Grade 6 UNIT 1: GREETING CONTENT I – Greeting 1. Vocabulary - About greeting - About saying goodbye 2. Grammar - Structure about name - Structure about health 3. Exercise II – Numbers 1. Vocabulary From 0 to 10 2. Grammar - Structure about age 3. Exercise III - Answer 1
1. VOCABULARY: Word Transcript Class Meaning Example greeting /ˈɡriːtɪŋ/ n lời chào What is this? hello /hɛˈləʊ/ or xin chào /həˈləʊ/ adv hi xin chào /hai/ cái gì What /wɒt/ name /neɪm/ n tên My name is Lan I my /ai/ n, tôi, tớ I am Nam. you /mai/ pronoun của tôi, của your /juː/ tớ This is my book. /jɔː/ cậu, bạn am , is , are How are you? How /Am/ , /iz/ , /ɑː/ v của cậu, của And you? /haʊ/ bạn This is your pen. thì, là ở I am Hoa She is Lan. như thế nào We are students How are you? /and/ /juː/ còn bạn thì sao? 2
Fine adj khỏe /fʌɪn/ Thank / Thanks / /θaŋk/ , /θaŋks/ Thank you , /θaŋk juː/ n cảm ơn Mr /ˈmɪstə/ n ông, ngài Miss n cô, chị (chưa /mɪs/ chồng) Mrs /ˈmɪsɪs/ n cô, bà (đã có chồng) 3
Good morning /ɡʊd/ /ˈmɔːnɪŋ/ Chào buổi sáng Good afternoon Chào buổi /ɡʊd/ trưa/ chiều /ɑːftəˈnuːn/ Chào buổi tối Good evening Chúc ngủ /ɡʊd/ ngon /ˈiːv(ə)nɪŋ/ Tạm biệt Good night /ɡʊd/ /naɪt/ Goodbye, Bye /ɡʊdbaɪ/, /baɪ/ 4
Children /ˈtʃɪldrən/ n Trẻ em We are = we′re ... /wiː/ = /wɪə/ Chúng tôi, We are children. chúng ta là... 1. Nối từ ở cột bên trái với nghĩa đúng ở cột bên phải: How Chào buổi sáng And you? Chúng tôi, chúng ta là... Fine cảm ơn Thank / Thanks / Chào buổi tối Thank you Tạm biệt Mr như thế nào Miss khỏe Mrs còn bạn thì sao? Good morning cô, bà (đã có chồng) Good afternoon Trẻ em Good evening Good night cô, chị (chưa chồng) Chào buổi trưa/ chiều Good bye, Bye ông, ngài Children Chúc ngủ ngon We are = we′re ... 5
2. GRAMMAR Để hỏi “Bạn tên gì?”. Ta dùng cấu trúc: What’s your name? Đọc đoạn đối thoại: => Cấu trúc: Eg: - My name is LiLi. My name is .......... (tên của tôi là...) - I am Tom. I am .................... (tôi là...) * Ghi chú: I am = I’m My name is = My name’s Đọc đoạn đối thoại: => Forms: - How are you? Mai: Good morning, Minh. - I’m fine, thanks. Minh: Good morning, Mai. Mai: How are you? And you? Minh: I’m fine. Thank you. And you? Mai: Fine, thanks. 6
*Note: + Khi người thứ 2 hỏi lại thay vì nói “And how are you?” chỉ cần nói “And you?” + Hi/ hello: Lời chào thân mật không phân biệt thời gian trong ngày. + Good morning/ afternoon...: dùng để chào tùy theo thời gian trong ngày thể hiện sự trịnh trọng, lịch sự, tôn trọng người đối thoại. 3. EXERCISE 2. Đóng vai để hoàn thành đoạn hội thoại sau: Lan: Hello! My name is .... Nga: Hello! I am .... Ba: Hello! My name’s .... Nam: Hi! I’m .... 3. Nối câu với tên đúng: Hello. My name′s Hoa. Hi. My I’m Hung. Hi. My name’s Kim. Hello. I’m Huy. 7
4. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh: Ex: Nga / am / I => I am Nga 1. Nam / hello / my / is / name => ………………………….. 2. are / how / you? => ………………………..... 3. I / fine / am / thanks => …………………………. 5. Điền vào chỗ trống: Lan: Hello! __ __ __ Lan. Nga: Hello! I __ Nga. Ba: Hello! My name’s Ba. Nam: Hi! __ __ Nam. 6. Hỏi và trả lời với bạn bè đoạn hội thoại sau A : Hello, .... B : Hi, ..... A : How are you? B : I’m fine, thanks. And you ? A: Fine, thanks./ Very well, thanks 7. Hãy cho các câu chào thích hợp: Ex: 6:00 a.m : Good morning 1. 13:00 p.m : ......................... 3. 18:00 pm : .......................... 2. 10:00 a.m: .......................... 4. 21:00 pm : .......................... 8. Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý: _____ We’re fine, thank you. How are you? _____ Good morning, children. _____ Bye. 8
