ ba 70
Đứng sau động từ “tobe” : VỊ TRÍ CỦA TÍNH TỪ S + am/is/are + adj. Ví dụ: The book is small. Quyển sách này thì nhỏ. The school is big. Trường học này thì lớn. Thể phủ định: S + am/is/are + not + adj. Thể nghi vấn: Ví dụ: The book is not small. Quyển sách này thì không nhỏ. Am/is/are + S + adj Yes, S + am/is/are / No, S + am/is/are + not Ví dụ: Are they happy? Họ có vui không? Yes, they are / No, they aren’t Is your hourse small. Nhà của bạn có nhỏ không? Yes, It is / No, It isn’t Are your tables small. Những cái bàn của bạn có nhỏ không? Yes, they are / No, they aren’t * Ghi chú: - Đối với chủ từ là số nhiều, chủ từ S trong câu trả lời được chuyển thành “They” - Đối với chủ từ là số ít, chủ từ S trong câu trả lời được chuyển thành “It” Đứng trước danh từ: Ví dụ: It’s a big table. Nó là một cái bàn lớn Adj + N The small chair. Cái ghế nhỏ. 71
SỞ HỮU DANH TỪ Những bài trước chúng ta đã học các tính từ sở hữu, được đặt trước danh từ: My ( của tôi ) Your ( của bạn, của các bạn ) His (của anh ấy) Her ( của anh ấy) Its ( của nó ) Our ( của chúng ta ) Their (của họ) Hôm nay chúng ta sẽ học thêm một cách diễn tả quyền sở hữu của những danh từ: Người làm chủ + 'S + vật/ người thuộc quyền sở hữu (tức là thuộc về người đó) Ví dụ: Mary' s shirt (áo sơ mi của Mary) ---- ` Tom' s father (cha của Tom) Chữ S này không phải là viết tắt của chữ “is” hay chữ nào hết, nó là một ký hiệu có nghĩa là “của” thôi. Nghĩa là cứ nhớ nói ngược lại với tiếng Việt, nói người trước, rồi đến chữ của, rồi mới đến vật hoặc người thuộc về người đó. Mary' s shirt dịch là: áo sơ mi của Mary. Không dịch là: Mary của chiếc áo. Các trường hợp khác: - Danh từ số ít nhưng có S (như tên riêng, hoặc danh từ có sẵn), thêm 'S. Ex: Doris's jeans (quần jeans của Doris) --- My mother's book (quyển sách của mẹ tôi) - Danh từ số nhiều ngoại lệ không có S, thêm 'S. Ex: children's books (sách của trẻ em) - Chỉ có trường hợp danh từ là số nhiều có S, lúc đó chúng ta chỉ thêm dấu phẩy, không thêm S Ex: students' library (thư viện của những sinh viên) - Nếu nhiều vật hay người thuộc về hai danh từ nối nhau bằng chữ \"AND\" chỉ thêm ‘S cho danh từ thứ hai. Ex: Carol and Susan's car. 72
* Lưu ý: - Sở hữu danh từ chỉ dùng cho người, quốc gia và vật có sự sống (nghĩa là thú vật, như my cat' s legs). Ngoài ra có thể dùng sở hữu danh từ cho tàu bè, xe cộ, máy bay (nhưng tốt hơn là dùng of) và thời gian (hôm nay, hôm kia…) Ex: students of Hung Vuong secondary school -> Hung Vuong secondary school’s students – những học sinh của trường THCS Hùng Vương. today' s newspaper – báo của ngày hôm nay - Chúng ta có thể bỏ bớt danh từ sau 'S nếu là từ thông dụng, ai cũng biết. Ex: my mother' s (house) , the doctor' s (office), the baker' s (shop) - Danh từ sau 'S không có \"the\". Ex: the car of the engineer ==> the engineer' s car - Với đồ vật, phải dùng \"of\" (nghĩa là \"của\") và \"the\" cho hai danh từ nếu không có tính từ sở hữu, this, that, these, those. Ex: the door of my class, the roof of the house EXERCISE 1. Đặt câu với các từ gợi ý Ex: table / big The table is big. It’s a big table. tables / big the tables are big. they are big tables 1. windows / big __________________________________ 2. eraser / small __________________________________ 3. desks / small __________________________________ 4. school / big __________________________________ 5. television / big __________________________________ 2. Đặt câu hỏi và trả lời với các từ gợi ý: Ex: Lan’s school / small – No. Is Lan’s school small? – No, it isn’t. Thu’s books / on the table – Yes Are Thu’s books on the table – Yes, they are. 1. her house / big – No ______________________________ 2. his houses / in the city – Yes ______________________________ 73
