86 13. Sophie Thanh Huyen (2020), Mỹ phẩm thuần chay – Hướng đi mới an toàn cho môi trường, Elle [online], 27 April 2020, view Sep 2020, from:< https://www.elle.vn/xu-huong-lam-dep/my-pham-thuan-chay-bao-ve-moi- truong> 14. Trần Thị Thu Hương (2018), Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua sản phẩm Surimi của khách hàng tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Luận văn, chuyên ngành Quản trị kinh doanh, trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu. Tiếng Anh 15. Andrea Cheng (2019), Why You Should Care About Vegan Beauty [online], The New York Times, viewed Sep2020, from:< https://www.nytimes.com/2019/02/26/style/why-you-should-care-about- veganbeauty.html#:~:text=Plain%20and%20simple%2C%20vegan%20beaut y,Advertisement> 16. Bauer, H.H., Heinrich, D., Schäfer, D.B., (2013), The effects of organic labels on global, local, and private brands: more hype than substance?, Journal of Business Research, 66, 1035–1043. 17. Blackwell, R.D., Engel, J. F., & Miniard, P.W (2006), Consumer Behavior, New York: Thomson South – Western. 18. Blakiston's (1972), Gould Medical Dictionary - Third Edition, New York 19. Charles W.Lamb, Joseph F.Hair, Carl McDaniel (2000). Essentials of Marketing. Mason, Ohio:Thomson/South 20. Chrissy Callahan (2019), What is vegan skin care and is it better for you?, Today, Sep 2020, from :<https://www.today.com/style/what-vegan-skin-care- it-better-you-t151466 > 21. Elliott, Rose (14 January 2006). \"Donald Watson - The first vegan, who outlived his many critics\". Obituary. London: The Guardian. 22. Evans, Jamal & Foxall (2006), Consumer Behavior. Wiley
87 23. Ghazalia, E., Soon, Dilip S. Mutumc, Nguyen, B., (2017), Health and cosmetics: Investigating consumers’ values for buying organic personal care products, Journal of Retailing and Consumer Service, 39, 154-163. 24. Gorsuch, Richard L., 1983. Factor Analysis, second edition, Hillsdale: Lawrence Erlbaum Associates 25. Grand View Research (May, 2018).Vegan Cosmetics Market Size, Share & Trends Analysis Report. [online], viewed 02 Sep 2020, from:< https://www.grandviewresearch.com/industry-analysis/vegan-cosmetics- market > 26. Hair & ctg (1998). Multivariate Data Analysis, Prentice – Hall International. 27. Han, H., & Kim, Y. 2010. An investigation of green hotel customers’ decision formation: Developing an extended model of the theory of planned behavior. International Journal of Hospitality Management, 29(4), 659-668. 28. Hoyer, MacInnis (2008) Consumer Behavior, NewYork:Cengage Learning. 29. Isa Kokoi 2011, Female Buying Behavior Related to facial Skin Care Products, Master Thesis 30. Kantar World Panel (2019), Beauty Trends in Asia, [online], viewed September 2020 from:< https://blog.tomorrowmarketers.org/phac-hoa-thi- truong-my-pham-viet-nam> 31. Kim H.Y., Chung J. E, (2011), Consumer purchase intentipn for organic personal care products. Journal of Consumer Marketing, 28, 40-47 32. Kotler & Keller (2012), Marketing Management, United States of America: Prentice Hall. 33. Leon Schiffiman, David Bednall, Aron O’cass (1997), Consumer Behavior, Pearson Education Australia. 34. Moon, B.J. (2004), “Consumer adoption of the internet as an information search and product purchase channel: some research hypotheses”, International Journal of Internet Marketing and Advertising, 11, 104 -119