_____ Fine, thanks. Goodbye, children. _____ Good morning, Miss Lan. _____ How are you? 9. Hoàn thành các đoạn hội thoại: Ex 2: Ba: Good morning, Hoa. ... ... ...? Ex1: Hoa: Good ........ I am fine, ... . Nam: Hello. My... ... Nam. And you? Hoa: Hi, Nam. I ... Hoa. How … Ba: Fine, thank ... . you? Nam: I′m …, thanks. And you? Hoa: Fine, …. Ex 3: Mom: Good night, ...... Ex 4: Lan: .............., Mom. Lan: Good afternoon, Nga Nga: ... ..., ... . Lan: How are you? Nga: ... ... ..., ... . And ...? Lan: Fine, thanks Nga: Good bye. Lan: ... 9
Nghe và lặp lại các số sau: *Note: - Các số đặc biệt: 11 (eleven), 12 (twelve), 13 (thirteen), 15 (fifteen), 20 (twenty) - Các số còn lại: sử dụng lại các số trong khoản từ 1 đến 10, thêm “teen” ở cuối. 14 : fourteen, 16 : sixteen, 17 : seventeen, 18 : eighteen (không gấp đôi “t”), 19 : nineteen Đọc các số đã cho trong các ô vuông của từng hình: 1 13 9 4 11 12 17 19 9 12 7 3 15 5 8 20 6 5 10 2 8 7 18 6 11 15 13 10
1. VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example and ≈ plus /and/ ≈ /plʌs/ v và, thêm ≈ cộng minus /ˈmʌɪnəs/ v trừ multiplied by v divided by /ˈmʌltɪplʌɪd/ v nhân /bʌɪ/ chia /dɪˈvʌɪd/ /bʌɪ/ là ≈ bằng is ≈ equal /iz/ ≈ /ˈiːkw(ə)l/ v Examples (ví dụ): 1 + 2 = 3: one plus two equals three. 12 – 7 = 5 : twelve minus seven equals five. 4 x 5 = 20 : four multiplied by five equals twenty. 15 : 3 = 5 : fifteen divided by three equals five 10. The calculations / sentences are true (T) or false (F) and correct the wrong sentences : Những phép tính / câu sau đúng hay sai? Nếu đúng điền T, nếu sai điền F. Và sửa lại các lỗi sai của câu: T or F Correct 1. Two multipled by eigth equals twenty. .... => .... 2. Nineteen minus six equals thirteen. .... => .... 3. Eleven minus seven equals eighteen. .... => .... 4. Twelve divided three by four. .... => .... 11
Để hỏi tuổi và trả lời ta sử dụng cấu trúc: How old are you?: Bạn bao nhiêu tuổi? I′m eleven.: Tớ 11 tuổi How old are you? I am + số tuổi + years old. 2. EXERCISE 11. Practice with your partners: (Thực hành nói đoạn hội thoại sau): A: Hello, ..(B).. This is ..(C).. B: Hello, ..(C).. How old are you? C: I′m ...... 12. Hãy tự giới thiệu tên mình và giới thiệu tên người khác: Ví dụ: Lan / Mai: My name’s Lan. This is Mai. Nam / Long: ___________________________________ Huan / Phong: ___________________________________ Nga / Loan: ___________________________________ Phuong / Hung: ___________________________________ 13. Hãy giới thiệu tên và tuổi: Ví dụ: Nam /11: My name’s Nam. I’m eleven years old. 12