3. Mai’s erasers / big – No ______________________________ 4. Thu’s lamp / on the desk - Yes ______________________________ 3. Dùng cách sở hữu viết lại các câu dưới đây: 1. The book of Nam -> Nam’s book. 2. The tool of the mason. ____________________ 3. The outfit of her children. ____________________ 4. The coats of the boy and the girl. ___________________ 5. The caps of the boys. ___________________ 6. The desks of the pupils. ___________________ 7. The poems of John and Mary. ___________________ 8. The house of my mother-in-law. ___________________ ORDINAL NUMBERS SỐ THỨ TỰ Có hai dạng số trong tiếng Anh: Số đếm (cardinal numbers) - 1 (one), 2 (two) ... Sử dụng cho mục đích chính đếm số lượng, cho biết tuổi, số điện thoại, năm sinh. Số thứ tự (ordinal numbers) - 1st (first), 2nd (second) ... Sử dụng để xếp hạng, tuần tự. Số đếm Số thứ tự được hình thành từ số đếm bằng cách thêm “ th” vào cuối số đếm. Ngoài trừ ba số thứ tự đầu tiên (first, second, third). Với số tận cùng bằng “y”, phải đổi “y” thành “ie” rồi mới thêm “th” Ví dụ: four -> fourth eleven -> eleventh twenty -> twentieth 74
Ngoại lệ: one -> first two -> second three -> third five -> fifth eight -> eighth nine -> ninth twelve -> twelfth Khi muốn viết số thứ tự bằng chữ ra chữ số - Thêm “st” với số thứ tự có số cuối là 1 (ngoại trừ 11 – eleventh – 11th) - Thêm “nd” với số thứ tự có số cuối là 2 (ngoại trừ 12 – twelfth – 12th ) - Thêm “rd” với số thứ tự có số cuối là 3 - Còn lại ta viết như số đếm nhưng sau cùng thêm “th” với số thứ tự từ 4 trở lên. KẾT LUẬN: Khi muốn viết số thứ tự bằng chữ ra chữ số, chỉ cần viết số đếm và thêm 2 kí tự cuối của số thứ tự khi được viết bằng chữ. first = 1st second = 2nd third = 3rd fourth = 4th twenty-sixth = 26th hundred and first = 101st 4. Viết các số thứ tự dưới dạng chữ: 1st _______ 8th _______ 3rd ________ 4th ________ 11th ________ 12th ________ 15th _______ 9th _______ 5. Viết các số thứ tự dưới dạng số: fifteenth _____ sixteenth_____ twenty-first_____ thirty-second____ fifteenth_____ eightieth _____ 75
GRAMMAR WHICH GRADE ARE YOU IN? Bạn học khối nào? WHICH CLASS ARE YOU IN? Bạn học lớp nào? Cùng ôn lại các giới từ đã học: the street on the desk the city the country the floor in the room grade... class... Hỏi học khối/lớp/ ở tầng mấy grade + am/is/are +S+in? Which + class + am/is/are +S+on? floor Trả lời: in grade ... S + am/is are + class ... on số thứ tự + floor. Ví dụ: - Which grade are you in? I’m in grade 6. - Which class is she in? She is in class 6A. - Which floor are you on? I’m on second floor. 76
6. Đọc ba đoạn giới thiệu ngắn sau và điền thông tin vào bảng bên dưới: Hello, I’m Thy. I’m My name is Thanh. I’m in My brother’s name is eleven years old. I’m in class 7B. I study on the Tam. He is in grade 6. He third floor. is in class 6A. He is on the grade six. My class is 6C. third floor. My classroom is on the first floor. Grade Class Floor Thanh Tam Thy 7. Hoàn thành đoạn hội thoại sau Thu : Is your school big ? Phong: No. It’s __________. Thu : Phong: How many ______ are there? Thu : Phong: There _____ two floors. Thu : Phong: Which class are you___? I am in ______ 6A. Which floor is it on? It’s _____ the first floor. 77
ROUTINE GETTING READY FOR SCHOOL ( Sẵn sàng đến trường ) VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example get up /ɡet/ /ʌp/ v thức dậy get dressed /ɡet/ /drest/ v mặc quần áo brush ... teeth /brʌʃ/ /tiːθ/ v đánh răng wash ... face /wɑːʃ/ /feɪs/ v rửa mặt go v đi He goes to school. /ɡoʊ/ v làm I do my homework. do /du/ 78