88 35. Natural Organic Program (2008). Cosmetics, Body Care Products, and Personal Care Products [online], viewed 02 October 2020 from:< https://www.ams.usda.gov/sites/default/files/media/OrganicCosmeticsFactSh eet.pdf > 36. Nunnally & Burnstein (1994), The Assessment of Reliability. Psychometric Theory. 37. Philip Kotler, (2003), Marketing Management, Nhà xuất bản thống kê. 38. Plessis, D., P. J., Rousseau, G.G and Blem, N. H (1991), Consumer behavior. A South African perspective Pretoria, Halfway House: International Thomson. 39. Sarah Maisey (2018).Why more people are turning towards vegan beauty products. N.Lifestyle, May 2018, viewed 01 Sep 2020, from:< https://www.thenationalnews.com/lifestyle/fashion/why-more-people-are- turning-towards-vegan-beauty-products-1.733631 > 40. Schiffman, L. G., et al, (2005), Consumer behavior, USA: Perrson – 79 Prentice Hall. 41. Sirinya Panadis và Lalita Phongvivat (2011), Consumers’ attitudes toward spa in Thailand. 42. Solomon Bamossy, Askegaad & Hogg (2016) Consumer Behaviour : A European Perspective (6th edition). Retrieved from https://search- ebscohostcom.ezp.oamk.fi:2047/login.aspx?direct=true&db=nlebk&AN=141 9690&site=ehost-live 43. The Expressswire via COMTEX (2020). Vietnam Cosmetics Trends report 2020 by Q&me, view Sep 2020, from :< https://iris.marketing/vietnam- cosmetic-trends-report-2020-by-qme > 44. The Expressswire via COMTEX (2020). Vietnam Cosmetics Trends report 2020 by Q&me, view Sep 2020, from :< https://iris.marketing/vietnam- cosmetic-trends-report-2020-by-qme > 45. Thuy Le (2019). Vegan Trend in Consumer Buying Behaviour, Thesis, Degree Program in International Business, Oulu University of Applied Sciences
89 46. Yeung, R.M, Morris, J, (2001), Food safety risk: consumer perception and purchase behavior, British Food Journal, 103, 170 –187.
PHỤ LỤC 01: DÀN BÀI THẢO LUẬN NHÓM 1. Phần giới thiệu Xin chào các Anh/Chị! Hiện tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của người tiêu dùng tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.” Sự tham gia của các Anh/Chị trong buổi thảo luận này là hoàn toàn tự nguyện, không có bất kỳ sự tác động nào đối với việc trả lời và đóng góp ý kiến của các Anh/Chị. Vì vậy, tôi rất mong nhận được sự tham gia tích cực và những ý kiến đóng góp, thẳng thắn cho đề tài. Tất cả những chia sẻ trung thực của các Anh/Chị có ý nghĩa quan trọng cho sự thành công của đề tài này. Một lần nữa, tôi xin chân thành cám ơn tất cả các Anh/Chị. 2. Nội dung chính Câu hỏi về mô hình nghiên cứu. Câu hỏi 1: Anh/Chị đã từng nghe về mỹ phẩm thuần chay hay chưa? Nếu có, theo Anh/Chị mỹ phẩm thuần chay là dòng mỹ phẩm như thế nào? ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………………. Câu hỏi 2: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của Anh/Chị? ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……… ………………………………………………………………………………………. Câu hỏi 3: Dựa trên mô hình 06 yếu tố tảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của người tiêu dùng tại tỉnh BRVT (tác giả đã đề xuất), Anh/Chị
hãy cho ý kiến của mình đối với các yếu tố tác động đến quyết định mua được nêu dưới đây? Thành phần Đồng ý Không đồng ý Không có ý kiến Ghi chú Nhận thức người tiêu dùng Thái độ người bán hàng Xúc tiến bán hàng Nhóm tham khảo Chất lượng sản phẩm Giá thành sản phẩm Ngoài ra, Anh/Chị có bổ sung thêm yếu tố nào tác động đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của người tiêu dùng tại tỉnh BRVT, Anh/Chị vui lòng diễn giải cụ thể hơn? ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… Thu thập ý kiến của mọi người về các câu hỏi dự kiến để phát triển thang đo. Phần trên chúng ta đã thảo luận khá kỹ lưỡng về các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay tại tỉnh BRVT. Bảng câu hỏi dưới đây, gồm một số câu hỏi dùng để khảo sát ý kiến của mọi người trong ngành nhằm nghiên cứu về quyết định mua mỹ phẩm thuần chay. Trước khi kết thúc buổi thảo luận hôm nay, mong các Anh/Chị cho ý kiến về các câu hỏi sau: Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Nhận thức người tiêu dùng phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Mỹ phẩm thuần chay là lựa chọn ưu tiên của khách hàng trẻ. Mỹ phẩm thuần chay an toàn hơn mỹ phẩm thông thường. Mỹ phẩm thuần chay thân thiện với môi trường. Mỹ phẩm thuần chay nói không với các hành vi đối xử ngược đãi động vật. Mỹ phẩm thuần chay giúp công nhân tránh khỏi tình trạng làm việc với hóa chất độc hại.