Long / 13: ______________________________________ Lan / 15: ______________________________________ Lien / 8: ______________________________________ Mai / 20: ______________________________________ 14. Hoàn tất đoạn đối thoại với các từ cho sẵn trong khung: good morning this how old thank you how and you I’m goodbye Nga : (1) _____________, Mr Tam. Mr. Tam : Hello Nga. (2) _________ are you? Nga : I’m fine, (3) _________. And you? Mr. Tam : Fine, thanks. Nga, (4) _________ is Hoa. Nga : Hello, Hoa. (5) _________ are you? Hoa : I’m ten years old. (6) ____________? Nga : (7) _________ eleven. Mr. Tam : (8) _____________, children. Nga & Hoa : Bye. 13
ANSWER 1. Nối từ ở cột bên trái với nghĩa đúng ở cột bên phải: How như thế nào And you? còn bạn thì sao? Fine khỏe Thank / thanks / thank you cảm ơn Mr Miss ông, ngài Mrs cô, bà (chưa chồng) Good morning cô, bà (đã có chồng) Good afternoon chào buổi sáng Good evening chào buổi chiều Good night chào buổi tối Good bye, bye chúc ngủ ngon Children tạm biệt We are = we’re trẻ em chúng tôi, chúng ta là 2. Học sinh tự thực hành 3. Nối câu với tên đúng: Hello. My name′s Hoa. Hi. My I’m Hung. Hi. My name’s Kim. Hello. I’m Huy. 14
4. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh: Ex: Nga / am / I => I am Nga 1. Nam / hello / my / is / name => Hello, my name is Nam. 2. are / how / you? => How are you? 3. I / fine / am / thanks => I am fine, thanks. 5. Điền vào chỗ trống: Lan: Hello! My name is Lan. Lan: Hello! __ __ Lan. Nga: Hello! I am Nga. Nga: Hello! I __ Nga. Ba: Hello! My name’s Ba. Ba: Hello! My name’s Ba. Nam: Hi! I am Nam. Nam: Hi! __ __ Nam. 6. Hỏi và trả lời với bạn bè đoạn hội thoại sau Học sinh tự thực hành 7. Hãy cho các câu chào thích hợp: 1. 13:00 p.m : Good afternoon 3. 18:00 pm : Good evening 2. 10:00 a.m: Good morning 4. 21:00 pm : Good evening 8. Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý: Good morning, children. Good morning, Miss Lan. How are you? We’re fine, thank you. How are you? Fine, thanks. Goodbye, children. Bye. 9. Hoàn thành các đoạn hội thoại: 15
Ex1: Ex 2: Nam: Hello. My name is Nam. Ba: Good morning, Hoa. How are Hoa: Hi, Nam. I am Hoa. How you? Hoa: Good morning. I am fine, are you? thanks. Nam: I′m fine, thanks. And you? And you? Ba: Fine, thank you . Hoa: Fine, thanks Ex 3: Mom: Good night, Lan. Ex 4: Lan: Good night, Mom. Lan: Good afternoon, Nga Nga: Good afternoon, Lan. Lan: How are you? Nga: I am fine, thanks . And you? Lan: Fine, thanks Nga: Good bye. Lan: Bye. 10. Những phép tính / câu sau đúng hay sai? 1. F : twenty -> sixteen 2. T 3. F : minus -> plus 4. F : by -> is 11. Học sinh tự practice 12. Hãy tự giới thiệu tên mình và giới thiệu tên người khác: Nam / Long: My name’s Nam. This is Long. Huan / Phong: My name’s Huan. This is Phong. Nga / Loan: My name’s Nga. This is Loan. Phuong / Hung: My name’s Phuong. This is Hung. 16
13. Hãy giới thiệu tên và tuổi: Long / 13: My name’s Long. I’m thirteen years old. Lan / 15: My name’s Lan. I’m fifteen years old. Lien / 8: My name’s Lien. I’m eight years old. Mai / 20: My name’s Mai. I’m twenty years old. 14. Hoàn tất đoạn đối thoại với các từ cho sẵn trong khung: Nga : Good morning, Mr Tam. Mr. Tam : Hello Nga. How are you? Nga : I’m fine, thank you. And you? Mr. Tam : Fine, thanks, Nga. This is Hoa. Nga : Hello, Hoa. How old are you? Hoa : I’m ten years old. And you? Nga : I’m eleven. Mr. Tam : Goodbye, children. Nga & Hoa : Bye. 17