breakfast /ˈbrekfəst/ n bữa sáng have breakfast /həv/ /ˈbrekfəst/ v ăn sáng lunch /lʌntʃ/ n bữa trưa have lunch /həv/ /lʌntʃ/ v ăn trưa dinner /ˈdɪnər/ b bữa tối have dinner /həv/ /ˈdɪnər/ v every /ˈevri/ det ăn tối I go to work every time /taɪm/ n mọi, mỗi week thời gian It’s time o'clock /əˈklɑːk/ n giờ đúng 4 o’clock Half past two half /hæf/ n ½, 30 phút = giờ rưỡi past /pɑːst/ pre qua, quá quarter /ˈkwɔːtə(r)/ 15 phút trước at /æt/ pre vào lúc A quarter past two late /leɪt/ adj trễ, muộn late for school /leɪt/ /fɔːr/ /skuːl/ trễ học I get up at six o’clock go to bed v đi ngủ life /laɪf/ n cuộc sống day /deɪ/ n ngày bed /bed/ n cái gường 79
8. Cùng ôn lại Thì Hiện Tại Đơn bằng cách cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: Ex: My brother (get) gets up at 6 o’clock. 1. Every morning, I (get) ________ up at 5.30. 2. Hoa (get) _______ up at 5.45. 3. I (brush) _______ my teeth and (wash) ______ my face. 4. She (brush) _______ her teeth and (wash) ______ her face. 5. We (have) ________ breakfast at 6 o’clock. 6. Nam (get) _______ dressed. 7. The children (go) ______ to school. 8. My father (go) _________ to work at 6.30. => Thì hiện tại đơn cũng dùng để diễn đạt hành động xảy ra hàng ngày, thói quen ở hiện tại. GRAMMAR Để đặt câu hỏi “Bạn làm gì…” ta dùng cấu trúc: WH + do + you/they/d.từ số nhiều + V...? WH + does + he/she/it/d.từ số ít + V...? (WH: từ hỏi WH- what, where, which...) Để trả lời ta dùng cấu trúc: I/We/They/d.từ số nhiều + V... He/She/It/d.từ số ít +V(s,es)... Ví dụ: What do you do in the morning? . Bạn làm gì vào buổi sáng? Tôi rửa mặt. I wash my face. Anh ấy làm gì vào mỗi buổi sáng? What does he do every morning?. Anh ấy đánh răng. He brushes his teeth. Thực hành hỏi và trả lời với bạn bè câu hỏi “What do you do …?” “ I… ?” 80
WHAT TIME…? (HỎI GIỜ) Để hỏi và trả lời về giờ ta sử dụng mẫu câu sau: What time is it? (Mấy giờ rồi?) -> It′s + (giờ) Có 3 trường hợp trả lời: 1. Giờ chẵn: (kim dài chỉ số 12) : Mẫu câu: It's + number (số của giờ) + o' clock. (o' đây là nói tắt của chữ \"of\" là \"của\", \"con số của đồng hồ\" thì là số giờ thôi...) Ví dụ: 7:00 : It's seven o'clock. 10:00: It’s ten o’clock Để phân biệt 12g trưa và 12g đêm, bạn dùng midday/ noon (12g trưa) và midnight (12g đêm). Mid có nghĩa là giữa. Để xác định rõ giờ buổi sáng, trưa, chiều hay tối, có thể nói thêm \"in the morning” - vào buổi sáng \"in the aternoon\" - vào buổi trưa, chiều \"in the evening\" - vào buổi tối \"at night\" - vào buổi tối, ban đêm “at noon” - vào buổi trưa, giữa trưa Ví dụ: I go to school in the morning. (tôi đến trường vào buổi sáng) He eats pizza in the evening. (anh ấy ăn pizza vào buổi tối) Hoặc dùng chữ \"a.m.\" cho giờ trước 12g trưa và \"p.m.\" cho giờ sau 12g trưa. Vậy “a.m” và “p.m” là viết tắt của chữ gì? Đó là tiếng La tinh, ante meridiem là trước buổi trưa và post meridiem là sau buổi trưa. 81