Yếu tố khác:…………………………………………………………………………. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Thái độ người bán hàng phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Người bán có thái độ hòa nhã, lắng nghe và thấu hiểu. Người bán có thái độ tự hào về công việc mình đang làm. Người bán có thái độ phục vụ chuyên nghiệp, chuẩn mực. Người bán có thái độ gần gũi, thân thiết với khách hàng. Yếu tố khác:…………………………………………………………………………. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Xúc tiến bán hàng phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Mỹ phẩm thuần chay có nhiều chương trình khuyến mãi. Mỹ phẩm thuần chay được quảng cáo rộng rãi. Cửa hàng cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ khi mua mỹ phẩm thuần chay Yếu tố khác:…………………………………………………………………………. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Nhóm tham khảo phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Người thân và bạn bè tôi cho rằng sử dụng mỹ phẩm thuần chay là một ý kiến tốt. Bác sĩ và những người nổi tiếng cho rằng sử dụng mỹ phẩm thuần chay là một lựa chọn tốt Dù thuộc bất kỳ tôn giáo nào, mỹ phẩm thuần chay đề cao giá trị nhân đạo vẫn luôn được tin dùng. Sử dụng mỹ phẩm thuần chay đang là xu hướng của cả thế giới.
Yếu tố khác:…………………………………………………………………………. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Chất lượng sản phẩm phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Mỹ phẩm thuần chay hoàn toàn không có hóa chất độc hại. Mỹ phẩm thuần chay sản xuất trong dây chuyền đạt tiêu chuẩn. Quy trình trồng trọt sản xuất đảm bảo chất lượng, ngăn ngừa các rủi ro cho sức khỏe . Mỹ phẩm thuần chay có chất lượng hơn so với mỹ phẩm thông thường. Yếu tố khác:…………………………………………………………………………. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Giá thành sản phẩm phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Giá của mỹ phẩm thuần chay cao hơn mỹ phẩm thông thường. Giá thành cao đồng nghĩa với chất lượng sản phẩm tốt. Giá mỹ phẩm thuần chay phù hợp với thu nhập của tôi . Tôi sẵn sàng trả thêm tiền cho mỹ phẩm thuần chay. Yếu tố khác:………………………………………………………………………….. Theo quý Anh/Chị, nội dung nào của yếu tố Quyết định mua mỹ phẩm thuần chay phù hợp để đo lường quyết định mua mỹ phẩm thuần chay: Tôi nghĩ mua mỹ phẩm thuần chay là quyết định đúng đắn. Tôi tin rằng mua mỹ phẩm thuần chay xứng đáng vói đồng tiền tôi bỏ ra. Lần tới khi cần mua mỹ phẩm tôi sẽ chọn mỹ phẩm thuần chay Tôi chắc chắn sẽ mua mỹ phẩm thuần chay. Tôi sẽ giới thiệu cho bạn bè và người thân sử dụng mỹ phẩm thuần chay Yếu tố khác:…………………………………………………………………………..