UNIT 2: AT SCHOOL CONTENT I – About school 1. Vocabulary 2. Grammar - Structure about housing 3. Exercise II – Alphabet 1. Alphabet 2. Grammar - Structure about spelling 3. Exercise III - Answer 18
1. VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example v ngồi xuống sit down /sɪt/ /daʊn/ stand up /stand/ /ʌp/ v đứng lên come in v mời vào /kʌm/ /ɪn/ 19
open /ˈəʊp(ə)n/ v mở Open your book. close /kləʊs/ v đóng Close your book. book /bʊk/ n sách street /striːt/ n đường phố n nhà house /haʊs/ 20
live /lɪv/ v sống I live in Ha Noi. where /wɛː/ adv ở đâu Where are you? student /ˈstjuːdnt/ n học sinh teacher /ˈtiːtʃə(r)/ n giáo viên school /skuːl/ n trường học class /klɑːs/ n lớp 21
classroom /ˈklɑːsruːm/ n lớp học desk n bàn hs /desk/ door n cửa chính /dɔːr/ window n cửa sổ /ˈwɪndəʊ/ board /bɔːrd/ n cái bảng 22
clock /klɒk/ n đồng hồ treo tường wastebasket thùng rác /ˈweɪstbɑːskɪt/ n school bag /skuːl/ /bæɡ/ n cặp sách pencil /ˈpensl/ n bút chì pen n bút mực /pen/ ruler /ˈruːlə(r)/ thước kẻ n 23
eraser /ɪˈreɪzə(r)/ n cục tẩy this /ðɪs/ de-pro đây, này This is my pen /ðæt/ de-pro đây là… this is… /spel/ đó, kia that đó là… That’s my ruler that is… = that’s… v Đánh vần Spell Remember (GHI NHỚ) Come in. Sit down >< Stand up. Open your book >< Close your book. 24
1. Nối từ với hình đúng: Come in. Stand up. Sit down. Close your Open your book. book. 2. Hoàn tất đoạn hội thoại: Children: Good morning, teacher. Teacher: _______ ________, children. Sit ________, please. Children: ________ you. Teacher: _________ your book to Unit 2. 25
2 - GRAMMAR Để hỏi về nơi ở của ai đó ta dùng cấu trúc: =>Form (Cấu trúc): Where do you live? I live in/on........... Where do you live? a house I live in a house. in a city/ the country Where do you live ? I live on a street. Viet Nam Where do you live ? I live in a city. on a street Where do you live ? I live in Viet Nam. Ví dụ: Where do you live ? I live in Ha Noi on Nguyen Hue Street in China 26
3. EXERCISE 3. Luyện tập hỏi về nơi ở và trả lời theo gợi ý sau: Ví dụ: on Hong Ha street => Where do you live? I live on hong Ha street. in a house => Where do you live? I live in a house. 1. in a city …………………………………………………………… 2. on Hai Ba Trung street …………………………………………………………… 3. in Ho Chi Minh City …………………………………………………………… 4. in the USA …………………………………………………………… 5. on Truong Son street …………………………………………………………… 4. Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý: ____ I’m Long. Where do you live? ____ I’m eleven. And you? ____ My name’s Ha. ____ I’m twelve years old. ____ Hello. What’s your name? ____ How old are you? ____ I live on Le Duan street. 27
A /ei/ N /en/ B /bi:/ O /əʊ / C /si:/ P /pi:/ D /di:/ Q /kuj:/ E /i:/ R /a:/ F /ef/ S /es/ G /dʒI:/ T /ti:/ H /eItʃ/ U /ju:/ I /aI/ V /vi:/ J /dʒeI/ W /'dʌblju:/ K /keI/ X /eks/ L /el/ Y /waI/ M /em/ Z /zet/ How do you spell your name?: Đánh vần tên của bạn như thế nào? GRAMMAR Listen the dialogue: Form: - What’s your name ? -What`s your name? - My name is Lan. My name is............ - How do you spell it ? - L-A-N, Lan. ? - How do you spell.....? 28
This/that là đại từ chỉ định (tiếng anh gọi là demonstrative pronoun, viết tắt là de – pro) - This is: Giới thiệu 1 người, vật ở khoảng cách gần -That is: Giới thiệu 1 người, vật ở khoảng cách xa. Form: - This +is + a/an /my+ N - That (D.từ số ít). - Is this............? - Yes./ No. - Is that ...........? 29