Chính xác là dùng a.m. từ sau 12g đêm trở đi đến 12g trưa, còn từ 12g trưa đến 12g đêm đêm là dùng p.m.. (Nhưng vì ban đêm ta phải ngủ nên ít nói thôi, chứ 1g sáng là phải a.m rồi nhé.) Ví dụ: 7:00 : seven o’ clock a.m/ p.m (hoặc seven o’ clock in the morning/ in the evening, sẽ tránh hiểu lầm) 2. Giờ lẻ (có thêm một số phút): Chúng ta có thể nói 2 cách: a. Nói giờ trước, phút sau: đây là cách nói ngắn gọn. Chúng ta nói như nhìn vào đồng hồ điện tử vậy, thấy số nào đọc số đó. - It's + number (giờ) + minutes (số phút) Ví dụ: 8:40 : It's eight forty 9:20 : It’s nine twenty 6:46 : It’s six forty six b. Nói phút trước giờ sau: Mẫu câu: It's + minutes (số phút) + PAST + number (số của giờ) (tức là nói phút trước giờ sau) Ví dụ: 8:25 : It's twenty-five minutes past eight. 6:17: It’s seventeen minutes past six. 9:35: It’s thirty five minutes past nine. 3. Giờ kém: (còn thiếu một số phút sẽ đến một giờ nào đó). Nói phút trước giờ sau. Mẫu câu: It's + minutes (số phút) + PAST + number (số của giờ) It's + minutes (số phút kém) + TO + number (số của giờ sau đó) Từ phút thứ 01 đến phút 35 dùng từ “past”, từ phút 35 đến phút 59 có thể dùng từ “to”, \"to\" nghĩa là \"tới\" – số phút kém – còn bao nhiêu phút nữa sẽ đến giờ đó). Ví dụ: 6:45 : It's forty-five minutes past six (hoặc - It's fifteen minutes to seven – 7 giờ kém 15) 9:55 : It's fifty-five minutes past nine (hoặc - It's five minutes to ten – 10 giờ kém 5) 7:40: It’s forty minutes past seven (hoặc – It’s twenty minutes to eight) Tuy nhiên, người ta cũng có thể dùng “a quarter” với giờ hơn / kém 15 phút và “half” với giờ hơn 30 phút cho ngắn gọn hơn như sau: 82
-a quarter past = 15 minutes past (hơn15 phút) -a quarter to = 15 minutes to (kém 15 phút) - half past = 30 minutes past (dĩ nhiên không thể có half TO được) Ví dụ: 5:15: It's a quarter past five (= It's fifteen past five) – 5 giờ 15 5:45: It's a quarter to six (= It's fifteen to six) – 6 giờ kém 15 5:30 : It's half past five. (= It's thirty past five) – 5 giờ rưỡi Lưu ý: - Chỉ dùng “o'clock” với giờ đúng. - Dùng dấu 2 chấm hoặc dấu chấm giữa giờ và phút. (Ex: 10:20 / 10.20) - Có thể bỏ bớt chữ “a” trong “a quarter” và “minutes” khi nói giờ lẻ hoặc kém. Ex: 8:25 : It's twenty-five after/ past eight. (Nhưng nếu dùng half past thì người ta không thay thế past bằng after.) - Khi nói về giờ kém, ngoài TO ra, người Mỹ cũng thường sử dụng before, of hoặc till (để chỉ giờ kém). Ex: 8:50 : ten to/before/of/till nine HỎI VÀ TRẢ LỜI: BẠN “LÀM GÌ” LÚC MẤY GIỜ? Hỏi: What time + do/does + S (you,we,they/he,she,it) + V…? (động từ nguyên mẫu) Trả lời: S + V (s/es)… + at + (thời gian). (động từ chia như thì hiện tại đơn) Ví dụ: What time do you get up? - I get up at six o’clock. (6:00) What time does she have lunch? - She has lunch at half past eleven. (11:30) 83
EXERCISE 9. Nối các đồng hồ sau với thời gian đúng của nó: 10. Viết các giờ đã cho vào bên dưới các hình sau 84
11. Viết các giờ sau bằng chữ: Ví dụ: 6:00 – six o’clock 7:15 p.m – seven fifteen p.m a. 5:00 _____________ e. 2:25 a.m _____________ b. 8:15 a.m _____________ f. 11:00 a.m _____________ c. 9:30 _____________ g. 10:20 _____________ d. 12:50 p.m _____________ h. 7:40 _____________ 12. Hỏi và trả lời về thời gian: Ví dụ: ten o’ clock - What time is it? It’s ten o’clock. a. half past ten __________________________ __________________________ b. nine fifteen __________________________ __________________________ c. four fifty five __________________________ d. eleven ten e. eight o’clock . 13. Hỏi và trả lời theo gợi ý của tranh What time does Mai go to bed? Mai She goes to bed at nine o’clock p.m. 9:00 p.m 1______________________________ Lan ______________________________ 6:00 a.m 2_______________________________ Tin _______________________________ 6:30 a.m 3_______________________________ Lan _______________________________ 7:45 a.m 85