PHỤ LỤC 02: BẢNG KHẢO SÁT Xin chào các Anh/Chị! Hiện tôi đang thực hiện đề tài nghiên cứu “Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua mỹ phẩm thuần chay của khách hàng tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.” Kính mong quý Anh/Chị dành một ít thời gian để trả lời những câu hỏi khảo sát dưới đây bằng cách đánh dấu vào ô thích hợp. Các thông tin trung thực do quý Anh/Chị cung cấp không mang quan điểm đúng sai mà chỉ là đưa ra câu trả lời phù hợp nhất, tất cả đều mang ý nghĩa cần thiết cho nghiên cứu của chúng tôi, vì vậy rất mong được sự hợp tác của quý Anh/Chị giúp chúng tôi có những câu trả lời đầy đủ nhất. Người thực hiện xin cam kết đảm bảo tính riêng tư của quý Anh/Chị khi tham gia vào nghiên cứu này. Xin cám ơn quý Anh/Chị đã đồng ý tham gia buổi phỏng vấn của chúng tôi. Phần I: Kiến thức về mỹ phẩm thuần chay Anh/chị có từng có thông tin, kiến thức về mỹ phẩm thuần chay? (Nếu chọn A → Tiếp tục, chuyển sang phần II, nếu chọn B → dừng phỏng vấn) Mã hóa Có Chưa A B Phần II. Nội dung khảo sát Xin Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ dồng ý của Anh/Chị với các phát biểu sau đây theo thang điểm từ 1 → 5 với các quy ước như sau: 12 3 4 5 Đồng ý Hoàn toàn Không đồng ý Không có ý Hoàn toàn không đồng ý kiến đồng ý
(Lưu ý: Anh/Chị đồng ý ở mức độ nào thì khoanh tròn vào mức độ đó, nếu trường hợp muốn thay đổi lựa chọn, Anh/Chị vui lòng gạch chéo mức độ vừa chọn và chọn lại một mức độ mới) Mã hóa Phát biểu Mức độ đồng ý Nhận thức người tiêu dùng NT1 Mỹ phẩm thuần chay là sự lựa chọn ưu tiên của 1234 5 khách hàng trẻ. NT2 Mỹ phẩm thuần chay an toàn hơn mỹ phẩm thông 1234 5 thường. NT3 Mỹ phẩm thuần chay thân thiện với môi trường. 1234 5 NT4 Mỹ phẩm thuần chay nói không với các hành vi đối 1 2 3 4 5 xử ngược đãi động vật. NT5 Mỹ phẩm thuần chay giúp công nhân tránh khỏi tình 1 2 3 4 5 trạng làm việc với hóa chất độc hại. Thái độ người bán hàng TD1 Người bán có thái độ hòa nhã, lắng nghe và thấu hiểu 1 2 3 4 5 TD2 Người bán có thái độ tự hào về công việc mình đang 1 2 3 4 5 làm TD3 Người bán có thái độ phục vụ chuyên nghiệp, chuẩn 1 2 3 4 5 mực TD4 Người bán có thái độ gần gũi, thân thiết với khách 1234 5 hàng Xúc tiến bán hàng XT1 Mỹ phẩm thuần chay có nhiều chương trình khuyến 1 2 3 4 5 mãi. XT2 Mỹ phẩm thuần chay được quảng cáo rộng rãi. 1234 5
XT3 Cửa hàng cung cấp nhiều dịch vụ hỗ trợ khi mua mỹ 1 2 3 4 5 phẩm thuần chay Nhóm tham khảo TK1 Người thân và bạn bè tôi cho rằng sử dụng mỹ phẩm 1 2 3 4 5 thuần chay là một ý kiến tốt. TK2 Bác sĩ và những người nổi tiếng cho rằng sử dụng 1234 5 mỹ phẩm thuần chay là một lựa chọn tốt TK3 Dù thuộc bất kỳ tôn giáo nào, mỹ phẩm thuần chay 1234 5 đề cao giá trị nhân đạo vẫn luôn được tin dùng. TK4 Sử dụng mỹ phẩm thuần chay đang là xu hướng của 1 2 3 4 5 cả thế giới. Chất lượng sản phẩm CL1 Mỹ phẩm thuần chay hoàn toàn không có hóa chất 1234 5 độc hại. CL2 Mỹ phẩm thuần chay sản xuất trong dây chuyền đạt 1 2 3 4 5 tiêu chuẩn. CL3 Quy trình trồng trọt sản xuất đảm bảo chất lượng, 1234 5 ngăn ngừa các rủi ro cho sức khỏe . CL4 Mỹ phẩm thuần chay có chất lượng hơn so với mỹ 1234 5 phẩm thông thường. Giá thành sản phẩm GT1 Giá của mỹ phẩm thuần chay cao hơn mỹ phẩm 1234 5 thông thường. GT2 Giá thành cao đồng nghĩa với chất lượng sản phẩm 1234 5 tốt. GT3 Giá mỹ phẩm thuần chay phù hợp với thu nhập của 1 2 3 4 5 tôi . GT4 Tôi sẵn sàng trả thêm tiền cho mỹ phẩm thuần chay. 1 2 3 4 5 Quyết định mua