EXERCISE 5. Sử dụng cấu trúc THIS – THAT để đặt câu với các vật trong hình: This is my pen. That is my pen. _______________ __________________ __________________ ______________ __________________ __________________ _______________ _______________ _______________ _______________ 6. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Hi, I’m Mai. I’m twelve years old. I live in a hous in Ha Noi. My house is on Hung Vuong Street. I’m a student at Hong Bang School. This is my school and that is my teacher. 1. How old is Mai? _______________________ 2. Does Mai live in Ha Noi? ________________________ 3. Where is Mai’s house? 30
________________________ 4. Where does Mai study? ________________________ ANSWER 1. Học sinh nhớ từ vựng và nối sao cho đúng 2. Hoàn thành đoạn hội thoại Children: Good morning, teacher. Teacher: Good morning, children. Sit down, please. Children: Thank you. Teacher: Open your book to Unit 2. 3. Luyện tập hỏi về nơi ở và trả lời theo gợi ý sau: 1. Where do you live? I live in a city. 2. Where do you live? I live on Hai Ba Trung street. 3. Where do you live? I live in Ho Chi Minh City. 4. Where do you live? I live in the USA. 5. Where do you live? I live on Truong Son street. 4. Sắp xếp các câu đối thoại thành đoạn hội thoại hợp lý: Hello. What’s your name? My name’s Ha. I’m Long. Where do you live? I live on Le Duan street. How old are you? I’m eleven. And you? I’m twelve years old. 31
5. Sử dụng cấu trúc THIS – THAT để đặt câu với các vật trong hình: This is my schoolbag. This is my ruler. That is my schoolbag. That is my ruler. This is my clock. This is my eraser. That is my clock. That is my eraser. This is my pencil. That is my pencil 6. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: 1. Mai is twelve years old. 2. Yes, she does. 3. Her house is on Hung Vuong Street. 4. Mai studies at Hong Bang School. 32
UNIT 3: AT HOME CONTENT I – Vocabulary - About home - About family II – Singular and plural nouns 1. Singular and plural nouns 2. Pronounce –s , -es of plural nouns 3. Exercise III – Grammar 1. Demonstrative pronouns: “These / Those” - Exercise 2. Structure about “Who” 3. Structure about someone’s age 4. Structure about someone’s name 5. Exercise IV – Numbers 1. From 1 to 100 2. Structures about “How much / How many” 3. Exercise V – Present simple tense 1. Form 2. Usage 3. Adverb in present simple tense 4. Practice VI - Jobs 1. Vocabulary 2. Structure about job 3. Practice VII - Answer 33
VOCABULARY Word Transcript Class Meaning Example living room ABOUT HOME /ˈlɪvɪŋ/ /ruːm/ n Phòng khách telephone /ˈtelɪfəʊn/ n Điện thoại lamp /læmp/ n Đèn bàn bookshelf /ˈbʊkʃelf/ n Giá sách, kệ sách chair /tʃeə(r)/ n Ghế tựa 34
armchair /ˈɑːmtʃeə(r)/ n Ghế bành couch /kaʊtʃ/ n Ghế sa-lông dài stool n Ghế đôn /stuːl/ table n Cái bàn /ˈteɪbl/ Ti vi Máy nghe nhạc television /ˈtelɪvɪʒn/ n stereo /ˈsterioʊ/ n 35