4_______________________________ Phong _______________________________ 5:50 a.m 5_______________________________ Huy _______________________________ 6:30 p.m 6_______________________________ Thy _______________________________ 12:05 p.m 7_______________________________ Danh _______________________________ 5:00 p.m 8_______________________________ Lan _______________________________ 7:20 p.m 9_______________________________ Minh _______________________________ 6:00 p.m 14. Đặt câu hỏi với “What time” và trả lời theo gợi ý: Ví dụ: Mary / get up / 6:00. What time does Mary get up? She gets up at six o’clock. 86
You / get up / 6:30. What time do you get up? I get up at half past six. 1. Mai / have breakfast / 6:45 ______________________________________ ______________________________________ 2. they / go to school / 6:15 ______________________________________ ______________________________________ 3. your children / have breakfast / 7:00 ______________________________________ ______________________________________ 4. he / brush his teeth / 6:05 ______________________________________ ______________________________________ 5. you / get dressed / 6:35 ______________________________________ ______________________________________ 6. Phong / go to school / 6.50 ______________________________________ ______________________________________ 7. she / wash her face / 6:25 ______________________________________ ______________________________________ 8. you brother and you / get up / 5:30 ______________________________________ ______________________________________ 15. Hoàn tất đoạn hội thoại giữa Ngan và Ha. Ngan: Hello. What time is it? Ha: ______________________ Ngan: What time do you get up? Ha: ______________________ Ngan: What time do you brush your teeth? Ha: ______________________ Ngan: What time do you have breakfast? Ha: ______________________ Ngan: What time do you get dressed? Ha: ______________________ Ngan: What time do you go to school? Ha: ______________________ 87
16. Luyện tập hỏi và trả lời đoạn hội thoại trên với bạn của bạn. 17. Hoàn tất đoạn văn, dùng từ cho sẵn trong khung. Sau đó trả lời các câu hỏi. class has teeth school at past gets goes His name is Nam. Nam is a student at Quang Trung School. He’s in (1)______ 6A. Every morning, he (2)______ up at half past five. He brushes his (3) ________ , washes his face and gets dressed. Then he has breakfast at six o’clock. He goes to (4)______ at half past six. His classes start at seven o’clock and finish at quarter past eleven. In the afternoon, he (5)______ lunch at eleven thirty. He goes home (6)_______five o’clock. He has dinner at half (7)______ six o’clock. Every evening, he does his homework and (8)_______ to bed at ten o’clock. Ghi chú lại thời gian biểu của Nam vào bảng bên dưới. Sau đó, ghi chú lại thời gian biểu của em. TIME Ba You get up have breakfast go to school classes start classes finish have lunch go home have dinner go to bed Dựa vào đoạn văn của Nhan và bảng ghi chú trên, viết lại một đoạn văn khác miêu tả các hoạt động của mình hàng ngày. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ 88
ANSWER 1. Đặt câu với các từ gợi ý 1.The windows are big. They are big windows. 2.The eraser is small. It’s a small eraser. 3.The desks are small. They are small desks 4.The school is big. It’s a big school. 5.The television is big. It’s a big television. 2. Đặt câu hỏi và trả lời với các từ gợi ý: 1. Is her house big? – No it isn’t. 2. Are his house in the city? – Yes, they are. 3. Are Mai’s erasers big? – No, they aren’t. 4. Is Thu’s lamp on the desk? – Yes, it is. 3. Dùng cách sở hữu viết lại các câu dưới đây: 2. Mason’s tool. 3. Her children’s outfit. 4. The boy and the girl’s coats 5. The boys’ caps 6. The pupils’ desks 7. John and Mary’s poems 8. My mother-in-law’s house 4. first eighth third fourth twelfth fifteenth nineteenth eleventh 5. 15th 16th 21st 15th 80th 32nd 6. Grade Class Floor 1st Thanh 6 6C 3rd Tam 7 7B 3rd 7. Thy 6 6A Thu : Is your school big ? Phong: No. It’s small. Thu : How many floors are there? Phong: There are two floors. Thu : Which class are you in? Phong: I am in class 6A. Thu : Which floor is it on? 89