QD1 Tôi nghĩ mua mỹ phẩm thuần chay là quyết định 1234 5 đúng đắn. QD2 Tôi tin rằng mua mỹ phẩm thuần chay xứng đáng vói 1 2 3 4 5 đồng tiền tôi bỏ ra. QD3 Lần tới khi cần mua mỹ phẩm tôi sẽ chọn mỹ phẩm 1 2 3 4 5 thuần chay QD4 Tôi chắc chắn sẽ mua mỹ phẩm thuần chay. 1234 5 QD5 Tôi sẽ giới thiệu cho bạn bè và người thân sử dụng 1234 5 mỹ phẩm thuần chay Phần III: Thông tin cá nhân Giới tính Nữ Nam Tuổi Dưới 18 Từ 18 - 24 Trình độ Từ 25 - 40 Trên 40 Thu nhập Trung học phổ thông Trung cấp – Cao đẳng Đại học Sau đại học Dưới 5 triệu 5 triệu – 9 triệu 10 triệu – 20 triệu Trên 20 triệu Xin trân trọng cảm ơn sự nhiệt tình công tác của Anh/Chị!
PHỤ LỤC 03: KẾT QUẢ THỐNG KÊ MÔ TẢ Kết quả thống kê về giới tính GIOI_TINH Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Nam 72 28,8 28,8 28,8 Valid Nữ 178 71,2 71,2 100,0 250 100,0 100,0 Total Kết quả thống kê về tuổi TUOI Dưới 18 Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Từ 18 đến 24 tuổi Valid Từ 25 tuổi đến 40 tuổi 38 15,2 15,2 15,2 Trên 40 tuổi Total 51 20,4 20,4 35,6 134 53,6 53,6 89,2 27 10,8 10,8 100,0 250 100,0 100,0 Kết quả thống kê về trình độ học vấn TRINH_DO_HOC_VAN Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Trung cấp – Cao đẳng 83 33,2 33,2 33,2 Valid Đại học 110 44,0 44,0 77,2 Sau đại học 57 22,8 22,8 100,0
Total 250 100,0 100,0 Kết quả thống kê về thu nhập THU_NHAP Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Dưới 5 triệu đồng 40 16,0 16,0 16,0 Từ 5 triệu đến 9 triệu đồng Valid Từ 10 triệu đến 20 triệu đồng 96 38,4 38,4 54,4 Trên 20 triệu đồng 90 36,0 36,0 90,4 24 9,6 9,6 100,0 Total 250 100,0 100,0 PHỤ LỤC 04: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỘ TIN CẬY Thang đo “Nhận thức người tiêu dùng”
Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,862 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted NT1 15,1880 8,426 ,711 ,826 NT2 15,0640 7,956 ,759 ,813 NT3 15,1880 8,338 ,690 ,831 NT4 15,2320 8,058 ,676 ,836 NT5 15,4720 9,134 ,576 ,858 Thang đo “Thái độ người bán hàng” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,772 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted TD1 10,7120 3,828 ,577 ,717 TD2 10,5120 4,379 ,519 ,745 TD3 10,5520 3,734 ,659 ,671 TD4 10,4160 4,148 ,548 ,731 Thang đo “Xúc tiến bán hàng” Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items ,744 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted XT1 5,6960 2,590 ,512 ,729 XT2 6,2760 2,554 ,579 ,649 XT3 6,1320 2,468 ,622 ,598 Thang đo “Nhóm tham khảo” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,723 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted TK1 10,1480 4,592 ,532 ,651 TK2 9,6360 4,610 ,539 ,647 TK3 9,8040 4,383 ,554 ,636 TK4 9,7360 4,910 ,427 ,711 Thang đo “Chất lượng sản phẩm” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,738 4 Item-Total Statistics
Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted CL1 9,4080 5,303 ,612 ,639 CL2 9,1200 5,399 ,292 ,850 CL3 9,1960 5,042 ,660 ,609 CL4 9,3680 5,029 ,669 ,604 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,850 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted CL1 6,1640 2,740 ,667 ,839 CL3 5,9520 2,488 ,749 ,762 CL4 6,1240 2,511 ,744 ,767 Thang đo “Giá thành sản phẩm” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,820 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted GT1 10,6920 5,186 ,498 ,840 GT2 10,4080 4,724 ,713 ,740 GT3 10,4720 4,861 ,735 ,734 GT4 10,4520 4,618 ,646 ,772