These /ðiːz/ De-pro Những cái này These are chairs These are… /ðəʊz/ De-pro Those are tables Those /ˈfæməli/ Những cái này Those are… là… family Những cái kia Những cái kia là… ABOUT FAMILY n Gia đình father /ˈfɑːðə(r)/ n Cha, bố mother /ˈmʌðər/ n Mẹ brother /ˈbrʌðər/ n Anh, em trai n Chị, em gái sister /ˈsɪstər/ n Người person /ˈpɜːrsn/ people /ˈpiːpl/ She – her /ʃi/ - /hər/ n Cô ấy – của cô ấy She is Lan. He – his This is her /hi/ - /hɪz/ n Anh ấy – của anh house ấy He is Nam. This is his house 36
CROSSWORD PUZZLE 37
DANH TỪ SỐ ÍT VÀ DANH TỪ SỐ NHIỀU Danh từ số ít là danh từ dùng để chỉ một vật. Danh từ số nhiều là danh từ dùng để chỉ từ 2 vật trở lên. Khi muốn viết “một quả táo” hay “một cái bút” bằng tiếng Anh thì thật đơn giản phải không nào? Nhưng nếu muốn nói nhiều hơn một quả táo, nhiều hơn một cái bút thì phải làm sao đây? Bởi lẽ để chuyển đổi từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều trong tiếng Anh không đơn giản chỉ có một quy tắc. Sau đây chúng ta tìm hiểu những cách chuyển đổi danh từ từ số ít sang số nhiều nhé! 1. Thêm “s” vào danh từ số ít để chuyển thành số nhiều Pencil = bút chì Pencils = những cái bút chì House = ngôi nhà Houses = những ngôi nhà Car = ô tô Cars = những chiếc ô tô 2. Thêm “es” vào những danh từ tận cùng bằng “ch”, “sh”, “s”, “x” One box = 1 cái hộp Two boxes = 2 cái hộp One bus = 1 xe buýt Two buses = 2 xe buýt One watch = 1 cái đồng hồ đeo tay Two watches = 2 cái đồng hồ đeo tay One brush = 1 cái bàn chải Two brushes = 2 cái bàn chải 3. Những từ tận cùng là một phụ âm + “y”: Đổi “y” thành “i” và thêm “es” One butterfly = 1 con bướm Two butterflies = 2 con bướm One baby = 1 em bé Two babies = 2 em bé Lưu ý: Nếu từ tận cùng là nguyên âm + ”y” thì chỉ cần thêm “s” 38
One key = 1 chiếc chìa khóa Two keys = 2 chiếc chìa khóa 4. Những từ tận cùng là phụ âm + “o” thêm “es” Potato = củ khoai tây Potatoes = nhiều củ khoai tây Tomato = trái cà chua Tomatoes = nhiều trái cà chua Lưu ý: Một số trường hợp ngoại lệ One piano = 1 chiếc đàn piano Two pianos = 2 chiếc đàn piano One photo = 1 bức ảnh Two photos = 2 bức ảnh One radio = 1 chiếc đài Two radios = 2 chiếc đài 5. Những danh từ tận cùng bằng F, FE, FF bỏ F hoặc FE hoặc FF và thêm VES One wolf = 1 con sói Two wolves = 2 con sói One wife = 1 người vợ Two wives = 2 người vợ 6. Ngoài những quy tắc trên thì còn có một số danh từ bất quy tắc, chúng ta phải học thuộc dạng số nhiều của các danh từ này Foot Feet Tooth Teeth Mouse Mice Child Children 39
Woman Women Man Men Goose Geese CÓ 3 CÁCH PHÁT ÂM –S VÀ –ES CỦA DANH TỪ SỐ NHIỀU: /S/, /Z/, /IZ/. ==> /iz/: khi es đứng sau danh từ tận cùng bằng các âm xuýt: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/. Ôi sông xưa zờ chẳng shóng (o, s, x, z, ch, sh) E.g: watches, boxes, bridges, buses, crashes, buzzes,… ==> /s/: khi s đứng sau các danh từ tận cùng bằng các âm vô thanh: /p/, /f/, /t/, /k/, /ө/. Thời phong kiến fương tây (th, p, k, f, t) E.g: cups, cats, books, beliefs, cloths,… ==> /z/: khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: E.g: toys, answers, lessons, legs, trees, knives, ends, dreams, hills, songs,… 40
Ví dụ chuyển đổi danh từ số ít thành số nhiều: EXERCISE 1. Luyện tập chuyển đổi danh từ số ít thành danh từ số nhiều a) b) 2. Chọn từ có từ gạch dưới phát âm khác với những từ còn lại: 1. A. snacks B. follows C. titles D. writers 2. A. streets B. phones C. books D. makes 3. A. albums B. tanks C. shops D. plants 41