Phong: It’s on the first floor. 8. Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. get 2. gets 3. brush 4. brushes – washes 5. have 6. gets 9. 7. go 8. goes 10. i bg f cd e ha 90
11. Viết các giờ sau bằng chữ: e. two twenty five a.m a. five o’clock f. eleven o’clock a.m b. quarter past eight a.m c. half past nine g. ten twenty d. ten to one p.m h. twenty to eight 12. Hỏi và trả lời về thời gian: What time is it? It’s half past ten. What time is it? It’s nine fifteen. What time is it? It’s four fifty five. What time is it? It’s eleven ten. What time is it? It’s eight o’clock 13. Hỏi và trả lời theo gợi ý của tranh 1. What time does Lan get up? She gets up at six o’clock a.m. 2. What time does Tin get dressed? He get dressed at half past six a.m. 3. What time does Lan have breakfast? She has breakfast at quarter to eight a.m. 4. What time does Phong brush his teeth? He brushes his teeth at ten to six a.m. 5. What time does Huy go to school? He goes to school at half past six p.m. 6. What time does Thy have lunch? She has lunch at twelve five p.m. 7. What time does Danh go home? He goes home at five o’clock p.m 8. What time does Lan do her homework? She does homework at seven twenty p.m 9. What time does Minh have dinner? He has dinner at six o’clock p.m 14. Đặt câu hỏi với “What time” và trả lời theo gợi ý: 1.What time does Mai have breakfast? She has breakfast at quarter to seven. 2.What time do they go to school? They go to school at quarter past six. 3.What time do your children have breakfast? My children have breakfast at seven o’clock. 4.What time does he brush his teeth? He brushes his teeth at five past six 5.What time do you get dressed? I get dressed at six thirty five. 6.What time does Phong go to school? He goes to school at ten to eight. 7.What time does she wash her face? She washes her face at six twenty five. 8. What time do you brother and you get up? We get up at half past five. 15. Hoàn tất đoạn hội thoại giữa Ngan và Ha. Gợi ý trả lời: Ngan: Hello. What time is it? 91
Ha: It’s eleven o’clock. Ngan: What time do you get up? Ha: I get up at six o’clock. Ngan: What time do you brush your teeth? Ha: I brush your teeth at quarter past six. Ngan: What time do you have breakfast? Ha: I have breakfast at half past six. Ngan: What time do you get dressed? Ha: I get dressed at quarter to seven. Ngan: What time do you go to school? Ha: I go to school at five to seven. 16. Học sinh tự luyện tập 17. Hoàn tất đoạn văn, dùng từ cho sẵn trong khung. Sau đó trả lời các câu hỏi. (1) class (2) gets (3) teeth (4) school (5) has (6) at (7) past (8) goes get up TIME have breakfast Ba You go to school 5:30 classes start classes finish 6:00 have lunch go home 6:30 have dinner 7:00 go to bed 11:15 11:30 5:00 6:00 10:00 Học sinh tự viết đoạn văn về bản thân mình. 92
UNIT 5: THINGS I DO (Những thứ tôi làm) CONTENT I – Classes and dates 1. Vocabulary 2. Grammar about classes 3. Exercise II – Activities 1. Vocabulary 2. Grammar - Structure about time to do something ( Cấu trúc về thời gian làm việc gì đó. ) 3. Exercise III - Answer 93