Thang đo “Quyết định mua mỹ phẩm thuần chay” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,858 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Scale Variance if Corrected Item- Cronbach's Alpha if Deleted Item Deleted Total Correlation Item Deleted QD1 13,6080 7,099 ,681 ,826 QD2 QD3 13,4520 7,044 ,733 ,813 QD4 QD5 13,4320 6,720 ,742 ,809 13,5440 7,333 ,650 ,834 13,4520 7,470 ,566 ,856
PHỤ LỤC 05: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NHÂN TỐ Phân tích nhân tố biến độc lập KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,868 Approx. Chi-Square 2637,327 Bartlett's Test of Sphericity df 253 Sig. ,000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings 1 Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 2 3 7,391 32,134 32,134 7,391 32,134 32,134 4 2,350 10,218 42,353 2,350 10,218 42,353 5 1,814 7,888 50,241 1,814 7,888 50,241 6 1,314 5,714 55,955 1,314 5,714 55,955 7 1,244 5,407 61,362 1,244 5,407 61,362 8 1,128 4,903 66,265 1,128 4,903 66,265 9 ,906 3,937 70,203 10 ,784 3,407 73,610 11 ,716 3,114 76,724 12 ,624 2,712 79,436 13 ,604 2,626 82,062 14 ,516 2,242 84,304 15 ,493 2,143 86,447 16 ,463 2,011 88,459 17 ,403 1,750 90,209 18 ,348 1,512 91,721 19 ,337 1,467 93,188 20 ,320 1,390 94,578 21 ,311 1,351 95,929 22 ,285 1,240 97,169 23 ,264 1,148 98,317 ,203 99,199 ,184 ,883 100,000 ,801 Extraction Method: Principal Component Analysis
Component Matrixa Component 1234 5 6 5 6 GT2 ,706 GT3 ,686 GT4 ,685 NT5 ,667 CL3 ,615 NT4 ,596 NT1 ,593 -,518 NT3 ,572 -,522 CL1 ,572 -,522 XT3 ,571 CL4 ,566 ,507 GT1 ,540 TK2 ,533 TK3 ,509 XT2 ,501 TD1 ,501 TK4 ,500 TD2 XT1 NT2 ,592 -,597 TD3 ,527 ,590 TD4 ,515 ,531 TK1 Extraction Method: Principal Component Analysis.a a. 6 components extracted. Rotated Component Matrixa Component 1234 NT2 ,861 NT3 ,811 NT1 ,809 NT4 ,677 NT5 ,542 GT3 ,815 GT2 ,756
GT4 ,690 GT1 ,551 TD3 ,770 TD1 ,722 TD2 ,693 TD4 ,690 CL4 ,830 CL3 ,807 CL1 ,794 TK1 ,804 TK2 ,716 TK3 ,685 TK4 XT1 ,770 XT2 ,744 XT3 ,719 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.a
Rotation converged in 6 iterations. KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,865 Approx. Chi-Square 2538,113 Bartlett's Test of Sphericity df 231 ,000 Sig. 5 Rotated Component Matrixa ,771 ,758 Component ,738 1234 ,858 6 532,153 NT2 ,865 ,833 ,826 NT1 ,812 ,814 10 ,738 NT3 ,804 ,790 ,000 ,656 NT4 ,678 NT5 ,537 ,778 GT3 ,817 ,741 GT2 ,759 ,692 GT4 ,695 ,684 GT1 ,555 CL4 CL3 CL1 TD3 TD1 TD2 TD4 XT1 XT2 XT3 TK1 TK2 TK3 Phân tích yếu tố biến phụ thuộc KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. Approx. Chi-Square Bartlett's Test of Sphericity df Sig. Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings
Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 3,201 64,018 64,018 1 3,201 64,018 64,018 2 ,602 12,047 76,065 3 ,514 10,281 86,346 4 ,347 6,933 93,279 5 ,336 6,721 100,000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa Component 1 QD3 ,851 QD2 ,846 QD1 ,807 QD4 ,782 QD5 ,706 Extraction Method: Principal Component Analysis.a a. 1 components extracted.