4. A. gets B. loves C. sings D. buys 5. A. stamps B. friends C. relatives D. guitars 6. A. develops B. takes C. laughs D. volumes Ôn lại bài học bằng video : cắt video từ 0:00 đến 0:47 Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=sE2GEaQJrwc GRAMMAR Đại từ chỉ định “These/ Those” (Demonstrative pronouns: “These / Those”) Đại từ chỉ định bao gồm các từ this, that, these và those chỉ ra cụ thể người hoặc vật được nói đến. Ví dụ: This is an apple pie. · That is a good idea. · These are my friends. · Those are maple trees. · Cách sử dụng của 2 đại từ chỉ định These & Those. These và Those là 2 đại từ chỉ định dùng để thay thế hay để chỉ những danh từ chỉ người hoặc vật ở dạng số nhiều. - These (đây, này): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí GẦN người nói. - Those (đó, kia): dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật có vị trí XA người nói. Form: - These + are + N - Those (D.từ số nhiều). - Are these............? - Yes./ No. - Are those ...........? 42
Một số mẫu câu với These & Those. 1. These are / Those are … These are my bags. (Đây là những chiếc túi của tôi.) Those are my pens. (Kia là những chiếc bút của tôi.) 2. Are these / Are those … Are these your bags. (Đây là những chiếc túi của bạn phải không?.) Are those your pens. (Đây là những cây bút của bạn phải không?.) 3. What are these? (Đây là cái gì?) What are those? (Kia là cái gì?) Trả lời: They are (They’re) + danh từ đếm được số nhiều. Ví dụ: - What are these? (Đây là cái gì?) They are armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.) - What are those? (Những cái kia là gì?) They are stereos. (Chúng là những giàn máy nghe nhạc.) Đọc đoạn hội thoại sau: Tim : Who's that, Anna? Bi : That’s my brother. Tim : What’s his name? Bi : His name’s Tom. Tim : And who’s that? Bi : That is my sister. Tim : What’s her name? Bi : Her name is Linda. Tim : How old is she? Bi : She is fifteen. 43
=> Structures: 1. Who is this / that ? - That′s/ This′s/ It′s ... 2. What′s his/her name? - His/Her name is (tên) 3. How old is he/she? - She/He (+ tuổi) EXERCISE 3. Đặt câu hỏi với WHAT và trả lời theo gợi ý: Ex: this / clock => What’s this? It’s a clock. these / books => What are these? They’re books. 1. this / couch => ___________________________ 2. that / lamp => ___________________________ 3. those / windows => ___________________________ 4. these / boards => ___________________________ 4. Đặt câu hỏi cho những từ gạch dưới: Ex: These are chairs. -> What are these? It is an armchair. -> What is this? 1. This is my pen. ______________________ 2. Those are books. ______________________ 3. These are rulers. ______________________ 4. That is my school. ______________________ 5. Read Ba’s introduction about his family. Then, choose True or False statements in the exercises below: Đọc đoạn giới thiệu trên của Ba và chọn câu Đúng ghi T, Sai ghi F 44
1- Ba is twelve years old and he is a student. ____ 2- His father is not a teacher. ____ 3- His mother is a teacher. ____ 4- His sister is a teacher. ____ 6. Nhìn tranh và trả lời các câu hỏi kèm theo tranh: Jerry 1. Who is this? 3. What is that? 4. What his name? ____________ _____________ _______________ 5. How old is she? ______________ Ôn lại bài học bằng video về gia đình: Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=GiRUF7hvWuM 45