CLASSES AND DATES (các môn học và các ngày trong tuần) Vocabulary Transcript Class Meaning Example Word timetable /ˈtaɪmteɪbl/ n thời khóa biểu when /wɛn/ adv khi nào When do you get subject /ˈsʌbdʒɪkt/ n môn học up? english /ˈɪŋɡlɪʃ/ n tiếng anh My favorite subject is English. math /mæθ/ n toán 94
literature /ˈlɪtrətʃər/ n ngữ văn history /ˈhɪstri/ n lịch sử geography /dʒiˈɒɡrəfi/ n địa lý biology /baɪˈɒlədʒi/ n sinh học chemistry /ˈkemɪstri/ n hóa học 95
physics /ˈfɪzɪks/ n vật lý monday /ˈmʌndeɪ/ n thứ hai thứ ba tuesday /ˈtjuːzdeɪ/ n thứ tư thứ năm wednesday /ˈwenzdeɪ/ n thứ sáu thứ bảy thursday /ˈθɜːzdeɪ/ n chủ nhật friday /ˈfraɪdeɪ/ n saturday /ˈsætədeɪ/ n sunday /ˈsʌndeɪ/ n Nối hình với môn học đúng: ● English ● math ●literature 96 ● history ● chemistry ● geography ●biology ● physics
Đọc đoạn hội thoại sau: Nam : What do we have today, Lan? Lan : It’s Monday. We have math, English and history. Nam : What time do we have English? Lan : We have English from 7:00 to 7:45. Nam : When do we have geography? Lan : On Tuesday and Friday. Nam : Do we have Biology on Thusday? Lan : No. We have Biology on Wednesday. Ta rút ra được các điểm ngữ pháp sau: 97
1. Khi muốn hỏi “Hôm nay (ai đó) học (môn) gì?”. Ta dùng cấu trúc: What + do/ does + S + have today? Trả lời: (ai đó) có … S + have/has + N (môn học) Nam : What do we have today, Lan? Lan : It’s Monday. We have math, English and history. 2. Khi muốn hỏi “(Ai đó) học môn … vào lúc mấy giờ?”. Ta dùng cấu trúc: What time + do/ does + S + have? Trả lời: S + have / has + (môn học) + at + thờigian from … to … * from … to… : từ … giờ đến … giờ Nam : What time do we have English? Lan : We have English from 7:00 to 7:45. 3. Khi muốn hỏi “Khi nào (ai đó) học môn …?”. Ta dùng cấu trúc: When + do/ does + S + have + môn học? Trả lời: On + thứ trong tuần 98
Nam : When do we have geography? Lan : On Tuesday and Friday. * on : vào -> Ta sử dụng ON đứng trước các thứ trong tuần. 4. Khi muốn hỏi “(Ai đó) học môn … vào ngày … không?”. Ta dùng cấu trúc: Do/ Does + S + have + môn học + (on) + thứ,ngày? Trả lời: Yes. No. S + have + môn học + (on) + thứ, ngày. Nam : Do we have Biology on Thusday? Lan : No. We have Biology on Wednesday. * Lưu ý: - Đứng trước các trạng từ: today (hôm nay), tomorrow (ngày mai) ko có giới từ. 1. Đặt câu hỏi với WHAT TIME và trả lời theo gợi ý: Ex: he/ have breakfast/ 6.00 => What time does he have breakfast? He has breakfast af six o’clock. a. your family / have lunch/ 12:00 ____________________________________________ b. you/ get up/ 6:30 ____________________________________________ c. she / go to school / 6:45 ____________________________________________ d. Nam / get dressed / 7:15 ____________________________________________ e. They / do their homework / 2:25 ____________________________________________ f. we/ play soccer / 5:40 ____________________________________________ 99
Search
Read the Text Version
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
- 167
- 168
- 169
- 170
- 171
- 172
- 173
- 174
- 175
- 176
- 177
- 178
- 179
- 180
- 181
- 182
- 183
- 184
- 185
- 186
- 187
- 188
- 189
- 190
- 191
- 192
- 193
- 194
- 195
- 196
- 197
- 198
- 199
- 200
- 201
- 202
- 203
- 204
- 205
- 206
- 207
- 208
- 209
- 210
- 211
- 212
- 213
- 214
- 215
- 216
- 217
- 218
- 219
- 220
- 221
- 222
- 223
- 224
- 225
- 226
- 227
- 228
- 229
- 230
- 231
- 232
- 233
- 234
- 235
- 236
- 237
- 238
- 239
- 240
- 241
- 242
- 243
- 244
- 245
- 246
- 247
- 248
- 249
- 250
- 251
- 252
- 253
- 254
- 255
- 256
- 257
- 258
- 259
- 260
- 261
- 262
- 263
- 264
- 265
- 266
- 267
- 268
- 269
- 270
- 271
- 272
- 273