PHỤ LỤC 06: KẾT QUẢ PHÂN TÍCH TƯƠNG QUAN VÀ HỒI QUY Kết quả phân tích tương quan Correlations Pearson Correlation QD NT TD KM TK CL 1 ,551** ,467** ,535** ,494** ,527** ,000 ,000 ,000 QD Sig. (2-tailed) ,000 ,000 250 250 250 ,339** ,275** ,292** N 250 250 250 ,000 ,000 ,000 Pearson Correlation ,551** 1 ,407** 250 250 250 NT Sig. (2-tailed) ,253** ,366** ,337** N ,000 250 ,000 ,000 ,000 ,000 Pearson Correlation 250 ,407** 250 250 250 250 TD Sig. (2-tailed) ,467** 1 ,355** ,408** N ,000 ,000 1 ,000 ,000 Pearson Correlation 250 250 250 250 250 XT Sig. (2-tailed) ,535** ,339** 250 ,355** 1 ,409** N ,000 ,000 ,253** ,000 Pearson Correlation 250 250 ,000 250 250 TK Sig. (2-tailed) ,494** ,275** ,000 250 ,409** 1 N ,000 ,000 250 ,408** Pearson Correlation 250 250 ,366** ,000 ,000 250 CL Sig. (2-tailed) ,527** ,292** ,000 250 250 ,452** N ,000 ,000 250 ,475** ,368** Pearson Correlation 250 250 ,337** ,000 ,000 ,000 ,716** ,550** ,000 250 250 250 250 ,390** GT_ Sig. (2-tailed) ,000 ,000 ,000 N 250 250 250 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). Kết quả phân tích hồi quy Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Change Statistics 1 ,807a ,652 ,643 Estimate R Square Change F Change ,39183 ,652 75,866 df1 6
Model Model Summaryb ,000 Durbin-Watson 1 Change Statistics 2,162 df2 Sig. F Change 243a a. Predictors: (Constant), GT_, TK, TD, XT, CL, NT b. Dependent Variable: QD ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. Regression 69,888 6 11,648 75,866 ,000b 37,308 ,154 1 Residual 243 107,196 249 Total a. Dependent Variable: QD b. Predictors: (Constant), GT_, TK, TD, XT, CL, NT Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized t Sig. Collinearity Coefficients Statistics B Std. Error Beta Tolerance (Constant) -,042 ,175 -,239 ,811 NT ,141 ,043 ,153 3,252 ,001 ,648 TD ,109 ,045 ,107 2,427 ,016 ,735 1 XT ,137 ,039 ,156 3,462 ,001 ,704 TK ,137 ,039 ,154 3,501 ,001 ,736 CL ,119 ,039 ,141 3,081 ,002 ,688 GT_ ,365 ,047 ,396 7,724 ,000 ,545 Coefficientsa Model Collinearity Statistics
1 (Constant) VIF a. Dependent Variable: QD NT TD 1,542 XT 1,361 TK 1,421 CL 1,359 GT_ 1,453 1,835
Search
Read the Text Version
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127