Bí quyết học các số từ 1 đến 100 : - Thứ nhất, phải học thật kĩ các số đếm từ 1 đến 9, gồm có: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine . 9 sốđếm này là nền tảng để các đếm thành thạo các số còn lại. Ôn lại bằng video các số từ 1 đến 10: Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=SyZkgcAblC4 - Thứ hai, cần học thuộc lòng các số chục gồm có: 20 (twenty), 30 (thirty), 40 (forty), 50 (fifty), 60 (sixty), 70 (seventy), 80 (eighty), và 90 (ninety) - Sau đó chỉ cần ghép các số hàng trục với các số từ 1 đến 9 Ví dụ: 20 (twenty), 21 (twenty-one), 22 (twenty-two),...., 29 (twenty-nine) 30 thirty), 31 (thirty-one), 32 (thirty-two),....39 (thirty-nine)… - Cuối cùng chỉ cần học thuộc các số từ 10 đến 19 và nhớ thêm số 100 (one hundred) Video đếm các số từ 1 đến 100: Nguồn: https://www.youtube.com/watch?v=estMnWVEjrk 46
STRUCTURES - Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn? - > Có 4 người trong gia đình của tôi. => Để đặt câu hỏi “BAO NHIÊU, ta có cấu trúc: How many+Ns+are there? d - There are + (số đếm) + Ns (danh từ số nhiều) - There is a/an/one + N (danh từ số ít). 47
EXERCISE 7. Thực hành hỏi và trả lời theo hình: 8. Đặt câu hỏi với HOW MANY và trả lời theo gợi ý: Ví dụ: teacher/ school _ 50: How many teachers are there in the school? There are fifty teachers. 1. Student/ sclassroom_40: _____________________________ _____________________________ 2. Lamp/ room_1: _____________________________ _____________________________ 3. Couch/ living room_3: _____________________________ _____________________________ 4. Clock/ living room_1: _____________________________ _____________________________ 9. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi bên dưới: My name is Nam. I’m twelve years old. There are four people in my family. We are in the living room. There is a table, a couch, a television, a bookshelf and there are two armchairs, three stools in the living room. 1. What’s his name? _________________________ 2. How old is he? _________________________ 3. How many people are there in his family? _________________________ 48
4. Where are they now? _________________________ 5. How many televisions are there in the living room? _________________________ 6. How many stools are there in the living room? _________________________ 49
Search
Read the Text Version
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
- 167
- 168
- 169
- 170
- 171
- 172
- 173
- 174
- 175
- 176
- 177
- 178
- 179
- 180
- 181
- 182
- 183
- 184
- 185
- 186
- 187
- 188
- 189
- 190
- 191
- 192
- 193
- 194
- 195
- 196
- 197
- 198
- 199
- 200
- 201
- 202
- 203
- 204
- 205
- 206
- 207
- 208
- 209
- 210
- 211
- 212
- 213
- 214
- 215
- 216
- 217
- 218
- 219
- 220
- 221
- 222
- 223
- 224
- 225
- 226
- 227
- 228
- 229
- 230
- 231
- 232
- 233
- 234
- 235
- 236
- 237
- 238
- 239
- 240
- 241
- 242
- 243
- 244
- 245
- 246
- 247
- 248
- 249
- 250
- 251
- 252
- 253
- 254
- 255
- 256
- 257
- 258
- 259
- 260
- 261
- 262
- 263
- 264
- 265
- 266
- 267
- 268
- 269
- 270
- 271
- 272
- 273